Quyết định 3003/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Đa Kao - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Đa Kao - quận 1. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố, Quận 1, các sở ngành liên quan. Điểm nổi bật là xác định chỉ tiêu diện tích sử dụng đất chi tiết và quy trình thực hiện thu hồi, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch.

문서 번호3003/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
업데이트24. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 06. 2009
발효일27. 06. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Đa Kao - quận 1. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố, Quận 1, các sở ngành liên quan. Điểm nổi bật là xác định chỉ tiêu diện tích sử dụng đất chi tiết và quy trình thực hiện thu hồi, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch.

적용 범위

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Ủy ban nhân dân Quận 1; các sở - ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đa Kao - Quận 1.

핵심 사항

  • Phường Đa Kao - Quận 1 → được duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010).
  • Diện tích các loại đất: Diện tích nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng, đất có mục đích công cộng được xác định cụ thể.
  • Phân bổ diện tích sử dụng đất theo từng năm trong kế hoạch 5 năm (2006-2010).
  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất và diện tích đất phải thu hồi được xác định chi tiết cho từng năm.
  • Ủy ban nhân dân Quận 1 → công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã duyệt.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý để quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện các dự án xây dựng do quy hoạch chi tiết.
  • Những người dân sống tại phường Đa Kao có thể bị ảnh hưởng bởi diện tích đất phải thu hồi.
  • Doanh nghiệp hoạt động tại khu vực này cần tuân thủ quy hoạch đã duyệt.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố, Quận 1, các sở - ngành liên quan, và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đa Kao - Quận 1.

Diện tích đất ở tại đô thị được quy hoạch như thế nào?

Diện tích đất ở tại đô thị (ODT) được quy hoạch từ 35,64 ha năm 2006 đến 34,11 ha năm 2010.

Có bao nhiêu loại đất chuyên dùng được quy hoạch?

Có 7 loại đất chuyên dùng: trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS), quốc phòng, an ninh (CQA), sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK), có mục đích công cộng (CCC).

Diện tích đất phải thu hồi được quy hoạch như thế nào?

Diện tích đất phải thu hồi từ 8,07 ha năm 2006 đến 1,61 ha năm 2010.

Có bao nhiêu diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở?

Diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 0,35 ha trong cả 5 năm (2006-2010).

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN 
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3003/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 6 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006-2010) CỦA PHƯỜNG ĐA KAO - QUẬN 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 864/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3762 /TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Đa Kao - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

99,47

100,00

99,47

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

99,47

100,00

99,47

100,00

2.1

Đất ở

OTC

35,96

36,15

34,11

34,29

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

35,96

100,00

34,11

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

62,58

62,91

64,33

64,67

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,34

10,13

5,82

9,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

5,62

8,98

5,62

8,74

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

6,28

10,04

8,05

12,51

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

6,28

100,00

8,05

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

44,34

70,85

44,84

69,70

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

29,96

67,57

30,02

66,95

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

1,78

4,01

1,78

3,97

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,47

14,59

6,47

14,43

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,23

0,17

0,38

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,74

8,43

3,81

8,50

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,20

4,96

2,50

5,57

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,09

0,20

0,09

0,20

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,93

0,93

0,93

0,93

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

0,10

0,10

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,35

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,35

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,35

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

 

1.1.3

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

 

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

 

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

1.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

 

1.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8,07

1.1

Đất ở

OTC

6,07

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,07

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,37

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,52

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,85

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

Cộng

 

8,07

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Đa Kao - Quận 1.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Đa Kao - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

hứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

99,47

99,47

99,47

99,47

99,47

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

99,47

99,47

99,47

99,47

99,47

2.1

Đất ở

OTC

35,64

34,97

34,47

34,29

34,11

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

35,64

34,97

34,47

34,29

34,11

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

62,90

63,57

64,07

64,25

64,33

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,34

6,34

6,27

5,92

5,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

5,62

5,62

5,62

5,62

5,62

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

6,47

6,85

7,34

7,87

8,05

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

6,47

6,85

7,34

7,87

8,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

44,47

44,77

44,84

44,84

44,84

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

30,02

30,02

30,02

30,02

30,02

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

1,78

1,78

1,78

1,78

1,78

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,47

6,47

6,47

6,47

6,47

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,10

0,17

0,17

0,17

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,81

3,81

3,81

3,81

3,81

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,20

2,50

2,50

2,50

2,50

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,93

0,93

0,93

0,93

0,93

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

0,10

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,35

 

 

 

0,35

 

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,35

 

 

 

0,35

 

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,35

 

 

 

0,35

 

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

 

 

 

 

 

 

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

 

 

 

 

 

 

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:  

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8,07

1,13

1,70

1,55

2,08

1,61

1.1

Đất ở

OTC

6,70

1,00

1,57

1,31

1,43

1,39

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,70

1,00

1,57

1,31

1,43

1,39

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,37

0,13

0,13

0,24

0,65

0,22

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,52

 

 

0,07

0,35

0,10

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,85

0,13

0,13

0,17

0,30

0,12

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

8,07

1,13

1,70

1,55

2,08

1,61

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đa Kao - Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu:VT, (ĐTMT-VH) H.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC



Nguyễn Thành Tài

 



이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

3003/QĐ-UBND
Quyết định 3003/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Đa Kao - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.