Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Điều 15 và bãi bỏ khoản 10 Điều 3 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015; bãi bỏ Điều 3 Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 và Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Kon Tum

Quyết định 31/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số quy định về quản lý nhà nước về giá và bãi bỏ một số điều cũ liên quan đến thuế tài nguyên, giá rừng và lâm sản. Các quy định mới yêu cầu các sở, ngành xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính.

文号31/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ngãi
签署人Nguyễn Hữu Hải — Phó Chủ tịch
更新16/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/07/2016
生效日期07/08/2016
失效日期22/10/2020
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định 31/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số quy định về quản lý nhà nước về giá và bãi bỏ một số điều cũ liên quan đến thuế tài nguyên, giá rừng và lâm sản. Các quy định mới yêu cầu các sở, ngành xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính.

适用范围

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, các đơn vị liên quan, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

要点

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → xây dựng phương án giá rừng trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính
  • Sở Tài nguyên và Môi trường → xây dựng phương án giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → xây dựng phương án giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm: hàng hóa, dịch vụ quy định tại Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và dịch vụ cho thuê mặt bằng trong bến xe.
  • Bãi bỏ khoản 10 Điều 3 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND; bãi bỏ Điều 3 Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND và Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND của tỉnh Kon Tum.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá sẽ phải tuân thủ các quy định mới, tăng chi phí và thời gian để xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
  • Người dân có thể gặp khó khăn khi sử dụng dịch vụ cho thuê mặt bằng tại bến xe do việc kê khai giá được yêu cầu công khai hơn.
  • Sở Tài chính và các sở liên quan sẽ phải tăng cường công tác thẩm định, kiểm soát để đảm bảo tính minh bạch của quy trình xây dựng phương án giá.
  • Tăng cường quản lý nhà nước về giá có thể giúp giảm tình trạng gian lận, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và môi trường.
  • Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá sẽ phải tuân thủ các quy định mới, tăng chi phí và thời gian để xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

❓ 常见问题

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cần làm gì?

Xây dựng phương án giá rừng trình Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính.

Sở Tài nguyên và Môi trường cần xây dựng phương án giá về điều gì?

Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên.

Thời gian có hiệu lực của Quyết định này là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Các doanh nghiệp cần làm gì khi xây dựng phương án giá?

Xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính.

Quyết định này bãi bỏ điều nào cũ?

Bãi bỏ khoản 10 Điều 3 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND; bãi bỏ Điều 3 Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND và Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND của tỉnh Kon Tum.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Điều 15 và bãi bỏ khoản 10 Điều 3 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015; bãi bỏ Điều 3 Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 và Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Kon Tum

________________________

                                                                            

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch 152 /2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 2/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1165/TTr-STC ngày 20 tháng 5 năm 2016 về việc đề nghị ban hành hành sủa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum và báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 117/BC-STP ngày 17 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Điều 15 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 3 như sau:

"5. Giá rừng, giá cho các loại thuê rừng cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum:

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính"

2. Bổ sung khoản 14, khoản 15 Điều 3:

"14. Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum:

Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính".

"15. Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum:

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính".

3. Bổ sung khoản 1 Điều 15 như sau:

Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá:

Hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giá và dịch vụ cho thuê mặt bằng trong bến xe.

4. Sửa đổi số thứ tự khoản 14 Điều 3 thành khoản 16.

Điều 2. Bãi bỏ:

1. Khoản 10 Điều 3 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

2. Điều 3 Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng.

3. Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối vói một số loại tài nguyên - khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

31/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Điều 15 và bãi bỏ khoản 10 Điều 3 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015; bãi bỏ Điều 3 Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 và Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Kon Tum
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。