Quyết định 3008/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Phạm Ngũ Lão - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định 3008/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Phạm Ngũ Lão, quận 1. Quyết định này xác định chỉ tiêu diện tích các loại đất, vị trí và diện tích khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng hoặc thu hồi, đồng thời yêu cầu Ủy ban nhân dân Quận 1 công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và thực hiện các thủ tục liên quan.

문서 번호3008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
업데이트24. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 06. 2009
발효일27. 06. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định 3008/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Phạm Ngũ Lão, quận 1. Quyết định này xác định chỉ tiêu diện tích các loại đất, vị trí và diện tích khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng hoặc thu hồi, đồng thời yêu cầu Ủy ban nhân dân Quận 1 công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và thực hiện các thủ tục liên quan.

핵심 사항

  • Phường Phạm Ngũ Lão - Quận 1 → được duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010)
  • Diện tích các loại đất: Đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng, đất có mục đích công cộng → được xác định cụ thể
  • Đất ở tại đô thị và các khu vực khác → diện tích cần thu hồi trong từng năm từ 2006 đến 2010 được chỉ định
  • Ủy ban nhân dân Quận 1 → phải công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai
  • Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của phường Phạm Ngũ Lão.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất do diện tích cần thu hồi lớn.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định áp dụng cho phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.

Diện tích đất ở tại đô thị trong quy hoạch đến năm 2010 là bao nhiêu?

Diện tích đất ở tại đô thị (ODT) được quy hoạch là 16,90 ha.

Có bao nhiêu loại đất phải thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm?

Có 23 loại đất phải thu hồi, bao gồm các khu vực như đất ở, đất chuyên dùng, đất có mục đích công cộng.

Diện tích đất nông nghiệp trong quy hoạch đến năm 2010 là bao nhiêu?

Diện tích đất nông nghiệp (NNP) được quy hoạch là 49,90 ha.

Thời hạn thực hiện kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm này là gì?

Kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) được áp dụng từ năm 2006 đến năm 2010.

전문

Uỷ ban nhân dân
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3008/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 6 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - QUẬN 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 871/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3759/TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Phạm Ngũ Lão - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

49,90

100,00

49,90

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

49,90

100,00

49,90

100,00

2.1

Đất ở

OTC

16,90

33,87

16,47

33,01

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

16,90

100,00

16,47

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

31,95

64,03

32,38

64,90

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,40

1,24

0,37

1,13

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,05

0,02

0,05

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,68

8,39

3,65

11,27

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,68

100,00

3,65

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

28,86

90,33

28,35

87,55

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

14,26

49,41

14,30

50,44

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,01

0,03

0,01

0,04

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,08

34,93

10,08

35,56

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

2,03

7,03

2,03

7,16

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,37

8,21

1,82

6,42

2.2.4.6

Đất chợ

DCH

0,11

0,38

0,11

0,39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,05

2,09

1,05

2,09

b) Diện tích đất phải thu hồi:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,16

1.1

Đất ở

OTC

0,43

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,73

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,03

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,15

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,55

 

Cộng

 

1,16

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Phạm Ngũ Lão - Quận 1.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Phạm Ngũ Lão - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

49,90

49,90

49,90

49,90

49,90

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

49,90

49,90

49,90

49,90

49,90

2.1

Đất ở

OTC

16,86

16,73

16,62

16,50

16,47

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

16,86

16,73

16,62

16,50

16,47

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

31,99

32,12

32,23

32,35

32,38

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,40

0,40

0,37

0,37

0,37

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,72

2,81

3,50

3,62

3,65

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,72

2,81

3,50

3,62

3,65

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

28,86

28,90

28,35

28,35

28,35

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

14,26

14,30

14,30

14,30

14,30

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,08

10,08

10,08

10,08

10,08

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

2,03

2,03

2,03

2,03

2,03

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,37

2,37

1,82

1,82

1,82

2.2.4.6

Đất chợ

DCH

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,05

1,05

1,05

1,05

1,05

2. Diện tích đất phải thu hồi:                  

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,16

0,04

0,13

0,73

0,12

0,14

1.1

Đất ở

OTC

0,43

0,04

0,13

0,11

0,12

0,03

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,04

0,13

0,11

0,12

0,03

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,73

 

 

0,62

 

0,11

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,03

 

 

0,03

 

 

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,15

 

 

0,04

 

0,11

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,55

 

 

0,55

 

 

 

Cộng

 

1,16

0,04

0,13

0,73

0,12

0,14

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phạm Ngũ Lão - Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;

- Lưu:VT, (ĐTMT-VH) H. 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

Nguyễn Thành Tài

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

3008/QĐ-UBND
Quyết định 3008/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Phạm Ngũ Lão - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.