Quyết định số 3068/1999/QĐ.UBT Ban hành “Quy định về giá các loại đất“

文号3068/1999/QĐ.UBT
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Nguyễn Văn Cường — Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期26/11/1999
生效日期26/11/1999
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3068/1999/QĐ.UBT
TX Vĩnh Long, ngày 26 tháng 11 năm 1999

QUYỂT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Ban hành “ quy định về giá các loại đất“

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam ngày 21/06/1994;

- Căn cứ Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ vể quy định khung giá các loại đất;

- Căn cứ quyết định số 302/TTg ngày 13/5/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số K trong khung giá đất ban hành theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ;

- Căn cứ Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21/03/1998 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 của Nghi định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ;

- Xét tờ trình số 79/TTr-STCVG, ngày 29/9/1998 của giám đốc sở Tài chánh -vật giá'

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1

1/ - Nay ban hành kèm theo quyết định nầy bảng "quy định giá các loại đất" để áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh. 

Bảng quy định giá các loại đất gồm 9 phụ lục sau đây:

- Phụ lục 1: Bảng gía đất thổ cư (đất ở) nội ô TX Vĩnh Long. 

- Phụ lục 2: Bảng giá đất thổ cư trong hẻm thuộc TX Vĩnh Long.

- Phụ lục 3: Bảng giá đất thổ cư ven đầu mối giao thông và trục giao thông chính thuộc TX Vĩnh Long.

- Phụ lục 4: Bảng giá đất thổ cư ven các quốc lộ 1A , 53,54,57, các tỉnh lộ và hương lộ.

- Phụ lục 5: Bảng giá đất thổ cư chợ xã, phường và nông thôn.

- Phụ lục 6: Giá đất nông nghiệp.

- Phụ lục 7 : Giá đất chuyên dùng.

- Phụ lục 8: Giá đất thổ cư thị trấn các huyện.

- Phụ lục 9: Những quy định chung về áp dụng giá đất.

2/- Quyết định nầy thay thế quy định ban hành kèm theo quyết định số ngày 26/01/1995 của UBND tỉnh về quy định giá các loại đất.

Điều 2:

1/- Bảng giá các loại đất này để áp dụng cho các trường hợp: Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; Thu tiền khi giao đất; Cho thuê đất; Tính giá trị tài sản khi giao đất; Bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi.

2/- Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định riêng của Chính phủ.  

Điều 3:

1/ Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá thì giá đất do UBND tỉnh quyết định cụ thể từng trường hợp theo kết quả đấu giá.

2/ Việc đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, thực hiện theo quy định của UBND tỉnh cụ thể hoá nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.

3/ Các trường hợp áp dụng giá đất trước ngày ban hành quyết định này, đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với các quy định trước đây (quyết định số 100/QĐ-UBT, Nghị định số 87/CP...) thì vẩn thực hiện theo giá đã duyệt, không tính lại theo bảng giá này .

4/ Trường hợp giá đất biến động do có đầu tư cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch ... UBND tỉnh sẽ điều chỉnh lại giá đất cho phù hợp tình hình thực tế .

Điều 4: Giao giám đốc sở Tài chánh vật giá phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẩn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định nầy .

- Giao Giám đốc sở Tài chánh vật giá theo dõi và tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh giá đất nêu tại khoản 1 và khoản 4 điều 3 quyết định này.

Điều 5. Các ông, bà :Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bải bỏ.

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Cương
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。