Quyết định số 303/2003/QĐ-UB Về thực hiện chính sách đối với đối tượng ở các Trung tâm xã hội.

문서 번호303/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Thanh Hải — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 12. 2003
발효일01. 01. 2004
효력 만료일23. 04. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về thực hiện chính sách đối với đối tượng ở các Trung tâm xã hội.

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Nghị định số 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2003/NQ-HĐ ngày 25 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VI về nhiệm vụ kinh tế-xã hội và thu-chi ngân sách 6 tháng cuối năm 2003;

Xét đề nghị của Liên Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và Sở Tài chính tại Tờ trình số 3591/TTLT ngày 27 tháng 11 năm 2003 ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Điều chỉnh mức trợ cấp sinh hoạt phí đối với các đối tượng chính sách có công và đối tượng xã hội, trại viên xã hội tại các cơ sở nuôi dưỡng tập trung, như sau :

1. Điều chỉnh tăng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng chính sách có công tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội quản lý, từ 180.000 đồng/người/tháng lên 210.000 đồng/người/tháng.

2. Điều chỉnh tăng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng xã hội, trại viên xã hội là người già, người tàn tật và người bệnh tâm thần tại các Trung tâm Bảo trợ người già và Trung tâm điều dưỡng người bệnh tâm thần thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội quản lý, từ 150.000đồng/người/tháng lên 180.000 đồng/người/tháng.

Điều 2.- Thời gian thực hiện các chế độ, chính sách nêu trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2003.

Điều 3.- Các chế độ, chính sách quy định tại Công văn số 3020/UB-VX ngày 30 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về nâng mức sinh hoạt phí cho đối tượng chính sách có công và đối tượng xã hội, trại viên xã hội tại các cơ sở nuôi dưỡng tập trung, không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được tiếp tục thực hiện.

Điều 4.- Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và Sở Tài chính hướng dẫn thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.

Điều 5.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

303/2003/QĐ-UB
Quyết định số 303/2003/QĐ-UB Về thực hiện chính sách đối với đối tượng ở các Trung tâm xã hội.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.