Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Cầu Ông Lãnh - quận 1. Quyết định quy định các chỉ tiêu về diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, và trách nhiệm thực hiện của Ủy ban nhân dân Quận 1.
适用范围
Ủy ban nhân dân Quận 1
要点
- Phường Cầu Ông Lãnh - Quận 1 → được duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010)
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Diện tích tự nhiên là 23,03 ha; Đất ở chiếm 36,69% - 33,93%; Đất chuyên dùng chiếm 60,70% - 63,40%
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 0,15 ha; Chuyển từ các loại đất khác sang đất ở là 2,07 ha
- Thu hồi đất: Diện tích đất phải thu hồi là 3,05 ha, phân bổ trong năm 2006-2010
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Quận 1: Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Cải thiện quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất cho các cá nhân, tổ chức
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho phường Cầu Ông Lãnh - quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Diện tích đất ở trong quy hoạch đến năm 2010 là bao nhiêu?
Diện tích đất ở trong quy hoạch đến năm 2010 là 7,81 ha (33,93% tổng diện tích).
Có bao nhiêu loại đất được đề cập trong quyết định này?
Quyết định này đề cập đến 5 loại đất chính: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng và đất có mục đích công cộng.
Diện tích đất phải thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là bao nhiêu?
Diện tích đất phải thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là 3,05 ha, phân bổ trong năm 2006-2010.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Quận 1 trong việc thực hiện quy định này?
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Quận 1 bao gồm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
全文
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA PHƯỜNG CẦU ÔNG LÃNH - QUẬN 1
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 866/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3757/TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Cầu Ông Lãnh - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Hiện trạng |
Quy hoạch đến |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
23,03 |
100,00 |
23,03 |
100,00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
|
|
|
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
23,03 |
100,00 |
23,03 |
100,00 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
8,45 |
36,69 |
7,81 |
33,93 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
8,45 |
100,00 |
7,81 |
100,00 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
13,98 |
60,70 |
14,60 |
63,40 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,21 |
1,50 |
0,17 |
1,16 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
1,01 |
7,23 |
1,01 |
6,92 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1,05 |
7,51 |
1,61 |
11,03 |
|
2.2.3.1 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
1,05 |
100,00 |
1,61 |
100,00 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
11,71 |
83,76 |
11,81 |
80,89 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
10,61 |
90,66 |
10,24 |
86,75 |
|
2.2.4.2 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
0,05 |
0,46 |
0,05 |
0,46 |
|
2.2.4.3 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
0,37 |
3,13 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,01 |
0,09 |
0,01 |
0,08 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
1,02 |
8,71 |
1,12 |
9,49 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
2.2.4.7 |
Đất chợ |
DCH |
0,01 |
0,09 |
0,01 |
0,08 |
|
2.2.4.8 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,30 |
1,30 |
0,30 |
1,30 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
0,30 |
1,30 |
0,30 |
1,30 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
0,02 |
0,07 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKT(a)/OTC |
0,15 |
|
1.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
0,15 |
|
1.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS/OTC |
- |
|
1.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA/OTC |
- |
|
1.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK/OTC |
0,15 |
|
1.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
|
|
1.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN/OTC |
|
|
1.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/OTC |
|
|
1.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN/OTC |
|
|
1.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK/OTC |
|
c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
3,05 |
|
1.1 |
Đất ở |
OTC |
2,07 |
|
1.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,07 |
|
1.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
0,98 |
|
1.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,04 |
|
1.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
|
1.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,53 |
|
1.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
0,41 |
|
|
Cộng |
|
3,05 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Cầu Ông Lãnh - Quận 1.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Cầu Ông Lãnh - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích (ha) |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
23,03 |
23,03 |
23,03 |
23,03 |
23,03 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
|
|
|
|
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
23,03 |
23,03 |
23,03 |
23,03 |
23,03 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
8,42 |
8,33 |
8,17 |
8,00 |
7,81 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
8,42 |
8,33 |
8,17 |
8,00 |
7,81 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
14,01 |
14,10 |
14,26 |
14,43 |
14,60 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,17 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
1,01 |
1,01 |
1,01 |
1,01 |
1,01 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1,01 |
1,10 |
1,66 |
1,82 |
1,61 |
|
2.2.3.1 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
1,01 |
1,10 |
1,66 |
1,82 |
1,61 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
11,81 |
11,81 |
11,41 |
11,41 |
11,81 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
10,57 |
10,46 |
10,42 |
10,34 |
10,24 |
|
2.2.4.2 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
2.2.4.3 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
0,04 |
0,15 |
0,19 |
0,27 |
0,37 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
1,12 |
1,12 |
0,72 |
0,72 |
1,12 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.7 |
Đất chợ |
DCH |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
2.2.4.8 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
0,02 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
PKT(a)/OTC |
0,15 |
0,04 |
0,05 |
0,03 |
0,03 |
|
|
1.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
0,15 |
0,04 |
0,05 |
0,03 |
0,03 |
|
|
1.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK/OTC |
0,15 |
0,04 |
0,05 |
0,03 |
0,03 |
|
|
1.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích phải đất thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
3,05 |
0,37 |
0,44 |
0,72 |
0,67 |
0,85 |
|
1.1 |
Đất ở |
OTC |
2,07 |
0,20 |
0,39 |
0,31 |
0,64 |
0,53 |
|
1.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,07 |
0,20 |
0,39 |
0,31 |
0,64 |
0,53 |
|
1.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
0,98 |
0,17 |
0,05 |
0,41 |
0,03 |
0,32 |
|
1.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS |
0,04 |
0,03 |
|
|
|
0,01 |
|
1.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN |
CSK |
0,53 |
0,14 |
0,05 |
0,02 |
0,03 |
0,30 |
|
1.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
0,41 |
|
|
0,39 |
|
0,02 |
|
|
Cộng |
|
3,05 |
0,37 |
0,44 |
0,72 |
0,67 |
0,85 |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh - Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
|
|
|
Nguyễn Thành Tài |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。