Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

문서 번호3039/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Lê Thị Thìn — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 08. 2016
발효일22. 08. 2016
효력 만료일01. 04. 2018
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ  Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 52/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2357/TTr-STC-QLCSGC ngày 16/6/2016 đề nghị điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh tại Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

Nội dung điều chỉnh:

Số TT

 

Loại tài nguyên

 

Đơn vị tính

Mức giá tối thiểu

Ghi chú

A

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

16

Nan thanh

 

 

 

 

Trong đó:  - Nan cưa

1.000đ/tấn

2.000

 

 

                  - Nan chặt

1.000đ/tấn

1.800

 

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

3039/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.