Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàntỉnh Quản

문서 번호31/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Đức Cường — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일17. 07. 2014
발효일27. 07. 2014
효력 만료일27. 04. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

Số: 31/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Đắk Nông, ngày 26 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2015 – 2019

-----------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về Giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 -2019;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019”.

Điều 2.Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

- Tính thuế sử dụng đất;

- Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3.Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Cục thuế tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Đắk Nông;
- TT. HĐND các huyện, thị xã;
- UBND các huyện, thị xã;
(sao gửi UBND các xã, phường, thị trấn trực thuộc);
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, NN(A).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Diễn

 

 

PHỤ LỤC A

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)

 

I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ GIA NGHĨA

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Đăk Nia

 

 

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Nghĩa Tân

19

18

17

2

Nghĩa Phú

19

18

17

3

Nghĩa Đức

19

18

17

4

Nghĩa Thành

19

18

17

5

Nghĩa Trung

19

18

17

6

Quảng Thành

12

11

10

7

Đăk Nia

12

11

10

8

Đăk R Moan

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Nghĩa Tân

19

18

17

2

Nghĩa Phú

19

18

17

3

Nghĩa Đức

19

18

17

4

Nghĩa Thành

19

18

17

5

Nghĩa Trung

19

18

17

6

Quảng Thành

16

15

14

7

Đăk Nia

16

15

14

8

Đăk R Moan

15

14

13

4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Nghĩa Tân

21

20

19

2

Nghĩa Phú

21

20

19

3

Nghĩa Đức

21

20

19

4

Nghĩa Thành

21

20

19

5

Nghĩa Trung

21

20

19

6

Quảng Thành

16

15

14

7

Đăk Nia

15

14

13

8

Đăk R Moan

15

14

13

5. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Thành

9

 

 

2

Đăk Nia

9

 

 

3

Đăk R Moan

9

 

 

BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ XÃ GIA NGHĨA

STT

Tên phường/xã

Xác định vị trí đất trồng lúa nước

1

Xã ĐắkNia

VT1:

VT2:

VT3: Thôn Đăk Tân

 

STT

Tên phường/xã

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm khác; cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản

1

Nghĩa Tân

VT1: Tổ DP 1, 2, 3

VT2: Tổ DP 4, 5, 6

2

Nghĩa Phú

VT1: Tổ DP 1, 2 , 3, 4, 5, 6

VT2: Tổ DP 7, 8

3

Nghĩa Đức

VT1: Tổ DP 1, 2

VT2: Tổ DP 3, 4, 5

4

Nghĩa Thành

VT1: Tổ DP 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 10

VT2: Tổ DP 7, 8, 9

5

Nghĩa Trung

VT1: Tổ DP 1, 2 , 3

VT2: Tổ DP 4, 5, 6

6

Quảng Thành

VT1: Thôn Tân Lập, Thôn Tân Tiến,

VT2: Thôn Tân Thịnh

VT3: Thôn Nghĩa Tín, Thôn Nghĩa Hòa

7

Đắk Nia

VT1: Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa

VT2: Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ, Thôn Nghĩa Thắng, bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp

VT3: Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú

8

Đắk R Moan

VT1: Thôn Tân Hòa, thôn Tân Bình, thôn Tân Lợi

VT2: thôn Tân Hiệp, thôn Tân An, thôn Tân Phương,thôn Tân Phú

VT3: Bon Đăk R’Moan

Ghi chú: Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

II. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK MIL

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

20

19

18

02

Xã Thuận An

20

19

18

03

Xã Đắk Lao

17

16

15

04

Xã Đức Minh

17

16

15

05

Xã Đắk Sắk

20

19

18

06

Xã Đức Mạnh

17

16

15

07

Xã Đắk Rla

17

16

15

08

Xã Đắk N Drot

20

19

18

09

Xã Đắk Gằn

15

14

11

10

Xã Long Sơn

17

16

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

14

13

12

02

Xã Thuận An

14

13

12

03

Xã Đắk Lao

12

11

10

04

Xã Đức Minh

12

11

10

05

Xã Đắk Sắk

14

13

12

06

Xã Đức Mạnh

12

11

10

07

Xã Đắk Rla

12

11

10

08

Xã Đắk N Drot

12

11

10

09

Xã Đắk Gằn

12

11

10

10

Xã Long Sơn

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

21

20

19

02

Xã Thuận An

19

18

17

03

Xã Đắk Lao

16

15

14

04

Xã Đức Minh

16

15

14

05

Xã Đăk Săk

19

18

17

06

Xã Đức Mạnh

19

18

17

07

Xã Đắk Rla

19

18

17

08

Xã Đắk N Drot

21

20

19

09

Xã Đắk Gằn

19

18

17

10

Xã Long Sơn

19

18

17

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

9

 

 

02

Xã Thuận An

9

 

 

03

Xã Đắk Lao

9

 

 

04

Xã Đức Minh

9

 

 

05

Xã Đắk Sắk

9

 

 

06

Xã Đức Mạnh

9

 

 

07

Xã Đắk Rla

9

 

 

08

Xã Đắk N Drot

9

 

 

09

Xã Đắk Gằn

9

 

 

10

Xã Long Sơn

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

12

11

10

02

Xã Thuận An

12

11

10

03

Xã Đắk Lao

12

11

10

04

Xã Đức Minh

12

11

10

05

Xã Đắk Sắk

12

11

10

06

Xã Đức Mạnh

12

11

10

07

Xã Đắk Rla

12

11

10

08

Xã Đắk N Drot

12

11

10

09

Xã Đắk Gằn

12

11

10

10

Xã Long Sơn

12

11

10

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK MIL

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng lúa

1

Xã Thuận An

Vị trí 1: Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh

Vị trí 2: Bon Sapa, Bon Bu Đăk, khu vực Đồng đế

Vị trí 3: Không có

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Không có

3

Xã Đắk Sắk

Vị trí 1: Khu vực các cánh Đồng: Đồng Sao, Phản Lực, Đồng Ruộng, Thổ Hoàng 4, Xuôn Lộc 1

Vị trí 2: Xuân Tình 1, Khu vực Đăk Sô

Vị trí 3: Không có

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Thôn 3, 4

Vị trí 2: Thôn 6, 8

Vị trí 3: Thôn 9, 10

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn 4, 5

Vị trí 3: Các thôn còn lại

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Thôn Tân Lợi, Tân Lập, Đăk Krai, Nam Định

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Thôn Kẻ Đọng , Vĩnh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Yên, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân trang, Bình Thuận

Vị trí 2: Thôn Bon Jun Juh, Xuân Phong

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Xuân Thành, Thanh Sơn, Thanh Hà

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Gồm các thôn: Nam Sơn, Đông Sơn, Tây Sơn

Vị trí 2: Gồm các thôn: Tân Sơn

Vị trí 3: Không có

9

Thị trấn Đăk Mil

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2 Không có

Vị trí 3: Không có

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: gồm các thôn Đức Lệ A, Đức Lệ B

Vị trí 2 gồm các thôn Đức Sơn, Đức Vinh

Vị trí 3 gồm các thôn còn lại: Không có

 

II

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại

1

Xã Thuận An

Vị trí 1: Gồm các thôn: Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14)

Vị trí 2: Gồm các thôn: Bon Sapa, Bon Bu Đăk, Thuận Nam (phía đông QL 14)

Vị trí 3: Không có

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, thôn 9 b (vùng Đăk Ken), thôn 5 (vùng Đăk la, bò vàng)

Vị trí 2: Gồm các thôn: Thôn 9b (vùng Đăk Mbai), thôn 12 (sau đồi 759- Campuchia), Thôn 13 (hết KDC-rừng) thôn 10b (sau nghĩa địa)

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Thôn 9b (vùng buôn Xeri)

3

Xã Đăk Săk

Vị trí 1: Gồm các thôn: Thổ Hoàng 1, 2 3, 4; Xuân Lộc 1, 2; Hòa Phong, Tân Bình, Xuân Tình 1,2,3; Bon Đăk Săk, Đăk Mâm, Phương Trạch, Đăk Sô, Đức Long, Xuân Bình, Đăk Hòa, thôn 3/2

Vị trí 2: Gồm các thôn: khu vực Đồi Sao, Lo Ren, A3

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: khu vực Đồi Mỳ

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Gồm các thôn 7, 8, bon Đắk Rla

Vị trí 2: Gồm các thôn 5, 9, 10

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Gồm các thôn 5, 6, 11

Vị trí 2: Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 12

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Gồm các thôn

Vị trí 2: Gồm các thôn: Nam Định, Tân Định, Bản Cao Lạng

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk, Láp

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Gồm các thôn: Thanh Sơn, Thanh Hà

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Bon Jun Juh

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn, Đông Sơn. Tây Sơn

Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu suối hai

9

Thị trấn Đắk Mil

Vị trí 1: Gồm TDP: 5, 13

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Không có

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: gồm các thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái

Vị trí 2 gồm các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp

Vị trí 3 gồm các thôn còn lại: Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại

 

III

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm

1

Xã Thuận An

Vị trí 1: Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14)

Vị trí 2: Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đăk, Thuận Nam (phía đông QL 14)

Vị trí 3: Không có

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Thuộc khu dân cư 17 thôn, thôn 9 b (vùng Đăk Ken), thôn 5 (vùng Đắk la, Bò Vàng)

Vị trí 2: Thôn 9b (vùng Đắk Mbai), thôn 12 (sau đồi 759- Campuchia), Thôn 13 (hết KDC-rừng) thôn 10b (sau nghĩa địa)

Vị trí 3: Thôn 9b (vùng buôn Xeri)

3

Xã Đắk Sắk

Vị trí 1: Trong khu vực dân cư và Đồi A3

Vị trí 2: Khu vực Lo Ren

Vị trí 3: Khu vực Đồi Mỳ

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Thôn 8, 9, Bon Đăk Me, Bon Đắk Rla

Vị trí 2: Thôn 1, 3, 4

Vị trí 3: Thôn 2, 5, 6, 7, 10

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Gồm các thôn 5, 6, 11

Vị trí 2: Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 12

Vị trí 3: Thôn 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi.

Vị trí 3: Thôn Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk, Láp, Bản Cao Lạng

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên

Vị trí 3: Không có

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Thôn Tây Sơn

Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn, Đông Sơn.

Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu suối hai

9

Thị trấn Đắk Mil

Vị trí 1: gồm TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 13, 15, 16

Vị trí 2 gồm TDP: 8, 9, 12

Vị trí 3 gồm các TDP còn lại: 10, 14

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái

Vị trí 2: Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng,Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp

Vị trí 3: Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại

 

IV

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản

1

Xã Thuận An

Toàn xã vị trí 3

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Thuộc khu dân cư 17 thôn

Vị trí 2: Các diện tích còn lại

Vị trí 3: Không có

3

Xã Đắk Sắk

Vị trí 1:

Vị trí 2: Các thôn trên xã

Vị trí 3:

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Thôn 9, Bon Đăk Me, Bon Đăk Rla

Vị trí 2: Thôn 3, 4

Vị trí 3: Thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Thôn 5, 6, 11

Vị trí 2: Thôn 2, 3, 4, 7, 12

Vị trí 3: Thôn 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Thôn Bắc Sơn, Tân Lập

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà

Vị trí 2: Thôn Minh Đoài

Vị trí 3: Không có

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Thôn Đông Sơn. Tây Sơn

Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn,

Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu Suối Hai

9

Thị trấn Đắk Mil

Vị trí 1: TDP: 1, 3, 6

Vị trí 2: TDP: 12, 16

Vị trí 3: Không có

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức An, Đức Hiệp, Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung

Vị trí 3: Không có

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

III. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R LẤP

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

20

19

18

2

Kiến Thành

17

16

15

3

Nhân Cơ

17

16

15

4

Đắk Wer

17

16

15

5

Nhân Đạo

17

16

15

6

Đắk Sin

17

16

15

7

Hưng Bình

17

16

15

8

Nghĩa Thắng

17

16

15

9

Đạo Nghĩa

17

16

15

10

Quảng Tín

17

16

15

11

Đắk Ru

17

16

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

14

13

12

2

Kiến Thành

12

11

10

3

Nhân Cơ

12

11

10

4

Đắk Wer

12

11

10

5

Nhân Đạo

12

11

10

6

Đắk Sin

12

11

10

7

Hưng Bình

12

11

10

8

Nghĩa Thắng

12

11

10

9

Đạo Nghĩa

12

11

10

10

Quảng Tín

12

11

10

11

Đắk Ru

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

19

18

17

2

Kiến Thành

16

15

14

3

Nhân Cơ

16

15

14

4

Đắk Wer

16

15

14

5

Nhân Đạo

16

15

14

6

Đắk Sin

16

15

14

7

Hưng Bình

16

15

14

8

Nghĩa Thắng

16

15

14

9

Đạo Nghĩa

16

15

14

10

Quảng Tín

16

15

14

11

Đắk Ru

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

14

13

12

2

Kiến Thành

12

11

10

3

Nhân Cơ

12

11

10

4

Đắk Wer

12

11

10

5

Nhân Đạo

12

11

10

6

Đắk Sin

12

11

10

7

Hưng Bình

12

11

10

8

Nghĩa Thắng

12

11

10

9

Đạo Nghĩa

12

11

10

10

Quảng Tín

12

11

10

11

Đắk Ru

12

11

10

5. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

9

 

 

2

Kiến Thành

9

 

 

3

Nhân Cơ

9

 

 

4

Đắk Wer

9

 

 

5

Nhân Đạo

9

 

 

6

Đắk Sin

9

 

 

7

Hưng Bình

9

 

 

8

Nghĩa Thắng

9

 

 

9

Đạo Nghĩa

9

 

 

10

Quảng Tín

9

 

 

11

Đắk Ru

9

 

 

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R LẤP

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất trồng lúa như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1

 

Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất cây hàng năm như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn,

 

Thôn Quảng Thuận, Quảng Trung.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Hòa, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 2: không có.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1, Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất cây lâu năm như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn Bù Đốp, thôn Quảng Sơn, Bon Bù Gia Rá.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1

 

Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất nuôi trông thủy sản như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Thôn Quảng Lộc

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 2: không có.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1

 

Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯ JUT

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

17

16

15

2

Xã Đắk Drông

13

12

11

3

Tâm Thắng

20

19

18

4

Ea Pô

17

16

15

5

Xã Nam Dong

13

12

11

6

Xã Trúc Sơn

13

12

11

7

Xã Cư Knia

13

12

11

8

Xã Đắk Win

13

12

11

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

14

13

12

2

Xã Đắk Drông

12

11

10

3

Tâm Thắng

14

13

12

4

Ea Pô

13

11

10

5

Xã Nam Dong

12

11

10

6

Xã Trúc Sơn

12

11

10

7

Xã Cư Knia

12

11

10

8

Xã Đắk Wil

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

19

18

17

2

Xã Đắk Drông

16

15

14

3

Tâm Thắng

19

18

17

4

Ea Pô

16

15

14

5

Xã Nam Dong

16

15

14

6

Xã Trúc Sơn

16

15

14

7

Xã Cư Knia

16

15

14

8

Xã Đắk Wil

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

9

 

 

2

Xã Đắk Drông

9

 

 

3

Tâm Thắng

9

 

 

4

Ea Pô

9

 

 

5

Xã Nam Dong

9

 

 

6

Xã Trúc Sơn

9

 

 

7

Xã Cư Knia

9

 

 

8

Xã Đắk Wil

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

12

11

10

2

Xã Đắk Drông

12

11

10

3

Tâm Thắng

14

13

12

4

Ea Pô

12

11

10

5

Xã Nam Dong

12

11

10

6

Xã Trúc Sơn

12

11

10

7

Xã Cư Knia

12

11

10

8

Xã Đắk Wil

12

11

10

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯ JUT

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng lúa

1

T.T Ea Tling

VT1: Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2.

VT2: Khu vực đồng tổ dân phố 3, đồng Ngàn Phương.

VT3: Các khu vực còn lại

2

Xã Đắk Drông

VT1: Khu vực phụ cận kênh tưới đập Đăk Drông, đập Ea Diêr

VT2: Các khu vực còn lại

3

Tâm Thắng

VT1: Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng

VT2: Các khu vực còn lại

4

Ea Pô

VT1: Các khu vực vùng phụ cận kênh tưới Ea Pô

VT2: Đất xen kẻ trong khu dân cư cả các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, cụm 3 tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh . Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong

VT3: Các khu vực còn lại

 

 

VT2: Các khu vực trên toàn xã

VT3: Các khu vực còn lại

6

Xã Trúc Sơn

VT1: Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2.

VT2: Khu vực ngàn Phương

VT3: Các khu vực còn lại

7

Xã Cư Knia

VT1: Các khu vực phụ cận tuyến kênh tưới đập Đăk Diêr

VT2: Các khu vực còn lại

8

Xã Đắk Win

VT1: Khu vực cánh đồng thuộc thôn 7

VT2: Khu vực cánh đồng thuộc thôn 8, thôn 6

VT3: Các khu vực còn lại

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm

1

T.T Ea Tling

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực Tia Sáng, khu vực Nhà máy Điều.

VT2: Đất các khu vực: Núi lửa, khu vực giáp đườngtỉnh lộ 4(từ Dốc 500 đến giáp Krông Nô)

VT3: Các khu vực còn lại

2

Xã Đắk Drông

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20; Bon U Saroong. Khu vực cánh giáp xã Nam Dong

VT2: Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn

VT3: Các khu vực còn lại

3

Tâm Thắng

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô

VT2: Khu vực đồi Cô đơn.

VT3: Các khu vực còn lại

4

Ea Pô

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh. Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong

VT2: Đất xen kẻ trong khu dân cư cả các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, cụm 3 tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh . Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong

VT3: Các khu vực còn lại

5

Xã Nam Dong

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực giáp 4 xã: Ea Pô, Đăk Drông, Đăk Wil, Nam Dong. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh.

VT2: Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16

VT3: Các khu vực còn lại

6

Xã Trúc Sơn

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6.

VT2: Khu vực Ngàn Phương, Quách Đại Hảo, Đá chẻ

VT3: Các khu vực còn lại

7

Xã Cư Knia

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12.

VT2: Đất ngoài khu dân cư của các thôn trên toàn xã nằm dọc theo các tuyến đường liên xã, liên thôn

VT3: Các khu vực còn lại

8

Xã Đắk Win

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Trum. Khu vực giáp ranh xã Nam Dong.

VT2: Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn

VT3: Các khu vực còn lại

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản

1

T.T Ea Tling

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2; khu vực Tia Sáng.

VT2: Khu vực Ngàn Phương.

VT3: Các khu vực còn lại

2

Xã Đắk Drông

VT1: Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã

VT2: Các khu vực còn lại

3

Tâm Thắng

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô. Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng

VT2: Các khu vực còn lại

4

Ea Pô

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh.

VT2: Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh

VT3: Các khu vực còn lại

5

Xã Nam Dong

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh.

VT2: Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16

VT3: Các khu vực còn lại

6

Xã Trúc Sơn

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2.

VT2: Các khu vực còn lại

7

Xã Cư Knia

VT1: Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã

VT2: Các khu vực còn lại

8

Xã Đắk Win

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Trum. Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 7, thôn 8, thôn Đồi mây

VT2: Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 2, 3, 4 và 6.

VT3: Các khu vực còn lại

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

V. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KRÔNG NÔ

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

17

16

15

02

Xã Đắk Drô

20

19

18

03

Xã Nam Đà

13

12

11

04

Xã Đắk Sôr

13

12

11

05

Xã Tân Thành

13

12

11

06

Xã Nâm N Đir

13

12

11

07

Xã Quảng Phú

13

12

11

08

Xã Đức Xuyên

20

19

18

09

Xã Buôn Choah

13

12

11

10

Xã Nâm Nung

13

12

11

11

Xã Nam Xuân

13

12

11

12

Xã Đắk Nang

13

12

11

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

12

11

10

02

Xã Đăk Drô

10

9

8

03

Xã Nam Đà

10

9

8

04

Xã Đắk Sôr

10

9

8

05

Xã Tân Thành

12

11

10

06

Xã Nâm N Đir

10

9

8

07

Xã Quảng Phú

12

11

10

08

Xã Đức Xuyên

12

11

10

09

Xã Buôn Choah

10

9

8

10

Xã Nâm Nung

12

11

10

11

Xã Nam Xuân

12

11

10

12

Xã Đắk Nang

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

16

15

14

02

Xã Đắk Drô

12

11

10

03

Xã Nam Đà

16

15

14

04

Xã Đắk Sôr

16

15

14

05

Xã Tân Thành

12

11

10

06

Xã Nâm N Đir

16

15

14

07

Xã Quảng Phú

16

15

14

08

Xã Đức Xuyên

16

15

14

09

Xã Buôn Choah

12

11

10

10

Xã Nâm Nung

16

15

14

11

Xã Nam Xuân

16

15

14

12

Xã Đắk Nang

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

9

 

 

02

Xã Đắk Drô

9

 

 

03

Xã Nam Đà

9

 

 

04

Xã Đắk Sôr

9

 

 

05

Xã Tân Thành

9

 

 

06

Xã Nâm N Đir

9

 

 

07

Xã Quảng Phú

9

 

 

08

Xã Đức Xuyên

9

 

 

09

Xã Buôn Choah

9

 

 

10

Xã Nâm Nung

9

 

 

11

Xã Nam Xuân

9

 

 

12

Xã Đắk Nang

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

14

13

12

02

Xã Đắk Drô

12

11

10

03

Xã Nam Đà

10

9

8

04

Xã Đắk Sôr

10

9

8

05

Xã Tân Thành

10

9

8

06

Xã Nâm N Đir

10

9

8

07

Xã Quảng Phú

10

9

8

08

Xã Đức Xuyên

12

11

10

09

Xã Buôn Choah

10

9

8

10

Xã Nâm Nung

10

9

8

11

Xã Nam Xuân

10

9

8

12

Xã Đắk Nang

10

9

8

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KRÔNG NÔ

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất trồng lúa

01

Thị trấn Đắk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đắk Drô

- Vị trí 1: Thôn EaSanô, Buôn Ol, Đắk Trung, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9

 

- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Cánh đồng Xuân

 

- Vị trí 2: Cánh đồng Nà Quận

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

 

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã;

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: tất cả các thôn trên địa bàn xã

 

06

Xã Nâm N Đir

- Vị trí 1: Đất trồng lúa tại cánh đồng Đăk Rền (từ thôn Quảng Hà đến thôn Nam Ninh).

 

- Vị trí 2: Các khu vực trồng lúa còn lại tại các thôn, bon.

 

- Vị trí 3:

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1: Thôn Phú Hưng

 

- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Thuận

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1: Thôn Xuyên Hải

 

- Vị trí 2: Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên Hà, Xuyên An

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Toàn xã,

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Khu vực bầu voi thôn Bình Giang

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Thanh Sơn

 

 

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại

01

Thị trấn Đắk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6,

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đăk Drô

- Vị trí 1: Thôn Đắk Trung, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9, Đắk Hợp,

 

- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, EaSanô, Buôn Ol, Đắk Lập,

 

- Vị trí 3:

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Thôn Nam Phú

 

- Vị trí 2: Thôn Nam Hải

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1: Thôn Đắk Hoa

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

06

Xã Nâm N Đir

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1: Thôn Phú Thuận

 

- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1: Thôn Xuyên Hải

 

- Vị trí 2: Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên An, Xuyên Hà

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Thôn Nam Tiến,

 

- Vị trí 2: Thôn Buôn Choah cù lao cát,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Thanh Sơn

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm

01

Thị trấn Đăk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 ,

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đắk Drô

- Vị trí 1: Thôn Đắk Lập, Jang Cách, Đắk Tâm, K62

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Hợp, Buôn 9, Đắk Trung, Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Thôn Nam Thanh

 

- Vị trí 2: Thôn Nam Phú

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Thôn Đức Lập, Quảng Hà, Nam Cao, Đắk Cao, Đắk Trung, Đắk Thành, Quảng Đà

 

- Vị trí 3: Khu vực bên kia suối Đắk Mâm, giáp xã Nam Đà, thác Đray Sáp; Tờ bản đồ số 50, 52, 53 giáp xã Nam Đà

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1: Thôn Đắk Hoa

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

06

Xã Nâm N Đir

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1: Thôn Phú Thuận

 

- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3: Bon Choih

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Thôn Bình Giang,

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Thanh Sơn, Lương Sơn

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản

01

Thị trấn Đắk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6,

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đắk Drô

- Vị trí 1: Thôn Đắk Hợp, K62, Buôn 9, Đắk Trung, Đắk Xuân, EaSanô,

 

- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, Đắk Lập,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Thôn Nam Thanh

 

- Vị trí 2: Thôn Nam Hải

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

- Vị trí 1: Thôn

 

- Vị trí 2: Thôn

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Tất cả các thôn trên địa bàn xã;

 

06

Xã Nâm N Đir

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã,

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3:

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Tân Lập.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái;

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Lương Sơn

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

VI. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK SONG

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

 

 

 

2

Xã Nam Bình

20

19

18

3

Xã Thuận Hà

20

19

18

4

Xã Nâm N Jang

17

16

15

5

Xã Thuận Hạnh

17

16

15

6

Xã Trường Xuân

17

16

15

7

Xã Đắk Mol

20

19

18

8

Xã Đắk N Đrung

17

16

15

9

Xã Đắk Hòa

17

16

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

14

13

12

2

Xã Nam Bình

14

13

12

3

Xã Thuận Hà

14

13

12

4

Xã Nâm N Jang

12

11

10

5

Xã Thuận Hạnh

12

11

10

6

Xã Trường Xuân

12

11

10

7

Xã Đắk Mol

14

13

12

8

Xã Đắk N Đrung

12

11

10

9

Xã Đắk Hòa

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

21

20

19

2

Xã Nam Bình

21

20

19

3

Xã Thuận Hà

21

20

19

4

Xã Nâm N Jang

16

15

14

5

Xã Thuận Hạnh

21

20

19

6

Xã Trường Xuân

16

15

14

7

Xã Đắk Mol

21

20

19

8

Xã Đắk N Đrung

16

15

14

9

Xã Đắk Hòa

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

9

 

 

2

Xã Nam Bình

9

 

 

3

Xã Thuận Hà

9

 

 

4

Xã Nâm N Jang

9

 

 

5

Xã Thuận Hạnh

9

 

 

6

Xã Trường Xuân

9

 

 

7

Xã Đắk Mol

9

 

 

8

Xã Đắk N Đrung

9

 

 

9

Xã Đắk Hòa

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

14

13

12

2

Xã Nam Bình

14

13

12

3

Xã Thuận Hà

14

13

12

4

Xã Nâm N Jang

14

13

12

5

Xã Thuận Hạnh

14

13

12

6

Xã Trường Xuân

12

11

10

7

Xã Đắk Mol

14

13

12

8

Xã Đắk N Đrung

12

11

10

9

Xã Đắk Hòa

12

11

10

BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐĂK SONG

STT

Tên xã/thị trấn

Vị trí Đất trồng lúa

1

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 6

 

Vị trí 2: Thôn 3

 

Vị trí 3: Thôn 1, thôn 2, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11

 

2

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Đầm Giỏ, Thôn 4, thôn 7, thôn 8

 

Vị trí 2: Đăk Thốt, thôn 2, thôn 3, thôn 5

 

Vị trí 3: Thôn 6

 

3

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Lợi

 

Vị trí 2: Thuận Hưng

 

Vị trí 3: Vị trí còn lại

 

4

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

 

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

 

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

 

5

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4, Bon JaRy

 

Vị trí 2: Bon B Lân, Bon M pôl, Bon R lông

 

Vị trí 3: Thôn 5, Thôn 2E29; Thôn 3E29, thôn 3A3

 

6

Xã Đắk N Drung

Vị trí 1: Đăk Kual 4, Đắk RMo

 

Vị trí 2: Đăk Kual 5

 

Vị trí 3: Vị trí còn lại

 

7

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

 

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

 

Vị trí 3: Các thôn, buôn còn lại

 

 

STT

Tên xã/thị trấn

Vị trí Đất trồng cây hàng năm khác

1

TT Đức An

Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5

Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8

Vị trí 3:

2

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 2, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 3, thôn 7

Vị trí 3: Thôn 1, thôn 6, thôn 9, thôn 11

3

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Thôn 4, thôn 7, thôn 8

Vị trí 2: Đăk Thốt, Đầm Giỏ, thôn 2, thôn 6

Vị trí 3: Thôn 3, thôn 5

4

Xã Nâm N Jang

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 11

Vị trí 3:

5

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành

Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến

Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Đồng

6

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

7

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn 3A3, thôn 5, thôn Hà Nam Ninh, thôn Đăk Sơn I

Vị trí 2: Bon B Lân, Bon M Pôl, Bon Rlong, Bon Ja Ry, thôn 4

Vị trí 3: Thôn 1E29, thôn 2E29, thôn 3E29

8

Xã Đắk N Drung

Vị trí 1: Thôn 7, Đăk Kual, Bu Rwah,

Vị trí 2: Đắk Kual 1, Đắk Kual 2, Đắk Kual 3

Vị trí 3: Đắk Kual: 4, 5, 6, bon: Bu bong, Tu Suay, Bu Dop, Bu N’Drung Lu, Bu N’Drung, Bon Bu N’Ja

9

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

Vị trí 3:

 

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí Đất trồng cây lâu năm

1

TT Đức An

Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5

Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8

Vị trí 3:

2

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11

Vị trí 2: Thôn 1, thôn 3, thôn 7

Vị trí 3: Thôn 2, thôn 6

3

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Thôn 4, thôn 7, thôn 8

Vị trí 2: Đăk Thốt, Đầm Giỏ, thôn 2, thôn 3, thôn 6

Vị trí 3: Thôn 5

4

Xã Nâm N Jang

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 11

Vị trí 3:

5

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành

Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến

Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Hưng

6

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

7

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn 3A3, thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 5, Thôn 2E29, Thôn 4

Vị trí 2: Bon Blan, Bon M pôl, bon RLong

Vị trí 3: Bon Ja ry, Thôn 1E29, thôn 2E29

8

Xã Đắk N Drung

Vị trí 1: Thôn 7, Đắk Kual : 1, 2, 3, 4, 6, bon Bu Rwah, Bu Dop, Bu N’ Drung lu,Bu N’ Drung, Bprang, bu N’Ja

Vị trí 2: Thôn Đắk Kual 5

Vị trí 3:

9

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

Vị trí 3:

 

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí Đất nuôi trồng thủy sản

1

TT Đức An

Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 5,

Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8

Vị trí 3:

2

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 11

Vị trí 2: Thôn 1, thôn 2

Vị trí 3: Thôn 3, thôn 8, thôn 10

3

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Đầm Giỏ, Thôn 4, thôn 7, thôn 8

Vị trí 2: Đăk Thốt, thôn 2, thôn 3, thôn 5

Vị trí 3: Thôn 6

4

Xã Nâm N Jang

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 11

Vị trí 3:

5

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành

Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến

Vị trí 3:

6

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

7

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4, Bon Rlong, Bon JaRy

Vị trí 2: Bon B Lân, Bon Mton

Vị trí 3: Thôn 5, thôn 3A3, thôn 1E29, thôn 2E 29, thôn 3E29

8

Xã Đắk N Drung

Vị trí 1: Thôn 7, Đắk Kual : 1, 2, 3, 4, 6, bon Bu Rwah, Bu Dop, Bu N’ Drung lu,Bu N’ Drung, Bprang, bu N’Ja

Vị trí 2: Thôn Đắk Kual 5

Vị trí 3:

9

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

Vị trí 3:

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

VII. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TUY ĐỨC

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

12

11

10

2

Xã Đắk R tíh

12

11

10

3

Đắk Ngo

12

11

10

4

Quảng Tâm

12

11

10

5

Đắk Búk So

12

11

10

6

Quảng Trực

12

11

10

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

12

11

10

2

Xã Đắk R tíh

12

11

10

3

Đắk Ngo

12

11

10

4

Quảng Tâm

12

11

10

5

Đắk Búk So

12

11

10

6

Quảng Trực

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

16

15

14

2

Xã Đắk R tíh

16

15

14

3

Đắk Ngo

15

14

13

4

Quảng Tâm

15

14

13

5

Đắk Búk So

16

15

14

6

Quảng Trực

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

9

 

 

2

Xã Đắk R tíh

9

 

 

3

Đắk Ngo

9

 

 

4

Quảng Tâm

9

 

 

5

Đắk Búk So

9

 

 

6

Quảng Trực

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

12

11

10

2

Xã Đắk R tíh

10

9

8

3

Đắk Ngo

10

9

8

4

Quảng Tâm

10

9

8

5

Đắk Búk So

12

11

10

6

Quảng Trực

12

11

10

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TUY ĐỨC

STT

Tên xã

Xác định vị trí đất trồng lúa như sau

1

Quảng Tân

- Vị trí 1: Thôn 4, 7

- Vị trí 2: Thôn 3

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

2

Xã Đắk R tíh

- Vị trí 1: Thôn 4, 5, 3,

- Vị trí 2: Thôn 2, 1, 6

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

3

Đắk Ngo

- Vị trí 1:

- Vị trí 2:

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

4

Quảng Tâm

- Vị trí 1: Thôn

- Vị trí 2: Thôn

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

5

Đắk Búk So

- Vị trí 1: Thôn 2

- Vị trí 2: Bon Bu N’drung

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

6

Quảng Trực

- Vị trí 1: Bon Bu Gia

- Vị trí 2: Bon Bu KRắk

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

 

STT

Tên xã

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại như sau

1

Quảng Tân

- Vị trí 1: Thôn 4, 8, 9, 1, 7, 10, 6, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng

- Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

2

Xã Đắk R tíh

- Vị trí 1: Thôn 4, 3,

- Vị trí 2: Thôn 2, 1

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

3

Đắk Ngo

- Vị trí 1: Thôn 7, Tân Bình, Bon Điêng Đu

- Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

4

Quảng Tâm

- Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5

- Vị trí 2: Thôn 6

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

5

Đắk Búk So

- Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Vị trí 2: Thôn Tuy Đức

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

6

Quảng Trực

- Vị trí 1: Thôn Bon Bu Dăr

- Vị trí 2: Bon Đăk Huýt

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

 

STT

Tên xã

Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm như sau

1

Quảng Tân

- Vị trí 1: Thôn 4, 8, 9, 1, 7, 10, 6, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng

- Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

2

Xã Đắk R tíh

- Vị trí 1: Thôn 4, 3, 2

- Vị trí 2: Thôn 5

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

3

Đắk Ngo

- Vị trí 1: Thôn 7, Tân Bình, Bon Điêng Đu

- Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

4

Quảng Tâm

- Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5

- Vị trí 2: Thôn 6

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

5

Đắk Búk So

- Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Vị trí 2: Thôn Tuy Đức

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

6

Quảng Trực

- Vị trí 1: Bon Bu Dăr

- Vị trí 2: Thôn Bu Sóp

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

 

STT

Tên xã

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản như sau

1

Quảng Tân

- Vị trí 1: Thôn 4, 8, 9, 1, 7, 10, 6, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng

- Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

2

Xã Đắk R tíh

- Vị trí 1: Thôn 4, 5, 3

- Vị trí 2: Thôn 2

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

3

Đắk Ngo

- Vị trí 1: Thôn 7, Tân Bình, Bon Điêng Đu

- Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

4

Quảng Tâm

- Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5

- Vị trí 2: Thôn 6

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

5

Đắk Búk So

- Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Vị trí 2: Thôn Tuy Đức

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

6

Quảng Trực

- Vị trí 1: Bon Bu Gia

- Vị trí 2: Bon Đăk Huýt

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại;

 

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

VIII. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK G LONG

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Khê

12

11

10

2

Đắk Ha

12

11

10

3

Quảng Sơn

12

11

10

4

Đắk Som

12

11

10

5

Đắk R măng

12

11

10

6

Quảng Hòa

12

11

10

7

Đắk Plao

12

11

10

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Khê

12

11

10

2

Đắk Ha

12

11

10

3

Quảng Sơn

12

11

10

4

Đắk Som

12

11

10

5

Đắk R măng

12

11

10

6

Quảng Hòa

12

11

10

7

Đắk Plao

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Khê

16

15

14

2

Đắk Ha

15

14

13

3

Quảng Sơn

16

15

14

4

Đắk Som

15

14

13

5

Đắk R măng

15

14

13

6

Quảng Hòa

15

14

13

7

Đắk Plao

15

14

13

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Khê

9

 

 

2

Đắk Ha

9

 

 

3

Quảng Sơn

9

 

 

4

Đắk Som

9

 

 

5

Đắk R măng

9

 

 

6

Quảng Hòa

9

 

 

7

Đắk Plao

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Khê

10

9

8

2

Đắk Ha

10

9

8

3

Quảng Sơn

10

9

8

4

Đắk Som

10

9

8

5

Đắk R măng

10

9

8

6

Quảng Hòa

10

9

8

7

Đắk Plao

10

9

8

BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP HUYỆN ĐắK G LONG

STT

Tên xã

Xác định Vị trí đất trồng lúa nước như sau

1

Quảng Khê

Vị trí 1: Thôn Đắk Nang

Vị trí 2: Thôn 3 (Bon K Nur)

Vị trí 3: Các thôn, bon còn lại

2

Đắk Ha

Vị trí 1: Thôn 5, 6

Vị trí 2: Thôn 2, 3, 7

Vị trí 3: Các thôn còn lại

3

Quảng Sơn

Vị trí 1: Thôn 4

Vị trí 2: Thôn Đăk Snao

Vị trí 3: Các thôn bon còn lại

4

Đắk Som

Vị trí 1:

Vị trí 2: Thôn 1, 2, 3, 4

Vị trí 3: Các thôn bon còn lại

5

Đắk R Măng

Vị trí 1: Thôn 5, 6

Vị trí 2: Bon Sa Ú

Vị trí 3: Còn lại

6

Quảng Hòa

Vị trí 1:

Vị trí 2: Thôn 6, 7, 8, 9

Vị trí 3: Các thôn, bon còn lại

7

Đắk Plao

Vị trí 1: Thôn 3( B Tong) 4,5

Vị trí 2: Thôn 1, 2, 3, 4

Vị trí 3: Các thôn bon còn lại

 

STT

Tên xã

Xác định Vị trí đất trồng cây hàng năm khác như sau

1

Quảng Khê

Vị trí 1: Thôn 9 (Bon BDơng)

Vị trí 2: Thôn Đắk Lang

Vị trí 3: Các thôn bon còn lại

2

Đắk Ha

Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3

Vị trí 2: Thôn 6, 7

Vị trí 3: Các thôn còn lại

3

Quảng Sơn

Vị trí 1: Bon RBút

Vị trí 2: Bon Glong Phe

Vị trí 3: Các thôn bon còn lại

4

Đắk Som

Vị trí 1:

Vị trí 2:

Vị trí 3: Tất cả các thôn trên địa bàn xã

5

Đắk R Măng

Vị trí 1: Bon Sa Nar, Rơ Sông, Păng Xuôi, Thôn 5, 6

Vị trí 2: Bon Sa Ú

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

6

Quảng Hòa

Vị trí 1: Thôn 6, 7, 8, 9

Vị trí 2:

Vị trí 3: Tất cả các thôn, bon còn lại

7

Đắk Plao

Vị trí 1: Thôn 3, 4, 5

Vị trí 2: Thôn 1, 2

Vị trí 3: Tất cả các thôn, bon còn lại

 

STT

Tên xã

Xác định Vị trí đất trồng cây lâu năm khác như sau

1

Quảng Khê

Vị trí 1: Thôn Đắk Lang

Vị trí 2: Thôn 3 (Bon B Dơng)

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

2

Đắk Ha

Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3

Vị trí 2: Thôn 6, 7

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

3

Quảng Sơn

Vị trí 1: Bon RBút

Vị trí 2: Bon Glong Phe

Vị trí 3: Các thôn bon còn lại

4

Đắk Som

Vị trí 1:

Vị trí 2:

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon trên địa bàn xã

5

Đắk R Măng

Vị trí 1: Bon Rơ Sông, Păng Xuôi

Vị trí 2: Bon Sa Nar, Thôn 5, 6

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

6

Quảng Hòa

Vị trí 1: Thôn 6, 7, 8, 9

Vị trí 2:

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

7

Đắk Plao

Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3

Vị trí 2: Thôn 4, 5

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

 

STT

Tên xã

Xác định Vị trí đất nuôi trồng thủy sản như sau

1

Quảng Khê

Vị trí 1: Thôn Đắk Lang

Vị trí 2: Thôn 9 (Bon B Dơng)

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

2

Đắk Ha

Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3

Vị trí 2: Thôn 4, 5

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

3

Quảng Sơn

Vị trí 1: Bon RBút

Vị trí 2: Bon Ndoh

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

4

Đắk Som

Vị trí 1:

Vị trí 2:

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

5

Đắk R Măng

Vị trí 1:

Vị trí 2: Thôn 5, Bon Păng Xuôi

Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại

6

Quảng Hòa

Vị trí 1:

Vị trí 2: Tất cả các thôn bon trên địa bàn xã

Vị trí 3:

7

Đắk Plao

Vị trí 1: Thôn 3, 4, 5

Vị trí 2: Thôn 1, 2

Vị trí 3: Thôn còn lại

 

PHỤ LỤC B

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

NỘI DUNG

Đơn giá

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

I

Thị xã Gia Nghĩa

 

 

I.1.

Phường Nghĩa Tân

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1.700

 

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1.700

 

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

1.400

 

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa

1.000

 

3

Đường 23/ 3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

1.700

 

Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

3.100

 

4

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường 23/3 (cầu Đắk Nông)

Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)

850

 

5

Đường Quang Trung

Đường 23/3

UBND phường Nghĩa Tân

1.560

 

UBND phường Nghĩa Tân

Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m

1.200

 

Đường 3/2

Đường Đinh Tiên Hoàng

1.150

 

6

Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)

Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

1.200

 

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

Ngã 3 Nông trường

660

 

Ngã 3 Nông trường chè

Hết đường

420

 

7

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân)

1.000

 

8

Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa

Đường Quang Trung

Hết đường 3/2

1.000

 

9

Đường Phan Kế Bính

Đường Lê Duẩn

Hết Đường Phan Kế Bính

1.000

 

10

Đường Tô Hiến Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Đường Tô Hiến Thành

1.000

 

11

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Quang Trung

Đường Tô Hiến Thành

750

 

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lê Duẩn

1.000

 

12

Đường Nguyễn Trung Trực

Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực

Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41

800

 

13

Đường Cao Bá Quát

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Hưng Đạo

800

 

14

Đường Võ Văn Tần

Hết đường

800

 

15

Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa

650

 

16

Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung

Thuỷ điện Đắk Nông (hết đường nhựa)

400

 

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

400

 

17

Khu Tái định cư Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

700

 

18

Khu Tái định cư Biên Phòng, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

300

 

19

Khu Tái định cư Công An, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

700

 

20

Khu Tái định cư Ngân Hàng, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

650

 

21

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Đường 23/3

Suối Đắk Nông (cũ)

1.950

 

22

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

22.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

 

 

390

 

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

 

22.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

 

 

250

 

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250

 

21.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

 

 

200

 

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

 

I.2.

Phường Nghĩa Phú

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Khách sạn Hồng Liên

830

 

Khách sạn Hồng Liên

Đường Hai Bà Trưng

1.200

 

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1.400

 

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1.700

 

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1.700

 

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)

1.400

 

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)

Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa

1.000

 

3

Đường Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ)

Đường vòng cầu vượt

Hết Công an phường Nghĩa Phú

840

 

Hết Công an phường Nghĩa Phú

Hết đường

600

 

4

Đường vòng cầu vượt

Cầu vượt

Đường Nguyễn Tất Thành

770

 

5

Đường An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan)

Tiếp giáp QL14

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R Moan

250

 

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R Moan

Giáp ranh giới xã Đắk R moan

250

 

6

Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)

Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R Moan

Bờ kè thuỷ điện Đắk R Tíh

250

 

7

Đường vành đai Tổ dân phố 1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Quảng Thành

800

 

8

Đường Tổ dân phố 2

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết Công an Tỉnh

500

 

Hết Công an Tỉnh

Giáp ranh giới xã Quảng Thành

250

 

9

Đường Tổ dân phố 3

Công an tỉnh

Doanh trại cơ quan quân sự thị xã

350

 

10

Đường Tổ dân phố 4

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết hội trường tổ dân phố 4

390

 

Hết hội trường tổ dân phố 4

Đập nước (hết đường nhựa)

350

 

 

Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

1.200

 

11

Đường Tổ dân phố 7

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đắk R Moan

450

 

12

Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư

560

 

13

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

13.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

390

 

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

 

13.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

250

 

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250

 

13.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

200

 

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

 

I.3.

Phường Nghĩa Đức

 

 

 

 

1

Đường 23/ 3

Cầu Đắk Nông

Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

2.800

 

Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 4cũ)

2.500

 

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

2.000

 

3

Đường N Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường 23/3

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

1.900

 

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

Cầu bà Thống

1.700

 

Cầu bà Thống

Tượng đài N Trang Lơng

1.400

 

Tượng đài N Trang Lơng

Hết đường

1.200

 

4

Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường N Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)

1.200

 

Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)

1.900

 

5

Đường sau nhà Công vụ

Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống

Hết đường nhựa

500

 

Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5)

Vào 50 m

550

 

Hết đường nhựa

Đoạn đường đất còn lại

450

 

6

Đường bên hông nhà Công vụ

Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường sau nhà Công vụ

450

 

7

Đường vào Địa chất cũ

Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống

Vào 200 m (vào trạm bơm)

400

 

8

Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi)

Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai

750

 

9

Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố

Cầu Bà Thống

Đường Lương Thế Vinh (Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nut )

520

 

Cầu Bà Thống

Rẽ trái đến đường Nơ Trang Lơng

600

 

10

Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)

Km 0 (Đường 23/3)

Km 1

1.200

 

Km 1

Km 2

900

 

Km 2

Km 4

600

 

11

Tỉnh lộ 4

Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú)

Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)

400

 

12

Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)

Đường 23/3

Hết đường nhựa

1.700

 

13

Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng

Đường 23/3

Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)

1.600

 

14

Đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu

800

 

15

Đường Nguyễn Khuyến

Đường N Trang Lơng

Đường Lương Thế Vinh

1.500

 

16

Đường Lương Thế Vinh

Đường N Trang Lơng

Hết đường Lương Thế Vinh

1.300

 

17

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tản Đà

1.200

 

18

ĐườngNguyễn Hữu Thọ

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1.200

 

19

Đường Tản Đà

Đường Hàm Nghi

Đường Y Jút (Trục N3)

1.200

 

20

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1.000

 

21

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1.000

 

22

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

900

 

23

Đường Y Jút

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Giáp đường dây 500KV (hết đường)

1.100

 

24

Đường Nguyễn Trường Tộ

Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền

Đường Hoàng Diệu

1.000

 

25

Đường Hoàng Diệu

Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ

Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV)

1.000

 

26

Khu Tái định cư đồi Đắk Nur

Nội các tuyến đường nhựa

850

 

27

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

27.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 1, 2

390

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

 

27.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

-

 

Tổ dân phố 1, 2

250

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250

 

27.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

200

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

 

 

khu tái định cư Bổ sung

-

 

28

Khu Tái định cư Công An

Nội tuyến đường nhựa

1,000

 

 

Khu Tái định cư Đắk Nia

Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)

 

1.000

 

29

Khu Tái định cư B

Nội tuyến đường nhựa

700

 

I.4.

Phường Nghĩa Thành

 

 

-

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Đường Phan Bội Châu

750

 

Đường Phan Bội Châu

Đường Hai Bà Trưng

1.100

 

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1.400

 

2

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

1.500

 

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

Đường 23/3

1.800

 

3

Đường 23/3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

1.700

 

Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

3.100

 

4

Đường Ngô Mây

Đường Lý Tự Trọng

Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

720

 

Đường Tống Duy Tân

Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

1.000

 

5

Đường Tống Duy Tân

Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

1.500

 

6

Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)

Đường Chu Văn An

Đường 23/3

2.070

 

7

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)

Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)

3.200

 

8

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Cổng trại giam công an huyện (cũ)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

2.500

 

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

Hết chợ thị xã

4.550

 

Hết chợ thị xã

Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

1.000

 

9

Đường đi sân Bay cũ

Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ)

Đường Tôn Đức Thắng ( Hai Bà Trưng Cũ)

1.000

 

10

Đường Lý Tự Trọng

Đường Chu Văn An

Đường Đào Duy Từ

750

 

11

Đường Bà Triệu

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

4.450

 

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Ngô Mây

500

 

13

Đường Chu Văn An

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Tri Phương

3.000

 

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Huỳnh Thúc Kháng

2.500

 

14

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ

Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ)

880

 

15

Đường Quanh Chợ

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Bà Triệu

4.550

 

16

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

810

 

17

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

1.250

 

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

Hết Đường

1.050

 

18

Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

Đường Mạc Thị Bưởi

Hết Đường nhựa

800

 

19

Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ)

Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ)

Hết Đường (1.310m)

450

 

20

Đường Vào Nghĩa Bình

ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín Cũ)

Ngã 3 Nghĩa Bình

450

 

21

Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)

Đường Phan Bội Châu

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

-

 

Tà luy dương

1,400

 

Tà luy âm

1,400

 

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

Ngã tư đường Ngô Mây

1.700

 

Ngã tư đường Ngô Mây

Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)

2.100

 

Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)

Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An

2.000

 

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)

Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng

Đường Võ Thị Sáu

2.100

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

2.100

 

ĐườngNguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

2.100

 

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

Đường 23/3

2.500

 

22

Đường nhựa

Đường Chu Văn An

Đường Lý Tự Trọng

750

 

23

Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành

490

 

24

Đường nội thị

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Trường THCS Trần Phú

390

 

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Nhà ông Cư

390

 

Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân)

Nhà ông Hào

350

 

Đường Ngô Mây ( Trạm y tế)

Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính

380

 

Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

Chùa Pháp Hoa

380

 

Nhà ông Dũng Tầm

Nhà Thủy Lân

350

 

25

Đất ở các khu dân cư còn lại

-

 

25.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

-

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

390

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

350

 

25.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

280

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

270

 

25.3

Đất ở ven các đường đất cụt

-

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

250

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

 

I.5.

Phường Nghĩa Trung

 

 

-

 

1

Đường 23/3

Cầu Đắk Nông

Ngân hàng đầu tư

2.800

 

Ngân hàng đầu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 4cũ)

2.500

 

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

1.800

 

3

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)

Đường 23/3

Đường Trần Hưng Đạo

750

 

Đường Trần Hưng Đạo

Lê Thánh Tông

1.200

 

4

Đường Lê Lai

Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ)

Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo)

1.500

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Hết đường nhựa

800

 

Hết đường nhựa

Cuối đường

600

 

6

Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ)

Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ)

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

800

 

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng)

300

 

7

Đường Lê Thánh Tông

Đường 23/3

Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ

1.600

 

Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

1.400

 

8

Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ)

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

Nghĩa địa

750

 

Nghĩa địa

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

400

 

9

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)

Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3tỉnh lộ 4cũ)

Hết Bệnh viện

1.500

 

Hết Bệnh viện

Cầu lò gạch (hết đường đôi)

1.000

 

10

Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)

Đường 23/3

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

1.600

 

11

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai)

Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

1.600

 

12

Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Đường Điểu Ong

1.400

 

13

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

Ngã ba Tỉnh uỷ

1.600

 

14

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Hùng Vương (QL 28 cũ)

Hết đường nhựa

700

 

15.1

Đường Tản Đà (trục N1 cũ)

Đường Hàm Nghi

Đường Trần Khánh Dư

1.200

 

15.2

Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 )

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1.200

 

15.3

Đường Y Jút (trục N3)

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7)

1.100

 

15.4

Đường Kim Đồng

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1.200

 

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Phùng

1.000

 

15.5

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Kim Đồng

Đường Hoàng Diệu

1.000

 

15.6

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng

1.000

 

15.7

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Y Jút

1.000

 

15.8

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

900

 

15.9

Đường Trần Nhật Duật

Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền

Đường Phan Đình Phùng

1.000

 

15.10

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng

1.000

 

15.11

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Thất Tùng

1.200

 

15.12

Đường Nguyễn Trường Tộ

Đường Hoàng Diệu

Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu

1.000

 

15.13

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1.200

 

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.200

 

15.14

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Hùng Vương

Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư

1.200

 

15.15

Đường Phan Đình Phùng

Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.200

 

15.16

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

Đường Hùng Vương

Đường Đường Phan Đình Phùng

1.200

 

15.17

Đường Phan Đình Giót

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Nuê

1.000

 

15.18

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

 

15.19

Đường Y Nuê

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

 

15.20

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Nuê

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

 

15.21

Đường Trục N21

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Phan Đình Phùng

1.000

 

15.22

Đường Ngô Tất Tố

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

 

15.23

Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia)

960

 

16

Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa)

Đường 23/3

Chân cầu Đắk Nông

650

 

17

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Suối Đắk Nông

Cuối đường

1.500

 

18

Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung

Trường Dân tộc Nội trú N Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Lost)

Đường Ybih AlêÔ

860

 

19

Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân

400

 

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

400

 

20

Đường vào khu tái định cư 23 ha

Đường Phan Đăng Lưu

Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh)

1.300

 

21

Đất ở khu tái định cư 23 ha

Nội các Tuyến đường nhựa

1.100

 

22

Đất ở các khu dân cư còn lại

-

 

22.1

Đất ở ven các đường nhựa còn lại

-

 

Tổ dân phố 2, 3

390

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

 

22.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

-

 

Tổ dân phố 2, 3

250

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250

 

22.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

-

 

Tổ dân phố 2, 3

200

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

 

II

Huyện Đắk R Lấp

 

 

 

 

 

TT. Kiến Đức

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Ranh giới xã Kiến Thành

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

1.800

 

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

Ngã 3 đường Chu Văn An

2.500

 

Ngã 3 đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành

3.300

 

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành

Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành

2.500

 

Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú)

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú)

1.800

 

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành)

Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành

1.500

 

2

Đường Lê Thánh Tông

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông

Đường vào lò mổ (tà dương)

1.700

 

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông

Đường vào lò mổ (tà âm)

880

 

Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông)

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

-

 

Tà luy dương

 

2.000

 

Tà luy âm

 

1.500

 

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ)

1.800

 

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Giáp QLộ 14

-

 

Tà luy dương

 

2.200

 

Tà luy âm

 

1.700

 

3

Đường N Trang Lơng (Bên phải)

Km 0 (QLộ 14)

Km0 + 150m

2.800

 

Km0 + 150m

Ngã ba đường Ng.Du đường N Trang Lơng

2.000

 

Ngã ba đường Ng.Du đường N Trang Lơng

Cầu Đắk BLao

1.700

 

Đường N Trang Lơng (bên trái)

Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm

Km0 + 150m

2.700

 

Phía bên trái đường

 

-

 

Km 0+ 150m

Km 0+ 300m

1.500

 

Km 0+ 300m

Km 1+ 110m

1.100

 

Đường N Trang Lơng

Km 1+ 110m

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long)

1.000

 

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N Trang Lơng)

Km 2+450m (đường N Trang Lơng)

800

 

Km 2+450m

Giáp ranh Quảng Tân (đường N Trang Lơng)

-

 

Tà luy dương

 

700

 

Tà luy âm

 

500

 

4

Đường Lê Hữu Trác

Km 0+ 50m (QLộ14)

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác

-

 

Tà luy dương

 

1.500

 

Tà luy âm

 

1.000

 

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác

Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác

-

 

Tà luy dương

 

900

 

Tà luy âm

 

700

 

Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác

Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)

-

 

Tà luy dương

 

500

 

Tà luy âm

 

300

 

Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)

Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy

-

 

Tà luy dương

 

600

 

Tà luy âm

 

400

 

Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy

Giáp đường N Trang Lơng

-

 

Tà luy dương

 

300

 

Tà luy âm

 

200

 

5

Đường Trần Phú

Ngã 3 đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Kiến Thành

1.000

 

6

Đường Võ Thị Sáu

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu

500

 

7

Đường Phan Chu Trinh

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh

Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh)

500

 

8

Đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0)

Giáp đường Nguyễn Khuyến

-

 

Tà luy dương

 

1.000

 

Tà luy âm

 

800

 

9

Đường Nguyễn Du

Đường N Trang Lơng

Đường Chu Văn An

1.000

 

10

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Khuyến

1.000

 

11

Nguyễn Du nối dài

Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An

Đường Nguyễn Tất Thành

1.000

 

12

Đường Nguyễn Khuyến

Đường N Trang Lơng

Sân vận động

1.000

 

Sân vận động

Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện

500

 

13

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường N Trang Lơng- Trần Hưng Đạo

Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo

800

 

Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo

Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo

500

 

14

Đường Phan Chu Trinh

Km 0 (ngã 3 đường N Trang Lơng- Phan.C.Trinh)

Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh)

500

 

Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh)

Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh

200

 

15

Đường Hai Bà Trưng

Đường N Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao)

TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác

600

 

16

Đường Hùng Vương

Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới

Km0 +200m (Đường Hùng Vương)

-

 

Tà luy dương

 

1.000

 

Tà luy âm

 

600

 

Km0 +200m (Đường Hùng Vương)

Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú

600

 

17

Đường Ngô Quyền

Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương)

 

500

 

18

Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4)

 

Tà luy dương

220

 

 

Tà luy âm

200

 

20

Đường liên khu phố

Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo

Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh

500

 

Hội trường tổ 3

Trần Hưng Đạo

350

 

21

Đường vào đồi thông tổ 7

Km0

Km0 + 400 m

-

 

Tà luy dương

 

450

 

Tà luy âm

 

450

 

Km0 + 400 m

Hết đường

170

 

22

Đường vào nhà máy nước đá

Nhà ông Vinh Tổ 6

Giáp ranh giới Kiến Thành

400

 

Nhà ông Sự

Bờ kè chợ

180

 

23

Đường vành đai bệnh viện

Cổng bệnh viện

giáp đường Lê Hữu Trác

-

 

Tà luy dương

 

300

 

Tà luy âm

 

200

 

24

Đường vào Trường Dân tộc nội trú

Ngã ba đường Phan Chu Trinh

Hết Trường Dân tộc nội trú

200

 

Hết Trường Dân tộc nội trú

Hết đường

150

 

25

Đường Xóm 4, Tổ 2

Từ nhà ông Kỳ

Hết đường Xóm 4, Tổ 2

-

 

Tà luy dương

 

500

 

Tà luy âm

 

300

 

26

Hẻm 6, Tổ 2

Đường Chu Văn An

Nhà ông Nam

300

 

27

Ngã 3 nhà ông Thu

Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu

Giáp đường Nguyễn Du nối dài

200

 

28

Đường Tổ 5

Ngã 3 Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành

Tới hết đường

250

 

29

Đất ở khu dân cư còn lại

 

Đắk B lao

90

 

III

Huyện Đắk Mil

 

 

 

 

 

TT. Đắk Mil

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết ngã 3 đường Trần Phú

2.800

 

Đường Trần Phú

Hết Trường Nguyễn Tất Thành

2.200

 

Trường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đắk Lao

1.500

 

2

Đường Trần Hưng Đạo (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết ngã 3 đường N Trang Long

2.400

 

Ngã 3 đường N Trang Long

Hết ngã ba Đường Hoàng Diệu

1.700

 

Ngã ba Đường Hoàng Diệu

Hết hạt Kiểm Lâm

1.400

 

Hạt Kiểm Lâm

Giáp ranh xã Đắk lao

1.000

 

3

Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết Trường Nguyễn Chí Thanh

1.400

 

Trường Nguyễn Chí Thanh

Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao

800

 

Trụ sở UBND xã Đắk Lao

Giáp ranh xã Đắk Lao

500

 

4

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng

1.500

 

Ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng

1.200

 

Ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng

Giáp ranh xã Đức Minh

1.000

 

5

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến

1.500

 

Ngã ba đường Nguyễn Khuyến

Hết ngã ba đường Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn)

1.100

 

Ngã ba đương Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn)

Hết ngã ba đường Hùng Vương - Lê Duẩn

750

 

6

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết cổng trường Trần Phú

1.300

 

Cổng trường Trần Phú

Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông

900

 

Ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông

Đường Nguyễn Chí Thanh

550

 

7

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Đường Lý Thượng Kiệt

500

 

8

Đường Ngô Quyền

Đường Trần Phú

Hết địa phận Thị trấn

460

 

9

Đường Nguyễn Du

Đường Hùng Vương

Ngã tư nhà bà Trang

1.200

 

Ngã tư nhà bà Trang

Hết địa phận thị Trấn

1.100

 

10

Các đường đấu nối với đường Nguyễn Du

Km0 (Đường Nguyễn Du)

Km0+100m (Mỗi bên 100m)

400

 

11

Đường phân lô khu tái định cư TDP 5 đấu nối với đường Nguyễn Du

500

 

12

Đường phân lô khu tái định cư TDP 5 không đấu nối với đường Nguyễn Du

400

 

13

Đường N Trang Long

Đường Trần Hưng Đạo

Hết nhà trẻ Hoạ My

1.000

 

Nhà trẻ Hoạ My

Hết ngã 3 đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh

700

 

Đường Đi Trường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh

500

 

14

Đường TDP 11

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 đường Nơ Trang Long

400

 

15

Đường Lý Thái Tổ

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lê Lợi

450

 

16

Đường nối TDP 3 đi TDP 6

Đường Ngô Gia Tự (Nhà bà Sự)

Đường Lê Lợi

450

 

17

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

500

 

18

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

580

 

19

Đường Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

610

 

20

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

800

 

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Duẩn

650

 

21

Đường khu Chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo

Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo)

Km0 +200m

1.000

 

Km0 +200m

Đường bờ Hồ Tây

800

 

22

Các Đường Tổ dân phố 13 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo

Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo)

Km0 +100m

560

 

Km0 +100m

Trên 100m

450

 

23

Các đường TDP 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo

400

 

24

Đường Hoàng Diệu

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Hội trường TDP16

700

 

Hội trường TDP 16

Hội trường TDP 16 + 300m

450

 

Hội trường TDP 16 + 300m

Đường N Trang Long

300

 

25

Đường từ Hạt Kiểm Lâm đi Buôn Sari

Km0 (Trần Hưng Đạo)

Km0 + 400m

400

 

26

Các đường còn lại của TDP 16

200

 

27

Đường Trần Nhân Tông

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Trần Phú

1.100

 

28

Đường vào chợ Thị trấn

Ngã 3 đường Trần Nhân Tông, cổng chợ phía Tây

Đường Trần Phú

1.000

 

29

Đường vào TDP 15

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết trường Mẫu giáo Hướng Dương

400

 

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết cơ quan huyện đội

400

 

30

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Duẩn

Đường Quang Trung

700

 

Đường Quang Trung

Đường Lê Lợi

 

 

+ Phía cao

 

700

 

+ Phía thấp

 

500

 

31

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Lê Duẩn

Đường Hùng Vương

700

 

32

Đường Nguyễn Khuyến

Đường Lê Duẩn

Đường Hùng Vương

700

 

33

Các đường còn lại của TDP 7, 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng

500

 

34

Các đường còn lại của TDP 7 ,8

330

 

35

Đường Hai Bà Trưng

Trọn đường

600

 

36

Đường Võ Thị Sáu

Trọn đường

600

 

37

Đường Đinh Tiên Hoàng

Km 0 (đường Lê Duẩn)

Km0+200m

800

 

Km0+200m

Km0+450m

600

 

Km0+450m

Hết ranh giới thị trấn Đắk Mil

500

 

38

Đường TDP 09 (phía đông Bệnh Viện)

Nhà ông Tấn

Hết Bệnh Viện (Nhà ông Nam)

500

 

39

Đường Phan Bội Châu

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Nguyễn Viết Xuân

600

 

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Thường Kiệt

400

 

40

Đường Nguyễn Trãi

Trọn đường

400

 

41

Đường Hoàng Văn Thụ

Trọn đường

350

 

42

Đường Nguyễn Viết Xuân

Trọn đường

300

 

43

Đường Tổ dân phố 1

Nhà ông Liêu

Đường Quang Trung

570

 

Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai)

Nhà ông Chỉnh (hết trường Nội Trú)

590

 

44

Đường tổ d.phố 1 đi TDP 9

Đường Quang Trung

Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự)

400

 

45

Đường TDP 01 đấu nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m

400

 

46

Các đường còn lại của Tổ dân phố 01

300

 

47

Các đường TDP 12 đấu nối với Đường Trần Hưng Đạo vào 100m

400

 

48

Đường Khu dân cư Trường Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với Đường Trần Hưng Đạo

350

 

49

Đường TDP 04 (nhà bảy Mai) nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào 200m

400

 

50

Đường TDP 6 từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi + 150m

400

 

51

Đường TDP 03, TDP 6 đấu nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào 200m

440

 

52

Đường vành đai hồ tây (TDP 13)

Từ hoa viên

Ngã ba đường Bà Triệu

1.000

 

Ngã ba đường Bà Triệu

Hết đường vành đai Hồ Tây TDP13

700

 

53

Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5)

Hoa Viên

Ngã 3 đường Bà Triệu

570

 

Ngã 3 đường Bà Triệu

Hết vành đai đường Hồ Tây

560

 

54

Đường Nơ Trang Gul

 

 

400

 

55

Đất khu dân cư còn lại

250

 

IV

Huyện Đắk Song

 

 

 

Thị trấn Đức An

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình

Cổng huyện đội

 

 

- Phía đông (trái)

450

 

- Phía tây (phải)

500

 

Cổng Huyện đội

Dịch vụ công

 

 

- Phía đông (trái)

900

 

- Phía tây (phải)

700

 

Dịch vụ công

Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp

 

 

- Phía đông (trái)

1.500

 

- Phía tây (phải)

800

 

Ngân hàng nông nghiệp

Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm)

1.300

 

Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm)

Km 809

800

 

Km 809

Giáp ranh giới xã Nâm N Jang

450

 

2

Đường xuống đập Đắk Rlong

Km0 (ngã 3 bưu điện)

Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m

400

 

Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m

Xuống Đập Đắk Rlong

120

 

3

Đường hành chính

Chi cục thuế (QL 14)

QL14 (giáp Viện kiểm sát)

300

 

Huyện uỷ (QL14)

Đường khu hành chính

900

 

Kho bạc (QL14)

Đường khu hành chính

900

 

4

Đường đi thôn 10 (Đăk N Drung)

Từ QL 14

Ranh giới xã Đắk N Drung

400

 

5

Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)

Km 0 (quốc lộ 14)

Hết Bệnh viện

500

 

Bệnh viện

Ranh giới xã Nam Bình

340

 

6

Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính

Km 0 (quốc lộ 14)

Km 0 + 150m

400

 

7

Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính

400

 

8

Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An

300

 

9

Đường đi xã Thuận Hà

Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm)

Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m

250

 

10

Đường vào Đài phát thanh và truyền hình

Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình)

Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m

350

 

Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình

200

 

11

Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An

300

 

12

Đường vào khu nhà công vụ giáo viên

Km0 QL 14

Km0 QL 14 + 600 m

300

 

13

Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình

Km0 QL14

Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình

240

 

14

Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4

Km0 QL14

Ranh giới thị trấn

200

 

15

Đường nối

Trường Tiểu học Chu Văn An

Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong

300

 

16

Đất ở khu dân cư còn lại

110

 

V

Huyện Cư Jut

 

 

 

TT EaTling

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

1.1

Về phía Đăk Nông

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Ngã 5 đường Ngô Quyền

2.050

 

1.2

Về phía Đăk Lăk

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

2.800

 

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

2.300

 

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

Giáp ranh xã Tâm Thắng

1.700

 

2

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã 5 đường Ngô Quyền

Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)

2.000

 

Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)

Cổng phụ vào Nhà máy điều

1.550

 

Cổng phụ vào Nhà máy điều

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương

1.100

 

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương

Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn)

520

 

3

Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)

Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)

1.600

 

Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)

Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)

1.100

 

Ngã ba đường Nguyễn Du (Vào Thác Trinh Nữ)

Cống vào bãi cát

600

 

Cống vào bãi cát

Hết ranh giới Thị trấn

300

 

4

Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)

Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương)

Km 0 + 800m

500

 

Km 0 + 800m

Cổng thác Trinh Nữ

300

 

5

Đường sinh thái

Từ ngã 3 đường Nguyễn Du

Giáp ranh xã Tâm Thắng

300

 

6

Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6)

Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng

Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng)

650

 

Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng)

Ngã ba nhà ông Xế

450

 

Ngã ba nhà ông Xế

Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)

350

 

7

Đường vào khối 7

Km 0 QL 14(ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành)

Km 0 +130m

650

 

Km 0 +130m

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm

400

 

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm

Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng

300

 

Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng

Ngã ba đường sinh thái

250

 

8

Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)

Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành)

Ngã 3 đường Lê Lợi

1.800

 

Ngã 3 đường Lê Lợi

Hết trường tiểu học Trần Phú

1.200

 

Hết trường tiểu học Trần Phú

Ngã 4 đường Phan Chu Trinh

800

 

9

Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải)

Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành)

Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh

600

 

10

Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ)

Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ(Ngã ba đường sau chợ)

2.000

 

Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ)

Ngã 3 dốc đá

1.000

 

Ngã 3 dốc đá

Cống ngã 5 nhà ông Tòng

400

 

Ngã 3 dốc đá

Ngã ba nhà ông Chế

350

 

Ngã 3 nhà ông Chế

Cống ngã 5 nhà ông Tòng

300

 

11

Đường vào bến xe huyện

Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)

1.500

 

12

Đường phía sau chợ huyện

Giáp đường vào bến xe

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng

1.200

 

13

Đường nhà ông Khoa

Từ cổng văn hoá khối 7

Ngã ba đường vào khối 7

600

 

14

Đường Ngô Quyền (Vào Trung tâm Chính trị)

Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn

1.200

 

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

700

 

15

Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi)

Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

400

 

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

Ngã ba (Bảng quy hoạch)

340

 

16

Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai)

Ngã ba (Bảng quy hoạch)

Ngã ba Sao Ngàn phương

300

 

17

Đường vào Sao ngàn phương

Ngã ba Sao Ngàn phương

Giáp cầu

300

 

18

Đường vào nhà máy điều

Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (Cổng chính)

300

 

Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (Cổng phụ)

200

 

19

Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2)

Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức)

Ngã tư giáp đường Y Ngông

600

 

20

Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2)

Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

600

 

21

Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2)

Ngã ba đường Y Ngông

Ngã ba đường Lê Lợi

400

 

22

Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1)

Km 0 Quốc Lộ 14 (Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành)

Ngã ba nhà ông Quốc

1.000

 

Ngã ba nhà ông Quốc

Hết trường Mẫu giáo EaTling

700

 

Hết trường Mẫu giáo EaTling

Ngã ba đường Quang Trung

500

 

Ngã ba đường Quang Trung

Ngã ba Phan Chu Trinh

400

 

23

Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4)

Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương

Km 0 + 150m (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)

400

 

Km 0 + 150 m(Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 + 400 m(Ngã ba cạnh nhà ông Chính)

350

 

Km 0 + 400 m(Ngã ba cạnh nhà ông Chính)

Ngã ba đường đội 7

250

 

24

Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức)

Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

700

 

25

Đường đội 7

Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 + 500m

250

 

26

Đường vào khu tập thể huyện

Ngã ba đường Hai Bà Trưng

Ngã ba đường vào khối 7

420

 

27

Đường Lê Duẩn

Km 0 (Ngã ba Phan chu Trinh)

Ngã tư nhà ông Sự

350

 

28

Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm)

Ngã ba Nguyễn Văn Linh

Ngã ba đường Lê Duẩn

350

 

29

Đường Quang Trung

Ngã tư Nguyễn Văn Linh(trước mặt nhà ông Trình)

Đập Hồ Trúc

360

 

Ngã tư Nguyễn Văn Linh(trước mặt nhà ông Trình)

Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)

500

 

Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)

Ngã tư nhà ông Sự

350

 

Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện)

Km 0 + 300m

600

 

Km 0 + 300m

Giáp ranh Tâm Thắng

400

 

30

Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv)

Km 0 Nguyễn Văn Linh

Km0 + 700m (Nhà rông Bon u3)

300

 

31

Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3)

Ngã ba trường DT nội trú

Ngã ba nhà ông Vận

300

 

Ngã ba nhà ông Vận

Đến đường Phan Chu Trinh

300

 

32

Đường vào khu đồng chua

Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)

Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng

400

 

33

Đường sau bệnh viện (cũ)

Giáp đường sau chợ

Giáp đường Quang Trung

400

 

34

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba Trần Hưng Đạo

Giáp đường Lê Hồng Phong

340

 

Giáp đường Lê Hồng Phong

Đập hồ trúc

400

 

35

Đường Liên TDP 9

Giáp đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển)

Giáp đường Phan Chu Trinh

400

 

36

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

170

 

Khu trung tâm thị trấn

 

 

200

 

Ngoài trung tâm thị trấn

 

 

150

 

VI

Huyện Krông Nô

 

 

 

 

 

TT Đắk Mâm

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà)

Ngã tư Bến xe

2.700

 

Ngã 4 Bến xe

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

3.800

 

2

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện

2.700

 

Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện

Giáp ranh giới Xã Đắk Drô (Ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Giới - trường MG Họa Mi)

2.700

 

3

Đường Nơ Trang Lơng

Ngã Tư bến xe

Ngã 3 tổ dân phố số 5

1.200

 

4

Đường Hùng Vương

Ngã 3 tổ dân phố số 5

Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình

800

 

Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình

Đến Cầu Đỏ

600

 

5

Đườngtỉnh lộ 3

Đến Cầu Đỏ

Đến giáp nhà ông A Ma Lanh

500

 

Đến giáp nhà ông A Ma Lanh

Cầu cháy

250

 

Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành)

Cầu Lâm Nghiệp 06

387

 

Cầu Lâm Nghiệp 06

Đường đi vào Mỏ đá

250

 

Đường đi vào Mỏ đá

Giáp ranh xã Tân Thành

200

 

6

Chu Văn An+ Lê Thánh Tông

Ngã 3tỉnh lộ 4(Trường THPT)

Ngã 3 tổ dân phố số 5

800

 

7

Đường Quang Trung+ Huỳnh Thúc Kháng

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã 3 tổ dân phố số 3

800

 

8

Đường Trần Phú

Ngã tư Bến xe

Ngã 3 tổ dân phố số 3

960

 

9

Đường Võ Văn Kiệt

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã 3 giáptỉnh lộ 4(qua trụ sở UBND huyện)

600

 

10

Đường Lê Duẩn

Ngã 3 chợ huyện

Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa)

1.100

 

11

Đường Phan Bội Châu

Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2)

Đến ngã 3 Công an huyện

450

 

12

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Ngã 3tỉnh lộ 4

Đi đài truyền thanh huyện

450

 

13

Đường Phạm Văn Đồng

Từ giáp đường N13(gần chợ)

Đi tổ dân số 3

770

 

14

Đường Lý Thái Tổ

Từ giáp đường N13 (gần chợ)

Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3nối dài)

700

 

15

Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn

500

 

16

Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn

200

 

17

Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm

350

 

18

Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm

250

 

19

Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 Nông-Lâm (giápTỉnh lộ 3)

đường vào nghĩa địa thị trấn (giápTỉnh lộ 3)

400

 

20

Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng

90

 

21

Đất ở các khu dân cư còn lại

150

 

 

PHỤ LỤC B

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

NỘI DUNG

Đơn giá

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

I

Thị xã Gia Nghĩa

 

 

I.1

Xã Quảng Thành

-

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới huyện Đắk Song

Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)

430

 

Đầu đường đôi

Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành

480

 

2

Đường liên thôn

Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở CA tỉnh)

Ngã 3 Trảng Tiến

200

 

Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá)

Ngã 3 Trảng Tiến

200

 

Quốc lộ 14

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

200

 

Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp quốc lộ 14)

230

 

Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)

Giáp Đắk R Moan

200

 

3

Đường nội thôn

Giáp phường Nghĩa Thành

Cầu lò gạch

200

 

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

Cuối đường bê tông

150

 

Thôn Nghĩa Tín

Thôn Nghĩa Hòa

150

 

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)

150

 

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)

110

 

4

Các tuyến đường bê tông nông thôn

220

 

I.2

Xã Đắk Nia

 

 

-

 

1

Quốc lộ 28

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

500

 

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

500

 

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

500

 

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

500

 

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

500

 

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

300

 

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê)

300

 

2

Các tuyến đường nhựa liên thôn

 

-

 

2.1

 

Đường vào thôn Đồng Tiến

-

 

a

 

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28)

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng

200

 

 

b

 

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng

Hết đường (Ngã 3 cầu gãy)

200

 

 

2.2

 

Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28)

Giáp địa phận phường Nghĩa Đức

200

 

 

2.3

 

Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28)

Cổng chào nghĩa trang thị xã

200

 

 

2.4

 

Đường vào bon Bu sop, Njriêng

Đấu nối với QL 28

200

 

 

2.5

 

Đường từ điện tử Lượng

ra thôn Nghĩa Thuận

200

 

 

2.6

 

Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi

Đến điện tử Lượng

200

 

 

2.7

 

Đường vào thôn Đắk Tân

giáp ranh xã Đắk Ha

200

 

 

2.8

 

Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân

Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28)

200

 

 

2.9

 

Đường vào thôn Phú Xuân

Hết đường nhựa

200

 

 

2.10

 

Đường vào bon Srê Ú

Hết đường nhựa

200

 

 

2.11

 

Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28)

Hết đường bê tông

200

 

 

3

Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại

280

 

4

Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại

150

 

5

Khu tái định cư Làng Quân nhân

780

 

I.3

Xã Đắk R moan

-

 

1

Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R moan

250

 

2

Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã

220

 

3

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

150

 

4

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

100

 

5

Khu tái định cư Thủy điện Đắk R tih

390

 

II

Huyện Đắk R Lấp

 

 

II.1

Xã Kiến Thành

 

 

-

 

1

Quốc Lộ 14

 

 

-

 

1.1

TT K. Đức về xã Q.Tín

Bên phải

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
31/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàntỉnh Quản
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.