Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Mức phí được quy định cụ thể cho từng loại khoáng sản, với 100% số tiền thu được sẽ được chuyển vào ngân sách nhà nước để hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường.
Scope of application
Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Key points
- Cơ quan và đối tượng nộp Phí bảo vệ môi trường: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
- Mức thu phí cho từng loại khoáng sản được quy định cụ thể trong Phụ lục (ví dụ: Quặng sắt 54.000 đồng/tấn; Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.800 đồng/tấn);
- Cơ quan tổ chức thu Phí là Cơ quan Thuế;
- Số tiền Phí bảo vệ môi trường được nộp 100% vào ngân sách nhà nước để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;
- Cơ quan tổ chức thu phí phải lập và giao biên lai thu phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính;
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cho doanh nghiệp tăng lên, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
❓ Frequently asked questions
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu Phí bảo vệ môi trường?
Cơ quan Thuế trực tiếp thu Phí bảo vệ môi trường.
Mức phí được quy định cụ thể cho từng loại khoáng sản là gì?
Ví dụ: Quặng sắt 54.000 đồng/tấn; Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.800 đồng/tấn (xem Phụ lục).
Số tiền Phí bảo vệ môi trường thu được sẽ được sử dụng như thế nào?
100% số tiền Phí bảo vệ môi trường thu được sẽ được nộp vào ngân sách nhà nước để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường?
100% số tiền Phí bảo vệ môi trường thu được sẽ được nộp vào ngân sách nhà nước để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm niêm yết mức thu Phí?
Cơ quan tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu Phí tại địa điểm thu phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN -------- Số: 31/2012/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Lạng Sơn, ngày 20 tháng 12 năm 2012 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, Phó chủ tịch UBND tỉnh; - Sở TT&TT, Đài PT-TH; - Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn; - Website Lạng Sơn; - PVP, các phòng CV UBND tỉnh; - Lưu: VT.ĐT | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Vy Văn Thành |
(Kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I/ | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 54.000 |
| 2 | Quặng vàng | Tấn | 243.000 |
| 3 | Quặng Antimon | Tấn | 45.000 |
| 4 | Quặng chì | Tấn | 250.000 |
| 5 | Quặng kẽm | Tấn | 243.000 |
| 6 | Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 45.000 |
| 7 | Quặng đồng | Tấn | 54.000 |
| 8 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 27.000 |
| II/ | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (riolit, granit …) | m3 | 60.000 |
| 2 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 |
| 3 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 1.800 |
| 4 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) | Tấn | 2.000 |
| 5 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 6 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 7 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; Các loại đất khác | m3 | 1.500 |
| 8 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 9 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 |
| 10 | Than các loại | Tấn | 8.000 |
| 11 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| III/ | Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu: | | Bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.