Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang

Quyết định này quy định mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang, áp dụng cho các đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và kinh doanh dịch vụ. Mức giá được xác định cụ thể theo từng đối tượng.

Document No.3022/2013/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityTuyên Quang
Signed byĐàm Văn Bông — Chủ tịch
Updated19/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date23/12/2013
Effective date02/01/2014
Expiry date01/12/2022
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này quy định mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang, áp dụng cho các đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và kinh doanh dịch vụ. Mức giá được xác định cụ thể theo từng đối tượng.

Scope of application

Sinh hoạt hộ gia đình; học sinh, sinh viên ở nội trú các trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề; vệ sinh công cộng; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp; kinh doanh dịch vụ.

Key points

  • Sinh hoạt hộ gia đình → được tiêu thụ nước sạch với giá 7.200 đồng/m3
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp → phải trả giá 14.000 đồng/m3 cho nước sạch
  • Kinh doanh dịch vụ → phải trả giá 23.000 đồng/m3 cho nước sạch

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho người dân sử dụng nước sinh hoạt, đặc biệt là hộ gia đình.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các cơ quan hành chính và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ.

❓ Frequently asked questions

Mức giá tiêu thụ nước sạch được áp dụng cho đối tượng nào?

Mức giá tiêu thụ nước sạch được áp dụng cho sinh hoạt hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và kinh doanh dịch vụ.

Giá bán trực tiếp cho các đối tượng tiêu dùng bao gồm những khoản phí nào?

Giá bán trực tiếp đã bao gồm thuế môi trường, thuế giá trị gia tăng và phí dịch vụ môi trường rừng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ký.

Các quy định trước đây trái với Quyết định này sẽ bị bãi bỏ như thế nào?

Các quy định trước đây trái với Quyết định này sẽ bị bãi bỏ.

Đối tượng kinh doanh dịch vụ được tiêu thụ nước sạch với mức giá bao nhiêu?

Đối tượng kinh doanh dịch vụ được tiêu thụ nước sạch với mức giá 23.000 đồng/m3.

Full text

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang

__________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 75/2012/TTLB-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và PTNT về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

 Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài Chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông báo số 234/TB-UBND, ngày 29 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh về Kết luận phiên họp UBND tỉnh tháng 10 năm 2013;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 262/TTr-STC, ngày 16 tháng 9 năm 2013 và Báo cáo số 455/BC-ĐKT, ngày 02/12/2013 của Đoàn Kiểm tra liên ngành theo Quyết định số 2554/QĐ-UBND, ngày 07/11/2013 của UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang cụ thể như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG TIÊU DÙNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Sinh hoạt hộ gia đình (bao gồm cả nước sinh hoạt cấp cho các phòng trọ của hộ gia đình cho công chức, viên chức, học sinh sinh viên và người lao động thuê để ở); học sinh, sinh viên ở nội trú các trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề; vệ sinh công cộng.

 

Đồng/m3

 

7.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

Đồng/m3

14.000

3

 Kinh doanh dịch vụ

Đồng/m3

23.000

Mức giá trên là giá bán trực tiếp cho các đối tượng tiêu dùng (đã bao gồm thuế môi trường, thuế giá trị gia tăng và phí dịch vụ môi trường rừng).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Hà Giang; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Amended by 1
Replaced by 1
3022/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.