🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 31/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đắk Nông, ngày 26 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2015 – 2019
-----------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về Giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 -2019;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019”.
Điều 2.Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3.Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014.
Điều 4.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC A
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ GIA NGHĨA
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên phường/xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đăk Nia |
|
| 15 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên phường/xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Nghĩa Tân | 19 | 18 | 17 |
2 | Nghĩa Phú | 19 | 18 | 17 |
3 | Nghĩa Đức | 19 | 18 | 17 |
4 | Nghĩa Thành | 19 | 18 | 17 |
5 | Nghĩa Trung | 19 | 18 | 17 |
6 | Quảng Thành | 12 | 11 | 10 |
7 | Đăk Nia | 12 | 11 | 10 |
8 | Đăk R Moan | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên phường/xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Nghĩa Tân | 19 | 18 | 17 |
2 | Nghĩa Phú | 19 | 18 | 17 |
3 | Nghĩa Đức | 19 | 18 | 17 |
4 | Nghĩa Thành | 19 | 18 | 17 |
5 | Nghĩa Trung | 19 | 18 | 17 |
6 | Quảng Thành | 16 | 15 | 14 |
7 | Đăk Nia | 16 | 15 | 14 |
8 | Đăk R Moan | 15 | 14 | 13 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên phường/xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Nghĩa Tân | 21 | 20 | 19 |
2 | Nghĩa Phú | 21 | 20 | 19 |
3 | Nghĩa Đức | 21 | 20 | 19 |
4 | Nghĩa Thành | 21 | 20 | 19 |
5 | Nghĩa Trung | 21 | 20 | 19 |
6 | Quảng Thành | 16 | 15 | 14 |
7 | Đăk Nia | 15 | 14 | 13 |
8 | Đăk R Moan | 15 | 14 | 13 |
5. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên phường/xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Thành | 9 |
|
|
2 | Đăk Nia | 9 |
|
|
3 | Đăk R Moan | 9 |
|
|
BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ XÃ GIA NGHĨA
STT | Tên phường/xã | Xác định vị trí đất trồng lúa nước |
1 | Xã ĐắkNia | VT1: |
VT2: | ||
VT3: Thôn Đăk Tân |
STT | Tên phường/xã | Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm khác; cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản |
1 | Nghĩa Tân | VT1: Tổ DP 1, 2, 3 |
VT2: Tổ DP 4, 5, 6 | ||
2 | Nghĩa Phú | VT1: Tổ DP 1, 2 , 3, 4, 5, 6 |
VT2: Tổ DP 7, 8 | ||
3 | Nghĩa Đức | VT1: Tổ DP 1, 2 |
VT2: Tổ DP 3, 4, 5 | ||
4 | Nghĩa Thành | VT1: Tổ DP 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 10 |
VT2: Tổ DP 7, 8, 9 | ||
5 | Nghĩa Trung | VT1: Tổ DP 1, 2 , 3 |
VT2: Tổ DP 4, 5, 6 | ||
6 | Quảng Thành | VT1: Thôn Tân Lập, Thôn Tân Tiến, |
VT2: Thôn Tân Thịnh | ||
VT3: Thôn Nghĩa Tín, Thôn Nghĩa Hòa | ||
7 | Đắk Nia | VT1: Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa |
VT2: Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ, Thôn Nghĩa Thắng, bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp | ||
VT3: Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú | ||
8 | Đắk R Moan | VT1: Thôn Tân Hòa, thôn Tân Bình, thôn Tân Lợi |
VT2: thôn Tân Hiệp, thôn Tân An, thôn Tân Phương,thôn Tân Phú | ||
VT3: Bon Đăk R’Moan |
Ghi chú: Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí
II. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK MIL
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/ thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT 1 | VT 2 | VT 3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mil | 20 | 19 | 18 |
02 | Xã Thuận An | 20 | 19 | 18 |
03 | Xã Đắk Lao | 17 | 16 | 15 |
04 | Xã Đức Minh | 17 | 16 | 15 |
05 | Xã Đắk Sắk | 20 | 19 | 18 |
06 | Xã Đức Mạnh | 17 | 16 | 15 |
07 | Xã Đắk Rla | 17 | 16 | 15 |
08 | Xã Đắk N Drot | 20 | 19 | 18 |
09 | Xã Đắk Gằn | 15 | 14 | 11 |
10 | Xã Long Sơn | 17 | 16 | 15 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/ thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT 1 | VT 2 | VT 3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mil | 14 | 13 | 12 |
02 | Xã Thuận An | 14 | 13 | 12 |
03 | Xã Đắk Lao | 12 | 11 | 10 |
04 | Xã Đức Minh | 12 | 11 | 10 |
05 | Xã Đắk Sắk | 14 | 13 | 12 |
06 | Xã Đức Mạnh | 12 | 11 | 10 |
07 | Xã Đắk Rla | 12 | 11 | 10 |
08 | Xã Đắk N Drot | 12 | 11 | 10 |
09 | Xã Đắk Gằn | 12 | 11 | 10 |
10 | Xã Long Sơn | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/ thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT 1 | VT 2 | VT 3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mil | 21 | 20 | 19 |
02 | Xã Thuận An | 19 | 18 | 17 |
03 | Xã Đắk Lao | 16 | 15 | 14 |
04 | Xã Đức Minh | 16 | 15 | 14 |
05 | Xã Đăk Săk | 19 | 18 | 17 |
06 | Xã Đức Mạnh | 19 | 18 | 17 |
07 | Xã Đắk Rla | 19 | 18 | 17 |
08 | Xã Đắk N Drot | 21 | 20 | 19 |
09 | Xã Đắk Gằn | 19 | 18 | 17 |
10 | Xã Long Sơn | 19 | 18 | 17 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/ thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT 1 | VT 2 | VT 3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mil | 9 |
|
|
02 | Xã Thuận An | 9 |
|
|
03 | Xã Đắk Lao | 9 |
|
|
04 | Xã Đức Minh | 9 |
|
|
05 | Xã Đắk Sắk | 9 |
|
|
06 | Xã Đức Mạnh | 9 |
|
|
07 | Xã Đắk Rla | 9 |
|
|
08 | Xã Đắk N Drot | 9 |
|
|
09 | Xã Đắk Gằn | 9 |
|
|
10 | Xã Long Sơn | 9 |
|
|
5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/ thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT 1 | VT 2 | VT 3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mil | 12 | 11 | 10 |
02 | Xã Thuận An | 12 | 11 | 10 |
03 | Xã Đắk Lao | 12 | 11 | 10 |
04 | Xã Đức Minh | 12 | 11 | 10 |
05 | Xã Đắk Sắk | 12 | 11 | 10 |
06 | Xã Đức Mạnh | 12 | 11 | 10 |
07 | Xã Đắk Rla | 12 | 11 | 10 |
08 | Xã Đắk N Drot | 12 | 11 | 10 |
09 | Xã Đắk Gằn | 12 | 11 | 10 |
10 | Xã Long Sơn | 12 | 11 | 10 |
BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK MIL
I | Tên xã, thị trấn | Xác định vị trí đất trồng lúa |
1 | Xã Thuận An | Vị trí 1: Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh Vị trí 2: Bon Sapa, Bon Bu Đăk, khu vực Đồng đế Vị trí 3: Không có |
2 | Xã Đắk Lao | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Không có Vị trí 3: Không có |
3 | Xã Đắk Sắk | Vị trí 1: Khu vực các cánh Đồng: Đồng Sao, Phản Lực, Đồng Ruộng, Thổ Hoàng 4, Xuôn Lộc 1 Vị trí 2: Xuân Tình 1, Khu vực Đăk Sô Vị trí 3: Không có |
4 | Xã Đắk Ndrot | Vị trí 1: Thôn 3, 4 Vị trí 2: Thôn 6, 8 Vị trí 3: Thôn 9, 10 |
5 | Xã Đắk Rla | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Thôn 4, 5 Vị trí 3: Các thôn còn lại |
6 | Xã Đắk Găn | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Không có Vị trí 3: Thôn Tân Lợi, Tân Lập, Đăk Krai, Nam Định |
7 | Xã Đức Minh | Vị trí 1: Thôn Kẻ Đọng , Vĩnh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Yên, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân trang, Bình Thuận Vị trí 2: Thôn Bon Jun Juh, Xuân Phong Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Xuân Thành, Thanh Sơn, Thanh Hà |
8 | Xã Long Sơn | Vị trí 1: Gồm các thôn: Nam Sơn, Đông Sơn, Tây Sơn Vị trí 2: Gồm các thôn: Tân Sơn Vị trí 3: Không có |
9 | Thị trấn Đăk Mil | Vị trí 1: Không có Vị trí 2 Không có Vị trí 3: Không có |
10 | Xã Đức Mạnh | Vị trí 1: gồm các thôn Đức Lệ A, Đức Lệ B Vị trí 2 gồm các thôn Đức Sơn, Đức Vinh Vị trí 3 gồm các thôn còn lại: Không có |
II | Tên xã, thị trấn | Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại |
1 | Xã Thuận An | Vị trí 1: Gồm các thôn: Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) Vị trí 2: Gồm các thôn: Bon Sapa, Bon Bu Đăk, Thuận Nam (phía đông QL 14) Vị trí 3: Không có |
2 | Xã Đắk Lao | Vị trí 1: Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, thôn 9 b (vùng Đăk Ken), thôn 5 (vùng Đăk la, bò vàng) Vị trí 2: Gồm các thôn: Thôn 9b (vùng Đăk Mbai), thôn 12 (sau đồi 759- Campuchia), Thôn 13 (hết KDC-rừng) thôn 10b (sau nghĩa địa) Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Thôn 9b (vùng buôn Xeri) |
3 | Xã Đăk Săk | Vị trí 1: Gồm các thôn: Thổ Hoàng 1, 2 3, 4; Xuân Lộc 1, 2; Hòa Phong, Tân Bình, Xuân Tình 1,2,3; Bon Đăk Săk, Đăk Mâm, Phương Trạch, Đăk Sô, Đức Long, Xuân Bình, Đăk Hòa, thôn 3/2 Vị trí 2: Gồm các thôn: khu vực Đồi Sao, Lo Ren, A3 Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: khu vực Đồi Mỳ |
4 | Xã Đắk Ndrot | Vị trí 1: Gồm các thôn 7, 8, bon Đắk Rla Vị trí 2: Gồm các thôn 5, 9, 10 Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại |
5 | Xã Đắk Rla | Vị trí 1: Gồm các thôn 5, 6, 11 Vị trí 2: Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 12 Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng |
6 | Xã Đắk Găn | Vị trí 1: Gồm các thôn Vị trí 2: Gồm các thôn: Nam Định, Tân Định, Bản Cao Lạng Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk, Láp |
7 | Xã Đức Minh | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Gồm các thôn: Thanh Sơn, Thanh Hà Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Bon Jun Juh |
8 | Xã Long Sơn | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn, Đông Sơn. Tây Sơn Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu suối hai |
9 | Thị trấn Đắk Mil | Vị trí 1: Gồm TDP: 5, 13 Vị trí 2: Không có Vị trí 3: Không có |
10 | Xã Đức Mạnh | Vị trí 1: gồm các thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái Vị trí 2 gồm các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp Vị trí 3 gồm các thôn còn lại: Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại |
III | Tên xã, thị trấn | Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm |
1 | Xã Thuận An | Vị trí 1: Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) Vị trí 2: Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đăk, Thuận Nam (phía đông QL 14) Vị trí 3: Không có |
2 | Xã Đắk Lao | Vị trí 1: Thuộc khu dân cư 17 thôn, thôn 9 b (vùng Đăk Ken), thôn 5 (vùng Đắk la, Bò Vàng) Vị trí 2: Thôn 9b (vùng Đắk Mbai), thôn 12 (sau đồi 759- Campuchia), Thôn 13 (hết KDC-rừng) thôn 10b (sau nghĩa địa) Vị trí 3: Thôn 9b (vùng buôn Xeri) |
3 | Xã Đắk Sắk | Vị trí 1: Trong khu vực dân cư và Đồi A3 Vị trí 2: Khu vực Lo Ren Vị trí 3: Khu vực Đồi Mỳ |
4 | Xã Đắk Ndrot | Vị trí 1: Thôn 8, 9, Bon Đăk Me, Bon Đắk Rla Vị trí 2: Thôn 1, 3, 4 Vị trí 3: Thôn 2, 5, 6, 7, 10 |
5 | Xã Đắk Rla | Vị trí 1: Gồm các thôn 5, 6, 11 Vị trí 2: Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 12 Vị trí 3: Thôn 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng |
6 | Xã Đắk Găn | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi. Vị trí 3: Thôn Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk, Láp, Bản Cao Lạng |
7 | Xã Đức Minh | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên Vị trí 3: Không có |
8 | Xã Long Sơn | Vị trí 1: Thôn Tây Sơn Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn, Đông Sơn. Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu suối hai |
9 | Thị trấn Đắk Mil | Vị trí 1: gồm TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 13, 15, 16 Vị trí 2 gồm TDP: 8, 9, 12 Vị trí 3 gồm các TDP còn lại: 10, 14 |
10 | Xã Đức Mạnh | Vị trí 1: Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái Vị trí 2: Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng,Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp Vị trí 3: Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại |
IV | Tên xã, thị trấn | Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản |
1 | Xã Thuận An | Toàn xã vị trí 3 |
2 | Xã Đắk Lao | Vị trí 1: Thuộc khu dân cư 17 thôn Vị trí 2: Các diện tích còn lại Vị trí 3: Không có |
3 | Xã Đắk Sắk | Vị trí 1: Vị trí 2: Các thôn trên xã Vị trí 3: |
4 | Xã Đắk Ndrot | Vị trí 1: Thôn 9, Bon Đăk Me, Bon Đăk Rla Vị trí 2: Thôn 3, 4 Vị trí 3: Thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10 |
5 | Xã Đắk Rla | Vị trí 1: Thôn 5, 6, 11 Vị trí 2: Thôn 2, 3, 4, 7, 12 Vị trí 3: Thôn 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng |
6 | Xã Đắk Găn | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Không có Vị trí 3: Thôn Bắc Sơn, Tân Lập |
7 | Xã Đức Minh | Vị trí 1: Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà Vị trí 2: Thôn Minh Đoài Vị trí 3: Không có |
8 | Xã Long Sơn | Vị trí 1: Thôn Đông Sơn. Tây Sơn Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn, Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu Suối Hai |
9 | Thị trấn Đắk Mil | Vị trí 1: TDP: 1, 3, 6 Vị trí 2: TDP: 12, 16 Vị trí 3: Không có |
10 | Xã Đức Mạnh | Vị trí 1: Không có Vị trí 2: Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức An, Đức Hiệp, Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung Vị trí 3: Không có |
* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí
III. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R LẤP
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/Thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Kiến Đức | 20 | 19 | 18 |
2 | Kiến Thành | 17 | 16 | 15 |
3 | Nhân Cơ | 17 | 16 | 15 |
4 | Đắk Wer | 17 | 16 | 15 |
5 | Nhân Đạo | 17 | 16 | 15 |
6 | Đắk Sin | 17 | 16 | 15 |
7 | Hưng Bình | 17 | 16 | 15 |
8 | Nghĩa Thắng | 17 | 16 | 15 |
9 | Đạo Nghĩa | 17 | 16 | 15 |
10 | Quảng Tín | 17 | 16 | 15 |
11 | Đắk Ru | 17 | 16 | 15 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/Thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Kiến Đức | 14 | 13 | 12 |
2 | Kiến Thành | 12 | 11 | 10 |
3 | Nhân Cơ | 12 | 11 | 10 |
4 | Đắk Wer | 12 | 11 | 10 |
5 | Nhân Đạo | 12 | 11 | 10 |
6 | Đắk Sin | 12 | 11 | 10 |
7 | Hưng Bình | 12 | 11 | 10 |
8 | Nghĩa Thắng | 12 | 11 | 10 |
9 | Đạo Nghĩa | 12 | 11 | 10 |
10 | Quảng Tín | 12 | 11 | 10 |
11 | Đắk Ru | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/Thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Kiến Đức | 19 | 18 | 17 |
2 | Kiến Thành | 16 | 15 | 14 |
3 | Nhân Cơ | 16 | 15 | 14 |
4 | Đắk Wer | 16 | 15 | 14 |
5 | Nhân Đạo | 16 | 15 | 14 |
6 | Đắk Sin | 16 | 15 | 14 |
7 | Hưng Bình | 16 | 15 | 14 |
8 | Nghĩa Thắng | 16 | 15 | 14 |
9 | Đạo Nghĩa | 16 | 15 | 14 |
10 | Quảng Tín | 16 | 15 | 14 |
11 | Đắk Ru | 16 | 15 | 14 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/Thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Kiến Đức | 14 | 13 | 12 |
2 | Kiến Thành | 12 | 11 | 10 |
3 | Nhân Cơ | 12 | 11 | 10 |
4 | Đắk Wer | 12 | 11 | 10 |
5 | Nhân Đạo | 12 | 11 | 10 |
6 | Đắk Sin | 12 | 11 | 10 |
7 | Hưng Bình | 12 | 11 | 10 |
8 | Nghĩa Thắng | 12 | 11 | 10 |
9 | Đạo Nghĩa | 12 | 11 | 10 |
10 | Quảng Tín | 12 | 11 | 10 |
11 | Đắk Ru | 12 | 11 | 10 |
5. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã/Thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Kiến Đức | 9 |
|
|
2 | Kiến Thành | 9 |
|
|
3 | Nhân Cơ | 9 |
|
|
4 | Đắk Wer | 9 |
|
|
5 | Nhân Đạo | 9 |
|
|
6 | Đắk Sin | 9 |
|
|
7 | Hưng Bình | 9 |
|
|
8 | Nghĩa Thắng | 9 |
|
|
9 | Đạo Nghĩa | 9 |
|
|
10 | Quảng Tín | 9 |
|
|
11 | Đắk Ru | 9 |
|
|
BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R LẤP
STT | Tên xã/Thị trấn | Xác định vị trí đất trồng lúa như sau | |
1 | Thị trấn Kiến Đức | - Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9. |
|
- Vị trí 2: TDP: 4;8. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
2 | Kiến Thành | - Vị trí 1: Thôn: 6;7;9. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
3 | Nhân Cơ | - Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
4 | Đắk Wer | - Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
5 | Nhân Đạo | - Vị trí 1: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
6 | Đắk Sin | - Vị trí 1: Thôn: 3. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
7 | Hưng Bình | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 2;6. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
8 | Nghĩa Thắng | - Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn. |
|
- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
9 | Đạo Nghĩa | - Vị trí 1: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
10 | Quảng Tín | - Vị trí 1: không có. |
|
- Vị trí 2: Các thôn, Bon trên địa bàn xã. |
| ||
- Vị trí 3: không có. |
| ||
11 | Đắk Ru | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, |
| ||
thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1 |
| ||
Bon Bù Sê Rê 2. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
STT | Tên xã/Thị trấn | Xác định vị trí đất cây hàng năm như sau | |
1 | Thị trấn Kiến Đức | - Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9. |
|
- Vị trí 2: TDP: 4;8. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
2 | Kiến Thành | - Vị trí 1: Thôn: 6;7;9. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
3 | Nhân Cơ | - Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
4 | Đắk Wer | - Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
5 | Nhân Đạo | - Vị trí 1: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
6 | Đắk Sin | - Vị trí 1: Thôn: 3. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
7 | Hưng Bình | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 2;6. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
8 | Nghĩa Thắng | - Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn, |
|
Thôn Quảng Thuận, Quảng Trung. |
| ||
- Vị trí 2: Thôn Quảng Hòa, Quảng Chánh. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
9 | Đạo Nghĩa | - Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc. |
|
- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
10 | Quảng Tín | - Vị trí 1: Các thôn, Bon trên địa bàn xã. |
|
- Vị trí 2: không có. |
| ||
- Vị trí 3: không có. |
| ||
11 | Đắk Ru | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, |
| ||
thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1, Bon Bù Sê Rê 2. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
STT | Tên xã/Thị trấn | Xác định vị trí đất cây lâu năm như sau | |
1 | Thị trấn Kiến Đức | - Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9. |
|
- Vị trí 2: TDP: 4;8. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
2 | Kiến Thành | - Vị trí 1: Thôn: 6;7;9. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
3 | Nhân Cơ | - Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
4 | Đắk Wer | - Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
5 | Nhân Đạo | - Vị trí 1: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
6 | Đắk Sin | - Vị trí 1: Thôn: 3. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
7 | Hưng Bình | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 2;6. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
8 | Nghĩa Thắng | - Vị trí 1: Thôn Bù Đốp, thôn Quảng Sơn, Bon Bù Gia Rá. |
|
- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
9 | Đạo Nghĩa | - Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc. |
|
- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
10 | Quảng Tín | - Vị trí 1: không có. |
|
- Vị trí 2: Các thôn, Bon trên địa bàn xã. |
| ||
- Vị trí 3: không có. |
| ||
11 | Đắk Ru | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, |
| ||
thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1 |
| ||
Bon Bù Sê Rê 2. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
STT | Tên xã/Thị trấn | Xác định vị trí đất nuôi trông thủy sản như sau | |
1 | Thị trấn Kiến Đức | - Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9. |
|
- Vị trí 2: TDP: 4;8. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
2 | Kiến Thành | - Vị trí 1: Thôn: 6;7;9. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
3 | Nhân Cơ | - Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
4 | Đắk Wer | - Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
5 | Nhân Đạo | - Vị trí 1: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3 |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
6 | Đắk Sin | - Vị trí 1: Thôn: 3. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
7 | Hưng Bình | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: 2;6. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
8 | Nghĩa Thắng | - Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn. |
|
- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
9 | Đạo Nghĩa | - Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Thôn Quảng Lộc |
|
- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
10 | Quảng Tín | - Vị trí 1: Các thôn, Bon trên địa bàn xã. |
|
- Vị trí 2: không có. |
| ||
- Vị trí 3: không có. |
| ||
11 | Đắk Ru | - Vị trí 1: Thôn: không có. |
|
- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, |
| ||
thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1 |
| ||
Bon Bù Sê Rê 2. |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí
IV. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯ JUT
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Cư Jut | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | T.T Ea Tling | 17 | 16 | 15 |
2 | Xã Đắk Drông | 13 | 12 | 11 |
3 | Tâm Thắng | 20 | 19 | 18 |
4 | Ea Pô | 17 | 16 | 15 |
5 | Xã Nam Dong | 13 | 12 | 11 |
6 | Xã Trúc Sơn | 13 | 12 | 11 |
7 | Xã Cư Knia | 13 | 12 | 11 |
8 | Xã Đắk Win | 13 | 12 | 11 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Cư Jut | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | T.T Ea Tling | 14 | 13 | 12 |
2 | Xã Đắk Drông | 12 | 11 | 10 |
3 | Tâm Thắng | 14 | 13 | 12 |
4 | Ea Pô | 13 | 11 | 10 |
5 | Xã Nam Dong | 12 | 11 | 10 |
6 | Xã Trúc Sơn | 12 | 11 | 10 |
7 | Xã Cư Knia | 12 | 11 | 10 |
8 | Xã Đắk Wil | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Cư Jut | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | T.T Ea Tling | 19 | 18 | 17 |
2 | Xã Đắk Drông | 16 | 15 | 14 |
3 | Tâm Thắng | 19 | 18 | 17 |
4 | Ea Pô | 16 | 15 | 14 |
5 | Xã Nam Dong | 16 | 15 | 14 |
6 | Xã Trúc Sơn | 16 | 15 | 14 |
7 | Xã Cư Knia | 16 | 15 | 14 |
8 | Xã Đắk Wil | 16 | 15 | 14 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Cư Jut | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | T.T Ea Tling | 9 |
|
|
2 | Xã Đắk Drông | 9 |
|
|
3 | Tâm Thắng | 9 |
|
|
4 | Ea Pô | 9 |
|
|
5 | Xã Nam Dong | 9 |
|
|
6 | Xã Trúc Sơn | 9 |
|
|
7 | Xã Cư Knia | 9 |
|
|
8 | Xã Đắk Wil | 9 |
|
|
5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Cư Jut | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | T.T Ea Tling | 12 | 11 | 10 |
2 | Xã Đắk Drông | 12 | 11 | 10 |
3 | Tâm Thắng | 14 | 13 | 12 |
4 | Ea Pô | 12 | 11 | 10 |
5 | Xã Nam Dong | 12 | 11 | 10 |
6 | Xã Trúc Sơn | 12 | 11 | 10 |
7 | Xã Cư Knia | 12 | 11 | 10 |
8 | Xã Đắk Wil | 12 | 11 | 10 |
BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯ JUT
I | Tên xã, thị trấn | Xác định vị trí đất trồng lúa |
1 | T.T Ea Tling | VT1: Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2. |
VT2: Khu vực đồng tổ dân phố 3, đồng Ngàn Phương. | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
2 | Xã Đắk Drông | VT1: Khu vực phụ cận kênh tưới đập Đăk Drông, đập Ea Diêr |
VT2: Các khu vực còn lại | ||
3 | Tâm Thắng | VT1: Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng |
VT2: Các khu vực còn lại | ||
4 | Ea Pô | VT1: Các khu vực vùng phụ cận kênh tưới Ea Pô |
VT2: Đất xen kẻ trong khu dân cư cả các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, cụm 3 tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh . Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
|
| VT2: Các khu vực trên toàn xã |
VT3: Các khu vực còn lại | ||
6 | Xã Trúc Sơn | VT1: Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2. |
VT2: Khu vực ngàn Phương | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
7 | Xã Cư Knia | VT1: Các khu vực phụ cận tuyến kênh tưới đập Đăk Diêr |
VT2: Các khu vực còn lại | ||
8 | Xã Đắk Win | VT1: Khu vực cánh đồng thuộc thôn 7 |
VT2: Khu vực cánh đồng thuộc thôn 8, thôn 6 | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
I | Tên xã, thị trấn | Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm |
1 | T.T Ea Tling | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực Tia Sáng, khu vực Nhà máy Điều. |
VT2: Đất các khu vực: Núi lửa, khu vực giáp đườngtỉnh lộ 4(từ Dốc 500 đến giáp Krông Nô) | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
2 | Xã Đắk Drông | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20; Bon U Saroong. Khu vực cánh giáp xã Nam Dong |
VT2: Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
3 | Tâm Thắng | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô |
VT2: Khu vực đồi Cô đơn. | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
4 | Ea Pô | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh. Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong |
VT2: Đất xen kẻ trong khu dân cư cả các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, cụm 3 tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh . Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
5 | Xã Nam Dong | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực giáp 4 xã: Ea Pô, Đăk Drông, Đăk Wil, Nam Dong. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh. |
VT2: Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16 | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
6 | Xã Trúc Sơn | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. |
VT2: Khu vực Ngàn Phương, Quách Đại Hảo, Đá chẻ | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
7 | Xã Cư Knia | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12. |
VT2: Đất ngoài khu dân cư của các thôn trên toàn xã nằm dọc theo các tuyến đường liên xã, liên thôn | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
8 | Xã Đắk Win | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Trum. Khu vực giáp ranh xã Nam Dong. |
VT2: Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
I | Tên xã, thị trấn | Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản |
1 | T.T Ea Tling | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2; khu vực Tia Sáng. |
VT2: Khu vực Ngàn Phương. | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
2 | Xã Đắk Drông | VT1: Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã |
VT2: Các khu vực còn lại | ||
3 | Tâm Thắng | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô. Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng |
VT2: Các khu vực còn lại | ||
4 | Ea Pô | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh. |
VT2: Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
5 | Xã Nam Dong | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh. |
VT2: Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16 | ||
VT3: Các khu vực còn lại | ||
6 | Xã Trúc Sơn | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2. |
VT2: Các khu vực còn lại | ||
7 | Xã Cư Knia | VT1: Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã |
VT2: Các khu vực còn lại | ||
8 | Xã Đắk Win | VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Trum. Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 7, thôn 8, thôn Đồi mây |
VT2: Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 2, 3, 4 và 6. | ||
VT3: Các khu vực còn lại |
* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí
V. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KRÔNG NÔ
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Krông Nô | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | 17 | 16 | 15 |
02 | Xã Đắk Drô | 20 | 19 | 18 |
03 | Xã Nam Đà | 13 | 12 | 11 |
04 | Xã Đắk Sôr | 13 | 12 | 11 |
05 | Xã Tân Thành | 13 | 12 | 11 |
06 | Xã Nâm N Đir | 13 | 12 | 11 |
07 | Xã Quảng Phú | 13 | 12 | 11 |
08 | Xã Đức Xuyên | 20 | 19 | 18 |
09 | Xã Buôn Choah | 13 | 12 | 11 |
10 | Xã Nâm Nung | 13 | 12 | 11 |
11 | Xã Nam Xuân | 13 | 12 | 11 |
12 | Xã Đắk Nang | 13 | 12 | 11 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Krông Nô | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | 12 | 11 | 10 |
02 | Xã Đăk Drô | 10 | 9 | 8 |
03 | Xã Nam Đà | 10 | 9 | 8 |
04 | Xã Đắk Sôr | 10 | 9 | 8 |
05 | Xã Tân Thành | 12 | 11 | 10 |
06 | Xã Nâm N Đir | 10 | 9 | 8 |
07 | Xã Quảng Phú | 12 | 11 | 10 |
08 | Xã Đức Xuyên | 12 | 11 | 10 |
09 | Xã Buôn Choah | 10 | 9 | 8 |
10 | Xã Nâm Nung | 12 | 11 | 10 |
11 | Xã Nam Xuân | 12 | 11 | 10 |
12 | Xã Đắk Nang | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Krông Nô | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | 16 | 15 | 14 |
02 | Xã Đắk Drô | 12 | 11 | 10 |
03 | Xã Nam Đà | 16 | 15 | 14 |
04 | Xã Đắk Sôr | 16 | 15 | 14 |
05 | Xã Tân Thành | 12 | 11 | 10 |
06 | Xã Nâm N Đir | 16 | 15 | 14 |
07 | Xã Quảng Phú | 16 | 15 | 14 |
08 | Xã Đức Xuyên | 16 | 15 | 14 |
09 | Xã Buôn Choah | 12 | 11 | 10 |
10 | Xã Nâm Nung | 16 | 15 | 14 |
11 | Xã Nam Xuân | 16 | 15 | 14 |
12 | Xã Đắk Nang | 16 | 15 | 14 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Krông Nô | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | 9 |
|
|
02 | Xã Đắk Drô | 9 |
|
|
03 | Xã Nam Đà | 9 |
|
|
04 | Xã Đắk Sôr | 9 |
|
|
05 | Xã Tân Thành | 9 |
|
|
06 | Xã Nâm N Đir | 9 |
|
|
07 | Xã Quảng Phú | 9 |
|
|
08 | Xã Đức Xuyên | 9 |
|
|
09 | Xã Buôn Choah | 9 |
|
|
10 | Xã Nâm Nung | 9 |
|
|
11 | Xã Nam Xuân | 9 |
|
|
12 | Xã Đắk Nang | 9 |
|
|
5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Huyện Krông Nô | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | 14 | 13 | 12 |
02 | Xã Đắk Drô | 12 | 11 | 10 |
03 | Xã Nam Đà | 10 | 9 | 8 |
04 | Xã Đắk Sôr | 10 | 9 | 8 |
05 | Xã Tân Thành | 10 | 9 | 8 |
06 | Xã Nâm N Đir | 10 | 9 | 8 |
07 | Xã Quảng Phú | 10 | 9 | 8 |
08 | Xã Đức Xuyên | 12 | 11 | 10 |
09 | Xã Buôn Choah | 10 | 9 | 8 |
10 | Xã Nâm Nung | 10 | 9 | 8 |
11 | Xã Nam Xuân | 10 | 9 | 8 |
12 | Xã Đắk Nang | 10 | 9 | 8 |
BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KRÔNG NÔ
STT | Tên thị trấn/xã | Xác định vị trí đất trồng lúa | |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | - Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
|
- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà, |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại, |
| ||
02 | Xã Đắk Drô | - Vị trí 1: Thôn EaSanô, Buôn Ol, Đắk Trung, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9 |
|
- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
03 | Xã Nam Đà | - Vị trí 1: Cánh đồng Xuân |
|
- Vị trí 2: Cánh đồng Nà Quận |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại |
| ||
04 | Xã Đắk Sôr |
|
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã; |
| ||
05 | Xã Tân Thành | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: tất cả các thôn trên địa bàn xã |
| ||
06 | Xã Nâm N Đir | - Vị trí 1: Đất trồng lúa tại cánh đồng Đăk Rền (từ thôn Quảng Hà đến thôn Nam Ninh). |
|
- Vị trí 2: Các khu vực trồng lúa còn lại tại các thôn, bon. |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
07 | Xã Quảng Phú | - Vị trí 1: Thôn Phú Hưng |
|
- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Thuận |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
08 | Xã Đức Xuyên | - Vị trí 1: Thôn Xuyên Hải |
|
- Vị trí 2: Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên Hà, Xuyên An |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
09 | Xã Buôn Choah | - Vị trí 1: Toàn xã, |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: Khu vực bầu voi thôn Bình Giang |
| ||
10 | Xã Nâm Nung | - Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến. |
|
- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
11 | Xã Nam Xuân | - Vị trí 1: Thôn Thanh Sơn |
|
|
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
12 | Xã Đắk Nang | - Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m. |
|
Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường |
| ||
Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. |
| ||
Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt |
| ||
- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
STT | Tên thị trấn/xã | Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại | |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | - Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6, |
|
- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà, |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại, |
| ||
02 | Xã Đăk Drô | - Vị trí 1: Thôn Đắk Trung, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9, Đắk Hợp, |
|
- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, EaSanô, Buôn Ol, Đắk Lập, |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
03 | Xã Nam Đà | - Vị trí 1: Thôn Nam Phú |
|
- Vị trí 2: Thôn Nam Hải |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại |
| ||
04 | Xã Đắk Sôr | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
05 | Xã Tân Thành | - Vị trí 1: Thôn Đắk Hoa |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
06 | Xã Nâm N Đir | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: tất cả các khu vực trên địa bàn xã |
| ||
07 | Xã Quảng Phú | - Vị trí 1: Thôn Phú Thuận |
|
- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
08 | Xã Đức Xuyên | - Vị trí 1: Thôn Xuyên Hải |
|
- Vị trí 2: Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên An, Xuyên Hà |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
09 | Xã Buôn Choah | - Vị trí 1: Thôn Nam Tiến, |
|
- Vị trí 2: Thôn Buôn Choah cù lao cát, |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
10 | Xã Nâm Nung | - Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập. |
|
- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
11 | Xã Nam Xuân | - Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Thanh Sơn |
|
- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
12 | Xã Đắk Nang | - Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m. |
|
Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường |
| ||
Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. |
| ||
Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt |
| ||
- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
STT | Tên thị trấn/xã | Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm | |
01 | Thị trấn Đăk Mâm | - Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 , |
|
- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà, |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại, |
| ||
02 | Xã Đắk Drô | - Vị trí 1: Thôn Đắk Lập, Jang Cách, Đắk Tâm, K62 |
|
- Vị trí 2: Thôn Đắk Hợp, Buôn 9, Đắk Trung, Đắk Xuân |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
03 | Xã Nam Đà | - Vị trí 1: Thôn Nam Thanh |
|
- Vị trí 2: Thôn Nam Phú |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại |
| ||
04 | Xã Đắk Sôr | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: Thôn Đức Lập, Quảng Hà, Nam Cao, Đắk Cao, Đắk Trung, Đắk Thành, Quảng Đà |
| ||
- Vị trí 3: Khu vực bên kia suối Đắk Mâm, giáp xã Nam Đà, thác Đray Sáp; Tờ bản đồ số 50, 52, 53 giáp xã Nam Đà |
| ||
05 | Xã Tân Thành | - Vị trí 1: Thôn Đắk Hoa |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
06 | Xã Nâm N Đir | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
07 | Xã Quảng Phú | - Vị trí 1: Thôn Phú Thuận |
|
- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
08 | Xã Đức Xuyên | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã |
| ||
- Vị trí 3: Bon Choih |
| ||
09 | Xã Buôn Choah | - Vị trí 1: Thôn Bình Giang, |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
10 | Xã Nâm Nung | - Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập. |
|
- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
11 | Xã Nam Xuân | - Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Thanh Sơn, Lương Sơn |
|
- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
12 | Xã Đắk Nang | - Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m. |
|
Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường |
| ||
Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. |
| ||
Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt |
| ||
- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
STT | Tên thị trấn/xã | Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản | |
01 | Thị trấn Đắk Mâm | - Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6, |
|
- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà, |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại, |
| ||
02 | Xã Đắk Drô | - Vị trí 1: Thôn Đắk Hợp, K62, Buôn 9, Đắk Trung, Đắk Xuân, EaSanô, |
|
- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, Đắk Lập, |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại |
| ||
03 | Xã Nam Đà | - Vị trí 1: Thôn Nam Thanh |
|
- Vị trí 2: Thôn Nam Hải |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại |
| ||
04 | Xã Đắk Sôr | - Vị trí 1: Thôn |
|
- Vị trí 2: Thôn |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
05 | Xã Tân Thành | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: Tất cả các thôn trên địa bàn xã; |
| ||
06 | Xã Nâm N Đir | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
07 | Xã Quảng Phú | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
08 | Xã Đức Xuyên | - Vị trí 1: |
|
- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
09 | Xã Buôn Choah | - Vị trí 1: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã, |
|
- Vị trí 2: |
| ||
- Vị trí 3: |
| ||
10 | Xã Nâm Nung | - Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Tân Lập. |
|
- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
| ||
11 | Xã Nam Xuân | - Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Lương Sơn |
|
- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; |
| ||
12 | Xã Đắk Nang | - Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m. |
|
Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường |
| ||
Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. |
| ||
Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt |
| ||
- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính |
| ||
- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại; |
|
* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí
VI. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK SONG
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã/thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Đức An |
|
|
|
2 | Xã Nam Bình | 20 | 19 | 18 |
3 | Xã Thuận Hà | 20 | 19 | 18 |
4 | Xã Nâm N Jang | 17 | 16 | 15 |
5 | Xã Thuận Hạnh | 17 | 16 | 15 |
6 | Xã Trường Xuân | 17 | 16 | 15 |
7 | Xã Đắk Mol | 20 | 19 | 18 |
8 | Xã Đắk N Đrung | 17 | 16 | 15 |
9 | Xã Đắk Hòa | 17 | 16 | 15 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã/thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Đức An | 14 | 13 | 12 |
2 | Xã Nam Bình | 14 | 13 | 12 |
3 | Xã Thuận Hà | 14 | 13 | 12 |
4 | Xã Nâm N Jang | 12 | 11 | 10 |
5 | Xã Thuận Hạnh | 12 | 11 | 10 |
6 | Xã Trường Xuân | 12 | 11 | 10 |
7 | Xã Đắk Mol | 14 | 13 | 12 |
8 | Xã Đắk N Đrung | 12 | 11 | 10 |
9 | Xã Đắk Hòa | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã/thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Đức An | 21 | 20 | 19 |
2 | Xã Nam Bình | 21 | 20 | 19 |
3 | Xã Thuận Hà | 21 | 20 | 19 |
4 | Xã Nâm N Jang | 16 | 15 | 14 |
5 | Xã Thuận Hạnh | 21 | 20 | 19 |
6 | Xã Trường Xuân | 16 | 15 | 14 |
7 | Xã Đắk Mol | 21 | 20 | 19 |
8 | Xã Đắk N Đrung | 16 | 15 | 14 |
9 | Xã Đắk Hòa | 16 | 15 | 14 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã/thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Đức An | 9 |
|
|
2 | Xã Nam Bình | 9 |
|
|
3 | Xã Thuận Hà | 9 |
|
|
4 | Xã Nâm N Jang | 9 |
|
|
5 | Xã Thuận Hạnh | 9 |
|
|
6 | Xã Trường Xuân | 9 |
|
|
7 | Xã Đắk Mol | 9 |
|
|
8 | Xã Đắk N Đrung | 9 |
|
|
9 | Xã Đắk Hòa | 9 |
|
|
5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã/thị trấn | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Thị trấn Đức An | 14 | 13 | 12 |
2 | Xã Nam Bình | 14 | 13 | 12 |
3 | Xã Thuận Hà | 14 | 13 | 12 |
4 | Xã Nâm N Jang | 14 | 13 | 12 |
5 | Xã Thuận Hạnh | 14 | 13 | 12 |
6 | Xã Trường Xuân | 12 | 11 | 10 |
7 | Xã Đắk Mol | 14 | 13 | 12 |
8 | Xã Đắk N Đrung | 12 | 11 | 10 |
9 | Xã Đắk Hòa | 12 | 11 | 10 |
BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐĂK SONG
STT | Tên xã/thị trấn | Vị trí Đất trồng lúa | |
1 | Xã Nam Bình | Vị trí 1: Thôn 6 |
|
Vị trí 2: Thôn 3 |
| ||
Vị trí 3: Thôn 1, thôn 2, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 |
| ||
2 | Xã Thuận Hà | Vị trí 1: Đầm Giỏ, Thôn 4, thôn 7, thôn 8 |
|
Vị trí 2: Đăk Thốt, thôn 2, thôn 3, thôn 5 |
| ||
Vị trí 3: Thôn 6 |
| ||
3 | Xã Thuận Hạnh | Vị trí 1: Thuận Lợi |
|
Vị trí 2: Thuận Hưng |
| ||
Vị trí 3: Vị trí còn lại |
| ||
4 | Xã Trường Xuân | Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung |
|
Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang |
| ||
Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding |
| ||
5 | Xã Đắk Mol | Vị trí 1: Thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4, Bon JaRy |
|
Vị trí 2: Bon B Lân, Bon M pôl, Bon R lông |
| ||
Vị trí 3: Thôn 5, Thôn 2E29; Thôn 3E29, thôn 3A3 |
| ||
6 | Xã Đắk N Drung | Vị trí 1: Đăk Kual 4, Đắk RMo |
|
Vị trí 2: Đăk Kual 5 |
| ||
Vị trí 3: Vị trí còn lại |
| ||
7 | Xã Đắk Hòa | Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh |
|
Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3 |
| ||
Vị trí 3: Các thôn, buôn còn lại |
|
STT | Tên xã/thị trấn | Vị trí Đất trồng cây hàng năm khác |
1 | TT Đức An | Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5 |
Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8 | ||
Vị trí 3: | ||
2 | Xã Nam Bình | Vị trí 1: Thôn 2, thôn 8, thôn 10 |
Vị trí 2: Thôn 3, thôn 7 | ||
Vị trí 3: Thôn 1, thôn 6, thôn 9, thôn 11 | ||
3 | Xã Thuận Hà | Vị trí 1: Thôn 4, thôn 7, thôn 8 |
Vị trí 2: Đăk Thốt, Đầm Giỏ, thôn 2, thôn 6 | ||
Vị trí 3: Thôn 3, thôn 5 | ||
4 | Xã Nâm N Jang | Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10 |
Vị trí 2: Thôn 11 | ||
Vị trí 3: | ||
5 | Xã Thuận Hạnh | Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành |
Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến | ||
Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Đồng | ||
6 | Xã Trường Xuân | Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung |
Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang | ||
Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding | ||
7 | Xã Đắk Mol | Vị trí 1: Thôn 3A3, thôn 5, thôn Hà Nam Ninh, thôn Đăk Sơn I |
Vị trí 2: Bon B Lân, Bon M Pôl, Bon Rlong, Bon Ja Ry, thôn 4 | ||
Vị trí 3: Thôn 1E29, thôn 2E29, thôn 3E29 | ||
8 | Xã Đắk N Drung | Vị trí 1: Thôn 7, Đăk Kual, Bu Rwah, |
Vị trí 2: Đắk Kual 1, Đắk Kual 2, Đắk Kual 3 | ||
Vị trí 3: Đắk Kual: 4, 5, 6, bon: Bu bong, Tu Suay, Bu Dop, Bu N’Drung Lu, Bu N’Drung, Bon Bu N’Ja | ||
9 | Xã Đắk Hòa | Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh |
Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3 | ||
Vị trí 3: |
STT | Đơn vị hành chính | Vị trí Đất trồng cây lâu năm |
1 | TT Đức An | Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5 |
Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8 | ||
Vị trí 3: | ||
2 | Xã Nam Bình | Vị trí 1: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 |
Vị trí 2: Thôn 1, thôn 3, thôn 7 | ||
Vị trí 3: Thôn 2, thôn 6 | ||
3 | Xã Thuận Hà | Vị trí 1: Thôn 4, thôn 7, thôn 8 |
Vị trí 2: Đăk Thốt, Đầm Giỏ, thôn 2, thôn 3, thôn 6 | ||
Vị trí 3: Thôn 5 | ||
4 | Xã Nâm N Jang | Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10 |
Vị trí 2: Thôn 11 | ||
Vị trí 3: | ||
5 | Xã Thuận Hạnh | Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành |
Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến | ||
Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Hưng | ||
6 | Xã Trường Xuân | Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung |
Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang | ||
Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding | ||
7 | Xã Đắk Mol | Vị trí 1: Thôn 3A3, thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 5, Thôn 2E29, Thôn 4 |
Vị trí 2: Bon Blan, Bon M pôl, bon RLong | ||
Vị trí 3: Bon Ja ry, Thôn 1E29, thôn 2E29 | ||
8 | Xã Đắk N Drung | Vị trí 1: Thôn 7, Đắk Kual : 1, 2, 3, 4, 6, bon Bu Rwah, Bu Dop, Bu N’ Drung lu,Bu N’ Drung, Bprang, bu N’Ja |
Vị trí 2: Thôn Đắk Kual 5 | ||
Vị trí 3: | ||
9 | Xã Đắk Hòa | Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh |
Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3 | ||
Vị trí 3: |
STT | Đơn vị hành chính | Vị trí Đất nuôi trồng thủy sản |
1 | TT Đức An | Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 5, |
Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8 | ||
Vị trí 3: | ||
2 | Xã Nam Bình | Vị trí 1: Thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 11 |
Vị trí 2: Thôn 1, thôn 2 | ||
Vị trí 3: Thôn 3, thôn 8, thôn 10 | ||
3 | Xã Thuận Hà | Vị trí 1: Đầm Giỏ, Thôn 4, thôn 7, thôn 8 |
Vị trí 2: Đăk Thốt, thôn 2, thôn 3, thôn 5 | ||
Vị trí 3: Thôn 6 | ||
4 | Xã Nâm N Jang | Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10 |
Vị trí 2: Thôn 11 | ||
Vị trí 3: | ||
5 | Xã Thuận Hạnh | Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành |
Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến | ||
Vị trí 3: | ||
6 | Xã Trường Xuân | Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung |
Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang | ||
Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding | ||
7 | Xã Đắk Mol | Vị trí 1: Thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4, Bon Rlong, Bon JaRy |
Vị trí 2: Bon B Lân, Bon Mton | ||
Vị trí 3: Thôn 5, thôn 3A3, thôn 1E29, thôn 2E 29, thôn 3E29 | ||
8 | Xã Đắk N Drung | Vị trí 1: Thôn 7, Đắk Kual : 1, 2, 3, 4, 6, bon Bu Rwah, Bu Dop, Bu N’ Drung lu,Bu N’ Drung, Bprang, bu N’Ja |
Vị trí 2: Thôn Đắk Kual 5 | ||
Vị trí 3: | ||
9 | Xã Đắk Hòa | Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh |
Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3 | ||
Vị trí 3: |
* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí
VII. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TUY ĐỨC
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Tân | 12 | 11 | 10 |
2 | Xã Đắk R tíh | 12 | 11 | 10 |
3 | Đắk Ngo | 12 | 11 | 10 |
4 | Quảng Tâm | 12 | 11 | 10 |
5 | Đắk Búk So | 12 | 11 | 10 |
6 | Quảng Trực | 12 | 11 | 10 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Tân | 12 | 11 | 10 |
2 | Xã Đắk R tíh | 12 | 11 | 10 |
3 | Đắk Ngo | 12 | 11 | 10 |
4 | Quảng Tâm | 12 | 11 | 10 |
5 | Đắk Búk So | 12 | 11 | 10 |
6 | Quảng Trực | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Tân | 16 | 15 | 14 |
2 | Xã Đắk R tíh | 16 | 15 | 14 |
3 | Đắk Ngo | 15 | 14 | 13 |
4 | Quảng Tâm | 15 | 14 | 13 |
5 | Đắk Búk So | 16 | 15 | 14 |
6 | Quảng Trực | 16 | 15 | 14 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Tân | 9 |
|
|
2 | Xã Đắk R tíh | 9 |
|
|
3 | Đắk Ngo | 9 |
|
|
4 | Quảng Tâm | 9 |
|
|
5 | Đắk Búk So | 9 |
|
|
6 | Quảng Trực | 9 |
|
|
5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: 1.000 đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Tân | 12 | 11 | 10 |
2 | Xã Đắk R tíh | 10 | 9 | 8 |
3 | Đắk Ngo | 10 | 9 | 8 |
4 | Quảng Tâm | 10 | 9 | 8 |
5 | Đắk Búk So | 12 | 11 | 10 |
6 | Quảng Trực | 12 | 11 | 10 |
BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TUY ĐỨC
STT | Tên xã | Xác định vị trí đất trồng lúa như sau | |
1 | Quảng Tân | - Vị trí 1: Thôn 4, 7 - Vị trí 2: Thôn 3 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
2 | Xã Đắk R tíh | - Vị trí 1: Thôn 4, 5, 3, - Vị trí 2: Thôn 2, 1, 6 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
3 | Đắk Ngo | - Vị trí 1: - Vị trí 2: - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
4 | Quảng Tâm | - Vị trí 1: Thôn - Vị trí 2: Thôn - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
5 | Đắk Búk So | - Vị trí 1: Thôn 2 - Vị trí 2: Bon Bu N’drung - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
6 | Quảng Trực | - Vị trí 1: Bon Bu Gia - Vị trí 2: Bon Bu KRắk - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
STT | Tên xã | Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại như sau | |
1 | Quảng Tân | - Vị trí 1: Thôn 4, 8, 9, 1, 7, 10, 6, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng - Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
2 | Xã Đắk R tíh | - Vị trí 1: Thôn 4, 3, - Vị trí 2: Thôn 2, 1 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
3 | Đắk Ngo | - Vị trí 1: Thôn 7, Tân Bình, Bon Điêng Đu - Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
4 | Quảng Tâm | - Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5 - Vị trí 2: Thôn 6 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
5 | Đắk Búk So | - Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Vị trí 2: Thôn Tuy Đức - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
6 | Quảng Trực | - Vị trí 1: Thôn Bon Bu Dăr - Vị trí 2: Bon Đăk Huýt - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
STT | Tên xã | Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm như sau | |
1 | Quảng Tân | - Vị trí 1: Thôn 4, 8, 9, 1, 7, 10, 6, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng - Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
2 | Xã Đắk R tíh | - Vị trí 1: Thôn 4, 3, 2 - Vị trí 2: Thôn 5 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
3 | Đắk Ngo | - Vị trí 1: Thôn 7, Tân Bình, Bon Điêng Đu - Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
4 | Quảng Tâm | - Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5 - Vị trí 2: Thôn 6 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
5 | Đắk Búk So | - Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Vị trí 2: Thôn Tuy Đức - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
6 | Quảng Trực | - Vị trí 1: Bon Bu Dăr - Vị trí 2: Thôn Bu Sóp - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
STT | Tên xã | Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản như sau | |
1 | Quảng Tân | - Vị trí 1: Thôn 4, 8, 9, 1, 7, 10, 6, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng - Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
2 | Xã Đắk R tíh | - Vị trí 1: Thôn 4, 5, 3 - Vị trí 2: Thôn 2 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
3 | Đắk Ngo | - Vị trí 1: Thôn 7, Tân Bình, Bon Điêng Đu - Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
4 | Quảng Tâm | - Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5 - Vị trí 2: Thôn 6 - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
5 | Đắk Búk So | - Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Vị trí 2: Thôn Tuy Đức - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
6 | Quảng Trực | - Vị trí 1: Bon Bu Gia - Vị trí 2: Bon Đăk Huýt - Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, bon còn lại; |
|
* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí
VIII. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK G LONG
1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Khê | 12 | 11 | 10 |
2 | Đắk Ha | 12 | 11 | 10 |
3 | Quảng Sơn | 12 | 11 | 10 |
4 | Đắk Som | 12 | 11 | 10 |
5 | Đắk R măng | 12 | 11 | 10 |
6 | Quảng Hòa | 12 | 11 | 10 |
7 | Đắk Plao | 12 | 11 | 10 |
2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Khê | 12 | 11 | 10 |
2 | Đắk Ha | 12 | 11 | 10 |
3 | Quảng Sơn | 12 | 11 | 10 |
4 | Đắk Som | 12 | 11 | 10 |
5 | Đắk R măng | 12 | 11 | 10 |
6 | Quảng Hòa | 12 | 11 | 10 |
7 | Đắk Plao | 12 | 11 | 10 |
3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Khê | 16 | 15 | 14 |
2 | Đắk Ha | 15 | 14 | 13 |
3 | Quảng Sơn | 16 | 15 | 14 |
4 | Đắk Som | 15 | 14 | 13 |
5 | Đắk R măng | 15 | 14 | 13 |
6 | Quảng Hòa | 15 | 14 | 13 |
7 | Đắk Plao | 15 | 14 | 13 |
4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Khê | 9 |
|
|
2 | Đắk Ha | 9 |
|
|
3 | Quảng Sơn | 9 |
|
|
4 | Đắk Som | 9 |
|
|
5 | Đắk R măng | 9 |
|
|
6 | Quảng Hòa | 9 |
|
|
7 | Đắk Plao | 9 |
|
|
5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: Nghìn đồng/m²
STT | Tên xã | Giá đất áp dụng năm 2015 -2019 | ||
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| (1) | (6) | (7) | (8) |
1 | Quảng Khê | 10 | 9 | 8 |
2 | Đắk Ha | 10 | 9 | 8 |
3 | Quảng Sơn | 10 | 9 | 8 |
4 | Đắk Som | 10 | 9 | 8 |
5 | Đắk R măng | 10 | 9 | 8 |
6 | Quảng Hòa | 10 | 9 | 8 |
7 | Đắk Plao | 10 | 9 | 8 |
BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP HUYỆN ĐắK G LONG
STT | Tên xã | Xác định Vị trí đất trồng lúa nước như sau |
1 | Quảng Khê | Vị trí 1: Thôn Đắk Nang Vị trí 2: Thôn 3 (Bon K Nur) Vị trí 3: Các thôn, bon còn lại |
2 | Đắk Ha | Vị trí 1: Thôn 5, 6 Vị trí 2: Thôn 2, 3, 7 Vị trí 3: Các thôn còn lại |
3 | Quảng Sơn | Vị trí 1: Thôn 4 Vị trí 2: Thôn Đăk Snao Vị trí 3: Các thôn bon còn lại |
4 | Đắk Som | Vị trí 1: Vị trí 2: Thôn 1, 2, 3, 4 Vị trí 3: Các thôn bon còn lại |
5 | Đắk R Măng | Vị trí 1: Thôn 5, 6 Vị trí 2: Bon Sa Ú Vị trí 3: Còn lại |
6 | Quảng Hòa | Vị trí 1: Vị trí 2: Thôn 6, 7, 8, 9 Vị trí 3: Các thôn, bon còn lại |
7 | Đắk Plao | Vị trí 1: Thôn 3( B Tong) 4,5 Vị trí 2: Thôn 1, 2, 3, 4 Vị trí 3: Các thôn bon còn lại |
STT | Tên xã | Xác định Vị trí đất trồng cây hàng năm khác như sau |
1 | Quảng Khê | Vị trí 1: Thôn 9 (Bon BDơng) Vị trí 2: Thôn Đắk Lang Vị trí 3: Các thôn bon còn lại |
2 | Đắk Ha | Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3 Vị trí 2: Thôn 6, 7 Vị trí 3: Các thôn còn lại |
3 | Quảng Sơn | Vị trí 1: Bon RBút Vị trí 2: Bon Glong Phe Vị trí 3: Các thôn bon còn lại |
4 | Đắk Som | Vị trí 1: Vị trí 2: Vị trí 3: Tất cả các thôn trên địa bàn xã |
5 | Đắk R Măng | Vị trí 1: Bon Sa Nar, Rơ Sông, Păng Xuôi, Thôn 5, 6 Vị trí 2: Bon Sa Ú Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
6 | Quảng Hòa | Vị trí 1: Thôn 6, 7, 8, 9 Vị trí 2: Vị trí 3: Tất cả các thôn, bon còn lại |
7 | Đắk Plao | Vị trí 1: Thôn 3, 4, 5 Vị trí 2: Thôn 1, 2 Vị trí 3: Tất cả các thôn, bon còn lại |
STT | Tên xã | Xác định Vị trí đất trồng cây lâu năm khác như sau |
1 | Quảng Khê | Vị trí 1: Thôn Đắk Lang Vị trí 2: Thôn 3 (Bon B Dơng) Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
2 | Đắk Ha | Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3 Vị trí 2: Thôn 6, 7 Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
3 | Quảng Sơn | Vị trí 1: Bon RBút Vị trí 2: Bon Glong Phe Vị trí 3: Các thôn bon còn lại |
4 | Đắk Som | Vị trí 1: Vị trí 2: Vị trí 3: Tất cả các thôn bon trên địa bàn xã |
5 | Đắk R Măng | Vị trí 1: Bon Rơ Sông, Păng Xuôi Vị trí 2: Bon Sa Nar, Thôn 5, 6 Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
6 | Quảng Hòa | Vị trí 1: Thôn 6, 7, 8, 9 Vị trí 2: Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
7 | Đắk Plao | Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3 Vị trí 2: Thôn 4, 5 Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
STT | Tên xã | Xác định Vị trí đất nuôi trồng thủy sản như sau |
1 | Quảng Khê | Vị trí 1: Thôn Đắk Lang Vị trí 2: Thôn 9 (Bon B Dơng) Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
2 | Đắk Ha | Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3 Vị trí 2: Thôn 4, 5 Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
3 | Quảng Sơn | Vị trí 1: Bon RBút Vị trí 2: Bon Ndoh Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
4 | Đắk Som | Vị trí 1: Vị trí 2: Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
5 | Đắk R Măng | Vị trí 1: Vị trí 2: Thôn 5, Bon Păng Xuôi Vị trí 3: Tất cả các thôn bon còn lại |
6 | Quảng Hòa | Vị trí 1: Vị trí 2: Tất cả các thôn bon trên địa bàn xã Vị trí 3: |
7 | Đắk Plao | Vị trí 1: Thôn 3, 4, 5 Vị trí 2: Thôn 1, 2 Vị trí 3: Thôn còn lại |
PHỤ LỤC B
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT | NỘI DUNG | Đơn giá |
| ||
Tên đường | Đoạn đường | ||||
Từ | Đến |
| |||
I | Thị xã Gia Nghĩa |
|
| ||
I.1. | Phường Nghĩa Tân |
|
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào Bộ đội biên phòng | Cây xăng Nam Tây Nguyên | 1.700 |
|
Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | 1.700 |
| ||
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2) | 1.400 |
| ||
2 | Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2) | Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa | 1.000 |
|
3 | Đường 23/ 3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) | Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) | 1.700 |
|
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) | Cầu Đắk Nông | 3.100 |
| ||
4 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) | Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) | 850 |
|
5 | Đường Quang Trung | Đường 23/3 | UBND phường Nghĩa Tân | 1.560 |
|
UBND phường Nghĩa Tân | Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m | 1.200 |
| ||
Đường 3/2 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.150 |
| ||
6 | Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) | Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) | 1.200 |
|
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) | Ngã 3 Nông trường | 660 |
| ||
Ngã 3 Nông trường chè | Hết đường | 420 |
| ||
7 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân) | 1.000 |
|
8 | Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa | Đường Quang Trung | Hết đường 3/2 | 1.000 |
|
9 | Đường Phan Kế Bính | Đường Lê Duẩn | Hết Đường Phan Kế Bính | 1.000 |
|
10 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Hưng Đạo | Hết Đường Tô Hiến Thành | 1.000 |
|
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Quang Trung | Đường Tô Hiến Thành | 750 |
|
Đường Tô Hiến Thành | Đường Lê Duẩn | 1.000 |
| ||
12 | Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 | 800 |
|
13 | Đường Cao Bá Quát | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Hưng Đạo | 800 |
|
14 | Đường Võ Văn Tần | Hết đường | 800 |
| |
15 | Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết đường nhựa | 650 |
|
16 | Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung | Thuỷ điện Đắk Nông (hết đường nhựa) | 400 |
|
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện) | Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) | 400 |
| ||
17 | Khu Tái định cư Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân | Nội các Tuyến đường nhựa | 700 |
| |
18 | Khu Tái định cư Biên Phòng, Phường Nghĩa Tân | Nội các Tuyến đường nhựa | 300 |
| |
19 | Khu Tái định cư Công An, Phường Nghĩa Tân | Nội các Tuyến đường nhựa | 700 |
| |
20 | Khu Tái định cư Ngân Hàng, Phường Nghĩa Tân | Nội các Tuyến đường nhựa | 650 |
| |
21 | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Đường 23/3 | Suối Đắk Nông (cũ) | 1.950 |
|
22 | Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
| ||
22.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
|
| ||
| Tổ dân phố 1, 2 |
|
| 390 |
|
| Các tổ dân phố còn lại của phường | 390 |
| ||
22.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
|
| ||
| Tổ dân phố 1, 2 |
|
| 250 |
|
| Các tổ dân phố còn lại của phường | 250 |
| ||
21.3 | Đất ở ven các đường đất cụt |
|
| ||
| Tổ dân phố 1, 2 |
|
| 200 |
|
| Các tổ dân phố còn lại của phường | 200 |
| ||
I.2. | Phường Nghĩa Phú |
|
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Quảng Thành | Khách sạn Hồng Liên | 830 |
|
Khách sạn Hồng Liên | Đường Hai Bà Trưng | 1.200 |
| ||
Đường Hai Bà Trưng | Đường vào Bộ đội biên phòng | 1.400 |
| ||
Đường vào Bộ đội biên phòng | Cây xăng Nam Tây Nguyên | 1.700 |
| ||
Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | 1.700 |
| ||
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2) | 1.400 |
| ||
2 | Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2) | Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa | 1.000 |
|
3 | Đường Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ) | Đường vòng cầu vượt | Hết Công an phường Nghĩa Phú | 840 |
|
Hết Công an phường Nghĩa Phú | Hết đường | 600 |
| ||
4 | Đường vòng cầu vượt | Cầu vượt | Đường Nguyễn Tất Thành | 770 |
|
5 | Đường An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan) | Tiếp giáp QL14 | Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R Moan | 250 |
|
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R Moan | Giáp ranh giới xã Đắk R moan | 250 |
| ||
6 | Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) | Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R Moan | Bờ kè thuỷ điện Đắk R Tíh | 250 |
|
7 | Đường vành đai Tổ dân phố 1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh giới xã Quảng Thành | 800 |
|
8 | Đường Tổ dân phố 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết Công an Tỉnh | 500 |
|
Hết Công an Tỉnh | Giáp ranh giới xã Quảng Thành | 250 |
| ||
9 | Đường Tổ dân phố 3 | Công an tỉnh | Doanh trại cơ quan quân sự thị xã | 350 |
|
10 | Đường Tổ dân phố 4 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết hội trường tổ dân phố 4 | 390 |
|
Hết hội trường tổ dân phố 4 | Đập nước (hết đường nhựa) | 350 |
| ||
| Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ | Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ | Hết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành | 1.200 |
|
11 | Đường Tổ dân phố 7 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Đắk R Moan | 450 |
|
12 | Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư | 560 |
| ||
13 | Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
| ||
13.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
|
| ||
| Tổ dân phố 5 |
|
| 390 |
|
| Các tổ dân phố còn lại của phường | 390 |
| ||
13.2 | Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu |
|
| ||
| Tổ dân phố 5 |
|
| 250 |
|
| Các tổ dân phố còn lại của phường | 250 |
| ||
13.3 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
|
| ||
| Tổ dân phố 5 |
|
| 200 |
|
| Các tổ dân phố còn lại của phường | 200 |
| ||
I.3. | Phường Nghĩa Đức |
|
|
|
|
1 | Đường 23/ 3 | Cầu Đắk Nông | Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư | 2.800 |
|
Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư | Trần Phú (Tỉnh lộ 4cũ) | 2.500 |
| ||
2 | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 | Đường Hùng Vương | 2.000 |
|
3 | Đường N Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường 23/3 | Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) | 1.900 |
|
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) | Cầu bà Thống | 1.700 |
| ||
Cầu bà Thống | Tượng đài N Trang Lơng | 1.400 |
| ||
Tượng đài N Trang Lơng | Hết đường | 1.200 |
| ||
4 | Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường N Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ) | Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) | 1.200 |
|
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) | Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) | 1.900 |
| ||
5 | Đường sau nhà Công vụ | Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống | Hết đường nhựa | 500 |
|
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5) | Vào 50 m | 550 |
| ||
Hết đường nhựa | Đoạn đường đất còn lại | 450 |
| ||
6 | Đường bên hông nhà Công vụ | Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường sau nhà Công vụ | 450 |
|
7 | Đường vào Địa chất cũ | Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống | Vào 200 m (vào trạm bơm) | 400 |
|
8 | Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi) | Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai | 750 |
|
9 | Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Cầu Bà Thống | Đường Lương Thế Vinh (Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nut ) | 520 |
|
Cầu Bà Thống | Rẽ trái đến đường Nơ Trang Lơng | 600 |
| ||
10 | Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) | Km 0 (Đường 23/3) | Km 1 | 1.200 |
|
Km 1 | Km 2 | 900 |
| ||
Km 2 | Km 4 | 600 |
| ||
11 | Tỉnh lộ 4 | Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) | Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) | 400 |
|
12 | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) | Đường 23/3 | Hết đường nhựa | 1.700 |
|
13 | Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng | Đường 23/3 | Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) | 1.600 |
|
14 | Đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu | 800 |
|
15 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường N Trang Lơng | Đường Lương Thế Vinh | 1.500 |
|
16 | Đường Lương Thế Vinh | Đường N Trang Lơng | Hết đường Lương Thế Vinh | 1.300 |
|
17 | Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương | Đường Tản Đà | 1.200 |
|
18 | ĐườngNguyễn Hữu Thọ | Đường Hàm Nghi (Trục D1) | Đường Y Jút (Trục N3) | 1.200 |
|
19 | Đường Tản Đà | Đường Hàm Nghi | Đường Y Jút (Trục N3) | 1.200 |
|
20 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.000 |
|
21 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.000 |
|
22 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 900 |
|
23 | Đường Y Jút | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Giáp đường dây 500KV (hết đường) | 1.100 |
|
24 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền | Đường Hoàng Diệu | 1.000 |
|
25 | Đường Hoàng Diệu | Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ | Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV) | 1.000 |
|
26 | Khu Tái định cư đồi Đắk Nur | Nội các tuyến đường nhựa | 850 |
| |
27 | Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
| ||
27.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
|
| ||
Tổ dân phố 1, 2 | 390 |
| |||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 390 |
| |||
27.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | - |
| ||
Tổ dân phố 1, 2 | 250 |
| |||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 250 |
| |||
27.3 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
|
| ||
| Tổ dân phố 1, 2 | 200 |
| ||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200 |
| |||
| khu tái định cư Bổ sung | - |
| ||
28 | Khu Tái định cư Công An | Nội tuyến đường nhựa | 1,000 |
| |
| Khu Tái định cư Đắk Nia | Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) |
| 1.000 |
|
29 | Khu Tái định cư B | Nội tuyến đường nhựa | 700 |
| |
I.4. | Phường Nghĩa Thành |
|
| - |
|
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Quảng Thành | Đường Phan Bội Châu | 750 |
|
Đường Phan Bội Châu | Đường Hai Bà Trưng | 1.100 |
| ||
Đường Hai Bà Trưng | Đường vào Bộ đội biên phòng | 1.400 |
| ||
2 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) | 1.500 |
|
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) | Đường 23/3 | 1.800 |
| ||
3 | Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng) | Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) | 1.700 |
|
Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) | Cầu Đắk Nông | 3.100 |
| ||
4 | Đường Ngô Mây | Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình | 720 |
|
Đường Tống Duy Tân | Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình | 1.000 |
| ||
5 | Đường Tống Duy Tân | Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ) | Đường Tôn Đức Thắng | 1.500 |
|
6 | Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) | Đường Chu Văn An | Đường 23/3 | 2.070 |
|
7 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ) | Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ) | 3.200 |
|
8 | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) | Cổng trại giam công an huyện (cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ) | 2.500 |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ) | Hết chợ thị xã | 4.550 |
| ||
Hết chợ thị xã | Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) | 1.000 |
| ||
9 | Đường đi sân Bay cũ | Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ) | Đường Tôn Đức Thắng ( Hai Bà Trưng Cũ) | 1.000 |
|
10 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Chu Văn An | Đường Đào Duy Từ | 750 |
|
11 | Đường Bà Triệu | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) | Đường Tôn Đức Thắng | 4.450 |
|
12 | Đường Đào Duy Từ | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Ngô Mây | 500 |
|
13 | Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.000 |
|
Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.500 |
| ||
14 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ | Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ) | 880 |
|
15 | Đường Quanh Chợ | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) | Đường Bà Triệu | 4.550 |
|
16 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) | 810 |
|
17 | Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) | Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) | 1.250 |
|
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) | Hết Đường | 1.050 |
| ||
18 | Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | Đường Mạc Thị Bưởi | Hết Đường nhựa | 800 |
|
19 | Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ) | Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ) | Hết Đường (1.310m) | 450 |
|
20 | Đường Vào Nghĩa Bình | ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín Cũ) | Ngã 3 Nghĩa Bình | 450 |
|
21 | Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường Phan Bội Châu | Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) | - |
|
Tà luy dương | 1,400 |
| |||
Tà luy âm | 1,400 |
| |||
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) | Ngã tư đường Ngô Mây | 1.700 |
| ||
Ngã tư đường Ngô Mây | Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1) | 2.100 |
| ||
Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1) | Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An | 2.000 |
| ||
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng | Đường Võ Thị Sáu | 2.100 |
| |
Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) | 2.100 |
| ||
ĐườngNguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | 2.100 |
| ||
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | Đường 23/3 | 2.500 |
| ||
22 | Đường nhựa | Đường Chu Văn An | Đường Lý Tự Trọng | 750 |
|
23 | Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành | 490 |
| ||
24 | Đường nội thị | Giáp đường Tôn Đức Thắng | Trường THCS Trần Phú | 390 |
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng | Nhà ông Cư | 390 |
| ||
Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân) | Nhà ông Hào | 350 |
| ||
Đường Ngô Mây ( Trạm y tế) | Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính | 380 |
| ||
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) | Chùa Pháp Hoa | 380 |
| ||
Nhà ông Dũng Tầm | Nhà Thủy Lân | 350 |
| ||
25 | Đất ở các khu dân cư còn lại | - |
| ||
25.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông | - |
| ||
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 390 |
| |||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 350 |
| |||
25.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
|
| ||
| Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 280 |
| ||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 270 |
| |||
25.3 | Đất ở ven các đường đất cụt | - |
| ||
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 250 |
| |||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200 |
| |||
I.5. | Phường Nghĩa Trung |
|
| - |
|
1 | Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông | Ngân hàng đầu tư | 2.800 |
|
Ngân hàng đầu tư | Trần Phú (Tỉnh lộ 4cũ) | 2.500 |
| ||
2 | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 | Đường Hùng Vương | 1.800 |
|
3 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường 23/3 | Đường Trần Hưng Đạo | 750 |
|
Đường Trần Hưng Đạo | Lê Thánh Tông | 1.200 |
| ||
4 | Đường Lê Lai | Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ) | Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo) | 1.500 |
|
5 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Hết đường nhựa | 800 |
|
Hết đường nhựa | Cuối đường | 600 |
| ||
6 | Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ) | Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng | 800 |
|
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng | Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng) | 300 |
| ||
7 | Đường Lê Thánh Tông | Đường 23/3 | Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ | 1.600 |
|
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) | 1.400 |
| ||
8 | Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) | Nghĩa địa | 750 |
|
Nghĩa địa | Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | 400 |
| ||
9 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3tỉnh lộ 4cũ) | Hết Bệnh viện | 1.500 |
|
Hết Bệnh viện | Cầu lò gạch (hết đường đôi) | 1.000 |
| ||
10 | Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) | Đường 23/3 | Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | 1.600 |
|
11 | Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) | Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) | 1.600 |
|
12 | Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ) | Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | Đường Điểu Ong | 1.400 |
|
13 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) | Ngã ba Tỉnh uỷ | 1.600 |
|
14 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương (QL 28 cũ) | Hết đường nhựa | 700 |
|
15.1 | Đường Tản Đà (trục N1 cũ) | Đường Hàm Nghi | Đường Trần Khánh Dư | 1.200 |
|
15.2 | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 ) | Đường Hàm Nghi (Trục D1) | Đường Y Jút (Trục N3) | 1.200 |
|
15.3 | Đường Y Jút (trục N3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7) | 1.100 |
|
15.4 | Đường Kim Đồng | Đường Hàm Nghi | Đường Tôn Thất Tùng | 1.200 |
|
Đường Tôn Thất Tùng | Đường Phan Đình Phùng | 1.000 |
| ||
15.5 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Kim Đồng | Đường Hoàng Diệu | 1.000 |
|
15.6 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà | Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng | 1.000 |
|
15.7 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Y Jút | 1.000 |
|
15.8 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 900 |
|
15.9 | Đường Trần Nhật Duật | Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền | Đường Phan Đình Phùng | 1.000 |
|
15.10 | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng | 1.000 |
|
15.11 | Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương | Đường Tôn Thất Tùng | 1.200 |
|
15.12 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Hoàng Diệu | Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu | 1.000 |
|
15.13 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Hàm Nghi | Đường Tôn Thất Tùng | 1.200 |
|
Đường Tôn Thất Tùng | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1.200 |
| ||
15.14 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Hùng Vương | Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư | 1.200 |
|
15.15 | Đường Phan Đình Phùng | Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1.200 |
|
15.16 | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | Đường Hùng Vương | Đường Đường Phan Đình Phùng | 1.200 |
|
15.17 | Đường Phan Đình Giót | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Y Nuê | 1.000 |
|
15.18 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1.000 |
|
15.19 | Đường Y Nuê | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1.000 |
|
15.20 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Nuê | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1.000 |
|
15.21 | Đường Trục N21 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Phan Đình Phùng | 1.000 |
|
15.22 | Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1.000 |
|
15.23 | Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) | 960 |
| ||
16 | Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) | Đường 23/3 | Chân cầu Đắk Nông | 650 |
|
17 | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Suối Đắk Nông | Cuối đường | 1.500 |
|
18 | Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung | Trường Dân tộc Nội trú N Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Lost) | Đường Ybih AlêÔ | 860 |
|
19 | Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân | 400 |
|
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) | 400 |
| ||
20 | Đường vào khu tái định cư 23 ha | Đường Phan Đăng Lưu | Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh) | 1.300 |
|
21 | Đất ở khu tái định cư 23 ha | Nội các Tuyến đường nhựa | 1.100 |
| |
22 | Đất ở các khu dân cư còn lại | - |
| ||
22.1 | Đất ở ven các đường nhựa còn lại | - |
| ||
Tổ dân phố 2, 3 | 390 |
| |||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 390 |
| |||
22.2 | Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu | - |
| ||
Tổ dân phố 2, 3 | 250 |
| |||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 250 |
| |||
22.3 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | - |
| ||
Tổ dân phố 2, 3 | 200 |
| |||
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200 |
| |||
II | Huyện Đắk R Lấp |
|
|
|
|
| TT. Kiến Đức |
|
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Ranh giới xã Kiến Thành | Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | 1.800 |
|
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 đường Chu Văn An | 2.500 |
| ||
Ngã 3 đường Chu Văn An | Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành | 3.300 |
| ||
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành | Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành | 2.500 |
| ||
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) | Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú) | 1.800 |
| ||
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành) | Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành | 1.500 |
| ||
2 | Đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông | Đường vào lò mổ (tà dương) | 1.700 |
|
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông | Đường vào lò mổ (tà âm) | 880 |
| ||
Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) | Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) | - |
| ||
Tà luy dương |
| 2.000 |
| ||
Tà luy âm |
| 1.500 |
| ||
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) | Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ) | 1.800 |
| ||
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) | Giáp QLộ 14 | - |
| ||
Tà luy dương |
| 2.200 |
| ||
Tà luy âm |
| 1.700 |
| ||
3 | Đường N Trang Lơng (Bên phải) | Km 0 (QLộ 14) | Km0 + 150m | 2.800 |
|
Km0 + 150m | Ngã ba đường Ng.Du đường N Trang Lơng | 2.000 |
| ||
Ngã ba đường Ng.Du đường N Trang Lơng | Cầu Đắk BLao | 1.700 |
| ||
Đường N Trang Lơng (bên trái) | Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm | Km0 + 150m | 2.700 |
| |
Phía bên trái đường |
| - |
| ||
Km 0+ 150m | Km 0+ 300m | 1.500 |
| ||
Km 0+ 300m | Km 1+ 110m | 1.100 |
| ||
Đường N Trang Lơng | Km 1+ 110m | Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long) | 1.000 |
| |
Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N Trang Lơng) | Km 2+450m (đường N Trang Lơng) | 800 |
| ||
Km 2+450m | Giáp ranh Quảng Tân (đường N Trang Lơng) | - |
| ||
Tà luy dương |
| 700 |
| ||
Tà luy âm |
| 500 |
| ||
4 | Đường Lê Hữu Trác | Km 0+ 50m (QLộ14) | Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác | - |
|
Tà luy dương |
| 1.500 |
| ||
Tà luy âm |
| 1.000 |
| ||
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác | Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác | - |
| ||
Tà luy dương |
| 900 |
| ||
Tà luy âm |
| 700 |
| ||
Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác | Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) | - |
| ||
Tà luy dương |
| 500 |
| ||
Tà luy âm |
| 300 |
| ||
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) | Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy | - |
| ||
Tà luy dương |
| 600 |
| ||
Tà luy âm |
| 400 |
| ||
Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy | Giáp đường N Trang Lơng | - |
| ||
Tà luy dương |
| 300 |
| ||
Tà luy âm |
| 200 |
| ||
5 | Đường Trần Phú | Ngã 3 đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh giới xã Kiến Thành | 1.000 |
|
6 | Đường Võ Thị Sáu | Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu | 500 |
|
7 | Đường Phan Chu Trinh | Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh | Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh) | 500 |
|
8 | Đường Chu Văn An | Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0) | Giáp đường Nguyễn Khuyến | - |
|
Tà luy dương |
| 1.000 |
| ||
Tà luy âm |
| 800 |
| ||
9 | Đường Nguyễn Du | Đường N Trang Lơng | Đường Chu Văn An | 1.000 |
|
10 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Khuyến | 1.000 |
|
11 | Nguyễn Du nối dài | Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An | Đường Nguyễn Tất Thành | 1.000 |
|
12 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường N Trang Lơng | Sân vận động | 1.000 |
|
Sân vận động | Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện | 500 |
| ||
13 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường N Trang Lơng- Trần Hưng Đạo | Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo | 800 |
|
Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo | Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo | 500 |
| ||
14 | Đường Phan Chu Trinh | Km 0 (ngã 3 đường N Trang Lơng- Phan.C.Trinh) | Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) | 500 |
|
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) | Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh | 200 |
| ||
15 | Đường Hai Bà Trưng | Đường N Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) | TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác | 600 |
|
16 | Đường Hùng Vương | Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới | Km0 +200m (Đường Hùng Vương) | - |
|
Tà luy dương |
| 1.000 |
| ||
Tà luy âm |
| 600 |
| ||
Km0 +200m (Đường Hùng Vương) | Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú | 600 |
| ||
17 | Đường Ngô Quyền | Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương) |
| 500 |
|
18 | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) |
| Tà luy dương | 220 |
|
| Tà luy âm | 200 |
| ||
20 | Đường liên khu phố | Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo | Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh | 500 |
|
Hội trường tổ 3 | Trần Hưng Đạo | 350 |
| ||
21 | Đường vào đồi thông tổ 7 | Km0 | Km0 + 400 m | - |
|
Tà luy dương |
| 450 |
| ||
Tà luy âm |
| 450 |
| ||
Km0 + 400 m | Hết đường | 170 |
| ||
22 | Đường vào nhà máy nước đá | Nhà ông Vinh Tổ 6 | Giáp ranh giới Kiến Thành | 400 |
|
Nhà ông Sự | Bờ kè chợ | 180 |
| ||
23 | Đường vành đai bệnh viện | Cổng bệnh viện | giáp đường Lê Hữu Trác | - |
|
Tà luy dương |
| 300 |
| ||
Tà luy âm |
| 200 |
| ||
24 | Đường vào Trường Dân tộc nội trú | Ngã ba đường Phan Chu Trinh | Hết Trường Dân tộc nội trú | 200 |
|
Hết Trường Dân tộc nội trú | Hết đường | 150 |
| ||
25 | Đường Xóm 4, Tổ 2 | Từ nhà ông Kỳ | Hết đường Xóm 4, Tổ 2 | - |
|
Tà luy dương |
| 500 |
| ||
Tà luy âm |
| 300 |
| ||
26 | Hẻm 6, Tổ 2 | Đường Chu Văn An | Nhà ông Nam | 300 |
|
27 | Ngã 3 nhà ông Thu | Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu | Giáp đường Nguyễn Du nối dài | 200 |
|
28 | Đường Tổ 5 | Ngã 3 Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành | Tới hết đường | 250 |
|
29 | Đất ở khu dân cư còn lại |
| Đắk B lao | 90 |
|
III | Huyện Đắk Mil |
|
|
|
|
| TT. Đắk Mil |
|
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết ngã 3 đường Trần Phú | 2.800 |
|
Đường Trần Phú | Hết Trường Nguyễn Tất Thành | 2.200 |
| ||
Trường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Đắk Lao | 1.500 |
| ||
2 | Đường Trần Hưng Đạo (QL 14) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết ngã 3 đường N Trang Long | 2.400 |
|
Ngã 3 đường N Trang Long | Hết ngã ba Đường Hoàng Diệu | 1.700 |
| ||
Ngã ba Đường Hoàng Diệu | Hết hạt Kiểm Lâm | 1.400 |
| ||
Hạt Kiểm Lâm | Giáp ranh xã Đắk lao | 1.000 |
| ||
3 | Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C) | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết Trường Nguyễn Chí Thanh | 1.400 |
|
Trường Nguyễn Chí Thanh | Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao | 800 |
| ||
Trụ sở UBND xã Đắk Lao | Giáp ranh xã Đắk Lao | 500 |
| ||
4 | Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng | 1.500 |
|
Ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng | Hết ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng | 1.200 |
| ||
Ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng | Giáp ranh xã Đức Minh | 1.000 |
| ||
5 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến | 1.500 |
|
Ngã ba đường Nguyễn Khuyến | Hết ngã ba đường Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn) | 1.100 |
| ||
Ngã ba đương Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn) | Hết ngã ba đường Hùng Vương - Lê Duẩn | 750 |
| ||
6 | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết cổng trường Trần Phú | 1.300 |
|
Cổng trường Trần Phú | Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông | 900 |
| ||
Ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Chí Thanh | 550 |
| ||
7 | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Đường Lý Thượng Kiệt | 500 |
|
8 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Phú | Hết địa phận Thị trấn | 460 |
|
9 | Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương | Ngã tư nhà bà Trang | 1.200 |
|
Ngã tư nhà bà Trang | Hết địa phận thị Trấn | 1.100 |
| ||
10 | Các đường đấu nối với đường Nguyễn Du | Km0 (Đường Nguyễn Du) | Km0+100m (Mỗi bên 100m) | 400 |
|
11 | Đường phân lô khu tái định cư TDP 5 đấu nối với đường Nguyễn Du | 500 |
| ||
12 | Đường phân lô khu tái định cư TDP 5 không đấu nối với đường Nguyễn Du | 400 |
| ||
13 | Đường N Trang Long | Đường Trần Hưng Đạo | Hết nhà trẻ Hoạ My | 1.000 |
|
Nhà trẻ Hoạ My | Hết ngã 3 đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh | 700 |
| ||
Đường Đi Trường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | 500 |
| ||
14 | Đường TDP 11 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 đường Nơ Trang Long | 400 |
|
15 | Đường Lý Thái Tổ | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi | 450 |
|
16 | Đường nối TDP 3 đi TDP 6 | Đường Ngô Gia Tự (Nhà bà Sự) | Đường Lê Lợi | 450 |
|
17 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 500 |
|
18 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 580 |
|
19 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 610 |
|
20 | Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 800 |
|
Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn | 650 |
| ||
21 | Đường khu Chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo) | Km0 +200m | 1.000 |
|
Km0 +200m | Đường bờ Hồ Tây | 800 |
| ||
22 | Các Đường Tổ dân phố 13 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo) | Km0 +100m | 560 |
|
Km0 +100m | Trên 100m | 450 |
| ||
23 | Các đường TDP 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 400 |
| ||
24 | Đường Hoàng Diệu | Đường Trần Hưng Đạo | Hết Hội trường TDP16 | 700 |
|
Hội trường TDP 16 | Hội trường TDP 16 + 300m | 450 |
| ||
Hội trường TDP 16 + 300m | Đường N Trang Long | 300 |
| ||
25 | Đường từ Hạt Kiểm Lâm đi Buôn Sari | Km0 (Trần Hưng Đạo) | Km0 + 400m | 400 |
|
26 | Các đường còn lại của TDP 16 | 200 |
| ||
27 | Đường Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Trần Phú | 1.100 |
|
28 | Đường vào chợ Thị trấn | Ngã 3 đường Trần Nhân Tông, cổng chợ phía Tây | Đường Trần Phú | 1.000 |
|
29 | Đường vào TDP 15 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết trường Mẫu giáo Hướng Dương | 400 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành | Hết cơ quan huyện đội | 400 |
| ||
30 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung | 700 |
|
Đường Quang Trung | Đường Lê Lợi |
|
| ||
+ Phía cao |
| 700 |
| ||
+ Phía thấp |
| 500 |
| ||
31 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Duẩn | Đường Hùng Vương | 700 |
|
32 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường Lê Duẩn | Đường Hùng Vương | 700 |
|
33 | Các đường còn lại của TDP 7, 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng | 500 |
| ||
34 | Các đường còn lại của TDP 7 ,8 | 330 |
| ||
35 | Đường Hai Bà Trưng | Trọn đường | 600 |
| |
36 | Đường Võ Thị Sáu | Trọn đường | 600 |
| |
37 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Km 0 (đường Lê Duẩn) | Km0+200m | 800 |
|
Km0+200m | Km0+450m | 600 |
| ||
Km0+450m | Hết ranh giới thị trấn Đắk Mil | 500 |
| ||
38 | Đường TDP 09 (phía đông Bệnh Viện) | Nhà ông Tấn | Hết Bệnh Viện (Nhà ông Nam) | 500 |
|
39 | Đường Phan Bội Châu | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Viết Xuân | 600 |
|
Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lý Thường Kiệt | 400 |
| ||
40 | Đường Nguyễn Trãi | Trọn đường | 400 |
| |
41 | Đường Hoàng Văn Thụ | Trọn đường | 350 |
| |
42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Trọn đường | 300 |
| |
43 | Đường Tổ dân phố 1 | Nhà ông Liêu | Đường Quang Trung | 570 |
|
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) | Nhà ông Chỉnh (hết trường Nội Trú) | 590 |
| ||
44 | Đường tổ d.phố 1 đi TDP 9 | Đường Quang Trung | Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự) | 400 |
|
45 | Đường TDP 01 đấu nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m | 400 |
| ||
46 | Các đường còn lại của Tổ dân phố 01 | 300 |
| ||
47 | Các đường TDP 12 đấu nối với Đường Trần Hưng Đạo vào 100m | 400 |
| ||
48 | Đường Khu dân cư Trường Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với Đường Trần Hưng Đạo | 350 |
| ||
49 | Đường TDP 04 (nhà bảy Mai) nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào 200m | 400 |
| ||
50 | Đường TDP 6 từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi + 150m | 400 |
| ||
51 | Đường TDP 03, TDP 6 đấu nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào 200m | 440 |
| ||
52 | Đường vành đai hồ tây (TDP 13) | Từ hoa viên | Ngã ba đường Bà Triệu | 1.000 |
|
Ngã ba đường Bà Triệu | Hết đường vành đai Hồ Tây TDP13 | 700 |
| ||
53 | Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5) | Hoa Viên | Ngã 3 đường Bà Triệu | 570 |
|
Ngã 3 đường Bà Triệu | Hết vành đai đường Hồ Tây | 560 |
| ||
54 | Đường Nơ Trang Gul |
|
| 400 |
|
55 | Đất khu dân cư còn lại | 250 |
| ||
IV | Huyện Đắk Song |
|
| ||
| Thị trấn Đức An |
|
|
|
|
1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình | Cổng huyện đội |
|
|
- Phía đông (trái) | 450 |
| |||
- Phía tây (phải) | 500 |
| |||
Cổng Huyện đội | Dịch vụ công |
|
| ||
- Phía đông (trái) | 900 |
| |||
- Phía tây (phải) | 700 |
| |||
Dịch vụ công | Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
|
| ||
- Phía đông (trái) | 1.500 |
| |||
- Phía tây (phải) | 800 |
| |||
Ngân hàng nông nghiệp | Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) | 1.300 |
| ||
Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm) | Km 809 | 800 |
| ||
Km 809 | Giáp ranh giới xã Nâm N Jang | 450 |
| ||
2 | Đường xuống đập Đắk Rlong | Km0 (ngã 3 bưu điện) | Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m | 400 |
|
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m | Xuống Đập Đắk Rlong | 120 |
| ||
3 | Đường hành chính | Chi cục thuế (QL 14) | QL14 (giáp Viện kiểm sát) | 300 |
|
Huyện uỷ (QL14) | Đường khu hành chính | 900 |
| ||
Kho bạc (QL14) | Đường khu hành chính | 900 |
| ||
4 | Đường đi thôn 10 (Đăk N Drung) | Từ QL 14 | Ranh giới xã Đắk N Drung | 400 |
|
5 | Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | Km 0 (quốc lộ 14) | Hết Bệnh viện | 500 |
|
Bệnh viện | Ranh giới xã Nam Bình | 340 |
| ||
6 | Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính | Km 0 (quốc lộ 14) | Km 0 + 150m | 400 |
|
7 | Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính | 400 |
| ||
8 | Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An | 300 |
| ||
9 | Đường đi xã Thuận Hà | Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) | Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m | 250 |
|
10 | Đường vào Đài phát thanh và truyền hình | Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình) | Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m | 350 |
|
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình | 200 |
| |||
11 | Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An | 300 |
| ||
12 | Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | Km0 QL 14 | Km0 QL 14 + 600 m | 300 |
|
13 | Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | Km0 QL14 | Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 240 |
|
14 | Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4 | Km0 QL14 | Ranh giới thị trấn | 200 |
|
15 | Đường nối | Trường Tiểu học Chu Văn An | Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong | 300 |
|
16 | Đất ở khu dân cư còn lại | 110 |
| ||
V | Huyện Cư Jut |
|
| ||
| TT EaTling |
|
| ||
1 | Đường Nguyễn Tất Thành |
|
| ||
1.1 | Về phía Đăk Nông | Cửa hàng xe máy Bảo Long | Ngã 5 đường Ngô Quyền | 2.050 |
|
1.2 | Về phía Đăk Lăk | Cửa hàng xe máy Bảo Long | Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | 2.800 |
|
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | 2.300 |
| ||
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 1.700 |
| ||
2 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã 5 đường Ngô Quyền | Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) | 2.000 |
|
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) | Cổng phụ vào Nhà máy điều | 1.550 |
| ||
Cổng phụ vào Nhà máy điều | Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương | 1.100 |
| ||
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương | Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn) | 520 |
| ||
3 | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) | 1.600 |
|
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) | Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) | 1.100 |
| ||
Ngã ba đường Nguyễn Du (Vào Thác Trinh Nữ) | Cống vào bãi cát | 600 |
| ||
Cống vào bãi cát | Hết ranh giới Thị trấn | 300 |
| ||
4 | Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương) | Km 0 + 800m | 500 |
|
Km 0 + 800m | Cổng thác Trinh Nữ | 300 |
| ||
5 | Đường sinh thái | Từ ngã 3 đường Nguyễn Du | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 300 |
|
6 | Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6) | Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng | Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) | 650 |
|
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) | Ngã ba nhà ông Xế | 450 |
| ||
Ngã ba nhà ông Xế | Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 350 |
| ||
7 | Đường vào khối 7 | Km 0 QL 14(ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) | Km 0 +130m | 650 |
|
Km 0 +130m | Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | 400 |
| ||
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng | 300 |
| ||
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng | Ngã ba đường sinh thái | 250 |
| ||
8 | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) | Ngã 3 đường Lê Lợi | 1.800 |
|
Ngã 3 đường Lê Lợi | Hết trường tiểu học Trần Phú | 1.200 |
| ||
Hết trường tiểu học Trần Phú | Ngã 4 đường Phan Chu Trinh | 800 |
| ||
9 | Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) | Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) | Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh | 600 |
|
10 | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) | Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) | Hết khu phố chợ(Ngã ba đường sau chợ) | 2.000 |
|
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ) | Ngã 3 dốc đá | 1.000 |
| ||
Ngã 3 dốc đá | Cống ngã 5 nhà ông Tòng | 400 |
| ||
Ngã 3 dốc đá | Ngã ba nhà ông Chế | 350 |
| ||
Ngã 3 nhà ông Chế | Cống ngã 5 nhà ông Tòng | 300 |
| ||
11 | Đường vào bến xe huyện | Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) | Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) | 1.500 |
|
12 | Đường phía sau chợ huyện | Giáp đường vào bến xe | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng | 1.200 |
|
13 | Đường nhà ông Khoa | Từ cổng văn hoá khối 7 | Ngã ba đường vào khối 7 | 600 |
|
14 | Đường Ngô Quyền (Vào Trung tâm Chính trị) | Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành | Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn | 1.200 |
|
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn | Ngã ba đường Lê Hồng Phong | 700 |
| ||
15 | Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi) | Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh | Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | 400 |
|
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | Ngã ba (Bảng quy hoạch) | 340 |
| ||
16 | Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai) | Ngã ba (Bảng quy hoạch) | Ngã ba Sao Ngàn phương | 300 |
|
17 | Đường vào Sao ngàn phương | Ngã ba Sao Ngàn phương | Giáp cầu | 300 |
|
18 | Đường vào nhà máy điều | Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy điều (Cổng chính) | 300 |
|
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy điều (Cổng phụ) | 200 |
| ||
19 | Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) | Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) | Ngã tư giáp đường Y Ngông | 600 |
|
20 | Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) | Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | 600 |
|
21 | Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) | Ngã ba đường Y Ngông | Ngã ba đường Lê Lợi | 400 |
|
22 | Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) | Km 0 Quốc Lộ 14 (Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) | Ngã ba nhà ông Quốc | 1.000 |
|
Ngã ba nhà ông Quốc | Hết trường Mẫu giáo EaTling | 700 |
| ||
Hết trường Mẫu giáo EaTling | Ngã ba đường Quang Trung | 500 |
| ||
Ngã ba đường Quang Trung | Ngã ba Phan Chu Trinh | 400 |
| ||
23 | Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4) | Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương | Km 0 + 150m (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) | 400 |
|
Km 0 + 150 m(Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) | Km 0 + 400 m(Ngã ba cạnh nhà ông Chính) | 350 |
| ||
Km 0 + 400 m(Ngã ba cạnh nhà ông Chính) | Ngã ba đường đội 7 | 250 |
| ||
24 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) | Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Lê Hồng Phong | 700 |
|
25 | Đường đội 7 | Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) | Km 0 + 500m | 250 |
|
26 | Đường vào khu tập thể huyện | Ngã ba đường Hai Bà Trưng | Ngã ba đường vào khối 7 | 420 |
|
27 | Đường Lê Duẩn | Km 0 (Ngã ba Phan chu Trinh) | Ngã tư nhà ông Sự | 350 |
|
28 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) | Ngã ba Nguyễn Văn Linh | Ngã ba đường Lê Duẩn | 350 |
|
29 | Đường Quang Trung | Ngã tư Nguyễn Văn Linh(trước mặt nhà ông Trình) | Đập Hồ Trúc | 360 |
|
Ngã tư Nguyễn Văn Linh(trước mặt nhà ông Trình) | Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) | 500 |
| ||
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) | Ngã tư nhà ông Sự | 350 |
| ||
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) | Km 0 + 300m | 600 |
| ||
Km 0 + 300m | Giáp ranh Tâm Thắng | 400 |
| ||
30 | Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv) | Km 0 Nguyễn Văn Linh | Km0 + 700m (Nhà rông Bon u3) | 300 |
|
31 | Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) | Ngã ba trường DT nội trú | Ngã ba nhà ông Vận | 300 |
|
Ngã ba nhà ông Vận | Đến đường Phan Chu Trinh | 300 |
| ||
32 | Đường vào khu đồng chua | Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) | Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng | 400 |
|
33 | Đường sau bệnh viện (cũ) | Giáp đường sau chợ | Giáp đường Quang Trung | 400 |
|
34 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba Trần Hưng Đạo | Giáp đường Lê Hồng Phong | 340 |
|
Giáp đường Lê Hồng Phong | Đập hồ trúc | 400 |
| ||
35 | Đường Liên TDP 9 | Giáp đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) | Giáp đường Phan Chu Trinh | 400 |
|
36 | Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
| 170 |
|
Khu trung tâm thị trấn |
|
| 200 |
| |
Ngoài trung tâm thị trấn |
|
| 150 |
| |
VI | Huyện Krông Nô |
|
|
|
|
| TT Đắk Mâm |
|
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà) | Ngã tư Bến xe | 2.700 |
|
Ngã 4 Bến xe | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | 3.800 |
| ||
2 | Đường Tôn Đức Thắng | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện | 2.700 |
|
Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện | Giáp ranh giới Xã Đắk Drô (Ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Giới - trường MG Họa Mi) | 2.700 |
| ||
3 | Đường Nơ Trang Lơng | Ngã Tư bến xe | Ngã 3 tổ dân phố số 5 | 1.200 |
|
4 | Đường Hùng Vương | Ngã 3 tổ dân phố số 5 | Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình | 800 |
|
Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình | Đến Cầu Đỏ | 600 |
| ||
5 | Đườngtỉnh lộ 3 | Đến Cầu Đỏ | Đến giáp nhà ông A Ma Lanh | 500 |
|
Đến giáp nhà ông A Ma Lanh | Cầu cháy | 250 |
| ||
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành) | Cầu Lâm Nghiệp 06 | 387 |
| ||
Cầu Lâm Nghiệp 06 | Đường đi vào Mỏ đá | 250 |
| ||
Đường đi vào Mỏ đá | Giáp ranh xã Tân Thành | 200 |
| ||
6 | Chu Văn An+ Lê Thánh Tông | Ngã 3tỉnh lộ 4(Trường THPT) | Ngã 3 tổ dân phố số 5 | 800 |
|
7 | Đường Quang Trung+ Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 tổ dân phố số 3 | 800 |
|
8 | Đường Trần Phú | Ngã tư Bến xe | Ngã 3 tổ dân phố số 3 | 960 |
|
9 | Đường Võ Văn Kiệt | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 giáptỉnh lộ 4(qua trụ sở UBND huyện) | 600 |
|
10 | Đường Lê Duẩn | Ngã 3 chợ huyện | Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa) | 1.100 |
|
11 | Đường Phan Bội Châu | Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2) | Đến ngã 3 Công an huyện | 450 |
|
12 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 3tỉnh lộ 4 | Đi đài truyền thanh huyện | 450 |
|
13 | Đường Phạm Văn Đồng | Từ giáp đường N13(gần chợ) | Đi tổ dân số 3 | 770 |
|
14 | Đường Lý Thái Tổ | Từ giáp đường N13 (gần chợ) | Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3nối dài) | 700 |
|
15 | Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn | 500 |
| ||
16 | Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn | 200 |
| ||
17 | Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm | 350 |
| ||
18 | Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm | 250 |
| ||
19 | Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 Nông-Lâm (giápTỉnh lộ 3) | đường vào nghĩa địa thị trấn (giápTỉnh lộ 3) | 400 |
|
20 | Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng | 90 |
| ||
21 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 150 |
| ||
PHỤ LỤC B
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT | NỘI DUNG | Đơn giá |
| |||||
Tên đường | Đoạn đường | |||||||
Từ | Đến |
| ||||||
I | Thị xã Gia Nghĩa |
|
| |||||
I.1 | Xã Quảng Thành | - |
| |||||
1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới huyện Đắk Song | Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) | 430 |
| |||
Đầu đường đôi | Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành | 480 |
| |||||
2 | Đường liên thôn | Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở CA tỉnh) | Ngã 3 Trảng Tiến | 200 |
| |||
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) | Ngã 3 Trảng Tiến | 200 |
| |||||
Quốc lộ 14 | Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) | 200 |
| |||||
Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp quốc lộ 14) | 230 |
| ||||||
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) | Giáp Đắk R Moan | 200 |
| |||||
3 | Đường nội thôn | Giáp phường Nghĩa Thành | Cầu lò gạch | 200 |
| |||
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) | Cuối đường bê tông | 150 |
| |||||
Thôn Nghĩa Tín | Thôn Nghĩa Hòa | 150 |
| |||||
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) | 150 |
| ||||||
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) | 110 |
| ||||||
4 | Các tuyến đường bê tông nông thôn | 220 |
| |||||
I.2 | Xã Đắk Nia |
|
| - |
| |||
1 | Quốc lộ 28 | Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m | Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) | 500 |
| |||
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) | Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến | 500 |
| |||||
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến | Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu | 500 |
| |||||
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu | Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã | 500 |
| |||||
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã | Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) | 500 |
| |||||
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) | Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m | 300 |
| |||||
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m | Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) | 300 |
| |||||
2 | Các tuyến đường nhựa liên thôn |
| - |
| ||||
2.1 |
| Đường vào thôn Đồng Tiến | - |
| ||||
a |
| Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28) | Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng | 200 |
|
| ||
b |
| Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng | Hết đường (Ngã 3 cầu gãy) | 200 |
|
| ||
2.2 |
| Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28) | Giáp địa phận phường Nghĩa Đức | 200 |
|
| ||
2.3 |
| Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28) | Cổng chào nghĩa trang thị xã | 200 |
|
| ||
2.4 |
| Đường vào bon Bu sop, Njriêng | Đấu nối với QL 28 | 200 |
|
| ||
2.5 |
| Đường từ điện tử Lượng | ra thôn Nghĩa Thuận | 200 |
|
| ||
2.6 |
| Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi | Đến điện tử Lượng | 200 |
|
| ||
2.7 |
| Đường vào thôn Đắk Tân | giáp ranh xã Đắk Ha | 200 |
|
| ||
2.8 |
| Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân | Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28) | 200 |
|
| ||
2.9 |
| Đường vào thôn Phú Xuân | Hết đường nhựa | 200 |
|
| ||
2.10 |
| Đường vào bon Srê Ú | Hết đường nhựa | 200 |
|
| ||
2.11 |
| Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28) | Hết đường bê tông | 200 |
|
| ||
3 | Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại | 280 |
| |||||
4 | Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại | 150 |
| |||||
5 | Khu tái định cư Làng Quân nhân | 780 |
| |||||
I.3 | Xã Đắk R moan | - |
| |||||
1 | Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R moan | 250 |
| |||||
2 | Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã | 220 |
| |||||
3 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | 150 |
| |||||
4 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | 100 |
| |||||
5 | Khu tái định cư Thủy điện Đắk R tih | 390 |
| |||||
II | Huyện Đắk R Lấp |
|
| |||||
II.1 | Xã Kiến Thành |
|
| - |
| |||
1 | Quốc Lộ 14 |
|
| - |
| |||
1.1 | TT K. Đức về xã Q.Tín | Bên phải |
| |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。