Quyết định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức phí được xác định cho từng loại khoáng sản cụ thể, với 100% số tiền thu được nộp vào ngân sách Nhà nước để hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
핵심 사항
- Tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp Phí bảo vệ môi trường theo mức quy định trong Phụ lục (ví dụ: 54.000 đồng/tấn cho quặng sắt, 243.000 đồng/tấn cho quặng vàng).
- Cơ quan Thuế trực tiếp thu phí.
- 100% số tiền Phí bảo vệ môi trường được nộp vào ngân sách Nhà nước để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
- Cơ quan tổ chức thu phí phải lập và giao biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường tại địa phương.
- Tác động tiêu cực: Chi phí khai thác khoáng sản tăng, có thể ảnh hưởng đến doanh nghiệp và người dân.
- Doanh nghiệp phải tuân thủ quy định mới về mức phí cao hơn so với trước đây.
❓ 자주 묻는 질문
Mức Phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là bao nhiêu?
Mức Phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là 54.000 đồng/tấn.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu Phí bảo vệ môi trường?
Cơ quan Thuế trực tiếp thu Phí bảo vệ môi trường.
100% số tiền Phí bảo vệ môi trường được sử dụng vào mục đích gì?
100% số tiền Phí bảo vệ môi trường được nộp vào ngân sách Nhà nước để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
Mức phí đối với khai thác khoáng sản tận thu là bao nhiêu?
Mức phí đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trong Phụ lục.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm niêm yết mức Phí bảo vệ môi trường?
Cơ quan tổ chức thu phí có trách nhiệm niêm yết mức Phí bảo vệ môi trường tại địa điểm thu phí.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
____________
Số: 31/2012/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________
Lạng Sơn, ngày 20 tháng 12 năm 2012
|
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Vy Văn Thành
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Loại khoáng sản
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
|
I/
|
Quặng khoáng sản kim loại
|
|
|
|
1
|
Quặng sắt
|
Tấn
|
54.000
|
|
2
|
Quặng vàng
|
Tấn
|
243.000
|
|
3
|
Quặng Antimon
|
Tấn
|
45.000
|
|
4
|
Quặng chì
|
Tấn
|
250.000
|
|
5
|
Quặng kẽm
|
Tấn
|
243.000
|
|
6
|
Quặng bô-xít (bouxite)
|
Tấn
|
45.000
|
|
7
|
Quặng đồng
|
Tấn
|
54.000
|
|
8
|
Quặng khoáng sản kim loại khác
|
Tấn
|
27.000
|
|
II/
|
Khoáng sản không kim loại
|
|
|
|
1
|
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (riolit, granit …)
|
m3
|
60.000
|
|
2
|
Sỏi, cuội, sạn
|
m3
|
6.000
|
|
3
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
Tấn
|
1.800
|
|
4
|
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …)
|
Tấn
|
2.000
|
|
5
|
Cát vàng
|
m3
|
5.000
|
|
6
|
Các loại cát khác
|
m3
|
4.000
|
|
7
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; Các loại đất khác
|
m3
|
1.500
|
|
8
|
Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
m3
|
2.000
|
|
9
|
Nước khoáng thiên nhiên
|
m3
|
2.500
|
|
10
|
Than các loại
|
Tấn
|
8.000
|
|
11
|
Khoáng sản không kim loại khác
|
Tấn
|
25.000
|
|
III/
|
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu:
|
|
Bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.