Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân có nhu cầu cấp hoặc đổi giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức và cá nhân có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
Các điểm cốt lõi
- Cá nhân, hộ gia đình → được cấp giấy chứng nhận lần đầu: 25.000 - 80.000 đồng/giấy; chứng nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận: 15.000 - 50.000 đồng/lần;
- Tổ chức → được cấp giấy chứng nhận lần đầu: 100.000 - 500.000 đồng/giấy; chứng nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận: 20.000 - 50.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn và những người đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 10/12/2009;
- Hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố Cao Lãnh, thị xã Sa Đéc và thị xã Hồng Ngự không được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn;
- Tỷ lệ để lại cho đơn vị tổ chức thu: 10 - 100%; tiền lệ phí chưa sử dụng hết trong năm được phép chuyển sang năm sau.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp khi cấp giấy chứng nhận, đặc biệt là đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các tổ chức và cá nhân có nhu cầu cấp hoặc đổi giấy chứng nhận; hạn chế quyền miễn lệ phí của một số đối tượng.
❓ Câu hỏi thường gặp
Cá nhân, hộ gia đình được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận?
Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn và những người đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 10/12/2009.
Tổ chức phải nộp bao nhiêu tiền khi cấp giấy chứng nhận lần đầu?
Tổ chức phải nộp từ 100.000 đến 500.000 đồng/giấy khi cấp giấy chứng nhận lần đầu.
Các tổ chức và cá nhân được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận?
Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận. Hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố Cao Lãnh, thị xã Sa Đéc và thị xã Hồng Ngự không được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn.
Tỷ lệ để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí là bao nhiêu?
Tỷ lệ để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí từ 10% đến 100%, tùy theo nội dung thu.
Các tổ chức và cá nhân có thể chuyển tiền lệ phí chưa sử dụng hết sang năm sau không?
Đối với tiền lệ phí để lại cho đơn vị tổ chức thu, sau khi quyết toán đúng chế độ, tiền lệ phí chưa sử dụng hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để sử dụng tiếp theo chế độ quy định.
Toàn văn
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP ------- Số: 31/2010/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Thành phố Cao Lãnh, ngày 30 tháng 9 năm 2010 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - CT & các PCT/UBND Tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh; - Các ban Đảng và đoàn thể Tỉnh; - LĐVP/UBND Tỉnh; - NC (TH, LTPP); - Lưu VT.HS. | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Trọng Nghĩa |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu đề xuất | |
| Cá nhân, hộ gia đình | Tổ chức | |||
| I | Cấp giấy chứng nhận lần đầu | |||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/giấy | 25.000 | 100.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở | đồng/giấy | 70.000 | 500.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 70.000 | 500.000 |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 80.000 | 500.000 |
| II | Chứng nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận | |||
| 1 | Chứng nhận thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất | đồng/giấy/lần | 15.000 | 20.000 |
| 2 | Chứng nhận thay đổi về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy/lần | 50.000 | 50.000 |
| 3 | Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/giấy/lần | 20.000 | 20.000 |
| 4 | Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất | đồng/giấy/lần | 50.000 | 50.000 |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính | đồng/ thửa | 10.000 | 20.000 |
| STT | Nội dung thu | Tỷ lệ để lại (%) | Nộp ngân sách (%) |
| I | Cấp giấy chứng nhận lần đầu | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 10 | 90 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở | 100 | |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất | 100 | |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 100 | |
| II | Chứng nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận | ||
| 1 | Chứng nhận thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất | 10 | 90 |
| 2 | Chứng nhận thay đổi về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 100 | |
| 3 | Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 100 | |
| 4 | Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất | 100 | |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính | 100 | |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.