Quyết định này quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng từ ngày 1/8/2015. Đối với giấy phép do Trung ương cấp, điều tiết ngân sách Trung ương 70% và tỉnh 30%; đối với giấy phép do UBND tỉnh cấp, điều tiết cho ngân sách địa phương 100%, trong đó 50% cho tỉnh và 50% cho huyện/thị xã/thành phố.
적용 범위
Sở Tài chính, các địa phương, sở ngành liên quan, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan.
핵심 사항
- Đối với Giấy phép do Trung ương cấp: điều tiết ngân sách Trung ương 70% trên tổng số thu, phần 30% còn lại điều tiết cho ngân sách tỉnh (Điều 1.1)
- Đối với Giấy phép do UBND tỉnh cấp: điều tiết cho ngân sách địa phương 100%, trong đó: điều tiết cho ngân sách tỉnh 50% trên tổng số thu, phần 50% còn lại điều tiết cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố nơi có khoáng sản khai thác (Điều 1.2)
- Tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản áp dụng từ ngày 1/8/2015 (Điều 1.3)
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về quy định tạm thời tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Điều 2)
- Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, sở ngành liên quan thực hiện quy định tại Điều 1 quyết định này (Điều 3)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, đảm bảo công bằng trong phân chia lợi ích giữa Trung ương và địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý tài chính nếu không có hướng dẫn cụ thể từ Sở Tài chính.
❓ 자주 묻는 질문
Đối tượng nào được điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản?
Đối với Giấy phép do Trung ương cấp, điều tiết ngân sách Trung ương 70% và tỉnh 30%; đối với Giấy phép do UBND tỉnh cấp, điều tiết cho ngân sách địa phương 100%, trong đó: điều tiết cho ngân sách tỉnh 50% trên tổng số thu, phần 50% còn lại điều tiết cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố nơi có khoáng sản khai thác (Điều 1.2).
Tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản áp dụng từ khi nào?
Tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản áp dụng từ ngày 1/8/2015 (Điều 1.3).
Quyết định này có hiệu lực thi hành khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký (Điều 2).
Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?
Quyết định số 4600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về quy định tạm thời tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Điều 2).
Sở Tài chính có trách nhiệm gì trong việc thực hiện quyết định này?
Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, sở ngành liên quan thực hiện quy định tại Điều 1 quyết định này (Điều 3).
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN _____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ |
| Số: 31 /2015/QĐ-UBND | Long An, ngày 28 tháng 07 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
Về quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại công văn số 2209/STC-QLNS ngày 22/7/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với Giấy phép do Trung ương cấp, điều tiết ngân sách Trung ương 70% trên tổng số thu, phần 30% còn lại điều tiết cho ngân sách tỉnh.
2. Đối với Giấy phép do UBND tỉnh cấp, điều tiết cho ngân sách địa phương 100%, trong đó: điều tiết cho ngân sách tỉnh 50% trên tổng số thu, phần 50% còn lại điều tiết cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố nơi có khoáng sản khai thác.
3. Tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản nêu trên được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/8/2015.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về quy định tạm thời tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Giao Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, sở ngành liên quan thực hiện quy định tại điều 1 quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c); - CT, các PCT.UBND tỉnh; - Phòng NCKT; - Lưu: VT, Ngan. STC-SO THU TIEN KHAI THAC KHOAN SAN |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Hữu Lâm |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.