🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 31/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hưng Yên, ngày 20 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2014/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2015
---------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh Hưng Yên về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015, cụ thể như sau:
1. Giữ nguyên giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản; giá đất trồng cây lâu năm; chi tiết theo Bảng số 01, Bảng số 02 đính kèm.
2. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất ở nông thôn và đất ở đô thị; chi tiết theo Bảng số 03, Bảng số 04 đính kèm.
3. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; chi tiết theo Bảng số 05, Bảng số 06 đính kèm.
4. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; chi tiết theo Bảng số 07, Bảng số 08 đính kèm.
5. Giữ nguyên giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu, cụm công nghiệp; chi tiết theo Bảng số 09 đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Trong thời gian thực hiện bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu hoặc khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm đang áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh tiếp tục thực hiện theo đơn giá và hợp đồng đã ký cho đến hết chu kỳ ổn định giá thuê (05 năm) mà không bị điều chỉnh bởi Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2018 đến 31/12/2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng số 01
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất |
| I | Thành phố Hưng Yên | |
| 1 | Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu | 71 |
| 2 | Các xã còn lại | 66 |
| II | Huyện Văn Giang | |
| 1 | Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang | 76 |
| 2 | Các xã còn lại | 71 |
| III | Huyện Văn Lâm | |
| 1 | Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh | 76 |
| 2 | Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng | 71 |
| 3 | Các xã: Việt Hưng, Lương Tài | 66 |
| IV | Huyện Mỹ Hào | |
| 1 | Các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân | 71 |
| 2 | Các xã: Bạch Sam, Phùng Chí Kiên, Minh Đức, Xuân Dục, Ngọc Lâm | 66 |
| 3 | Các xã còn lại | 61 |
| V | Huyện Khoái Châu | |
| 1 | Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Bình Minh, Đông Tảo, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu | 71 |
| 2 | Các xã còn lại | 61 |
| VI | Huyện Yên Mỹ | |
| 1 | Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ | 71 |
| 2 | Các xã còn lại | 66 |
| VII | Huyện Ân Thi | |
|
| Các xã, thị trấn | 61 |
| VIII | Huyện Tiên Lữ | |
| 1 | Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo và thị trấn Vương | 61 |
| 2 | Các xã còn lại | 56 |
| IX | Huyện Kim Động | |
|
| Các xã, thị trấn | 61 |
| X | Huyện Phù Cừ | |
| 1 | Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao | 61 |
| 2 | Các xã còn lại | 56 |
Bảng số 02
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất |
| I | Thành phố Hưng Yên | |
| 1 | Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu | 85 |
| 2 | Các xã còn lại | 79 |
| II | Huyện Văn Giang | |
| 1 | Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang | 91 |
| 2 | Các xã còn lại | 85 |
| III | Huyện Văn Lâm | |
| 1 | Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh | 91 |
| 2 | Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng | 85 |
| 3 | Các xã: Việt Hưng, Lương Tài | 79 |
| IV | Huyện Mỹ Hào | |
| 1 | Các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân | 85 |
| 2 | Các xã: Bạch Sam, Phùng Chí Kiên, Minh Đức, Xuân Dục, Ngọc Lâm | 79 |
| 3 | Các xã còn lại | 73 |
| V | Huyện Khoái Châu | |
| 1 | Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Đông Tảo, Bình Minh, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu | 85 |
| 2 | Các xã còn lại | 73 |
| VI | Huyện Yên Mỹ | |
| 1 | Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ | 85 |
| 2 | Các xã còn lại | 79 |
| VII | Huyện Ân Thi | |
|
| Các xã, thị trấn | 73 |
| VIII | Huyện Tiên Lữ | |
| 1 | Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, thị trấn Vương | 73 |
| 2 | Các xã còn lại | 67 |
| IX | Huyện Kim Động | |
|
| Các xã, thị trấn | 73 |
| X | Huyện Phù Cừ | |
| 1 | Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao | 73 |
| 2 | Các xã còn lại | 67 |
Bảng số 03
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đơn vị hành chính, đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Giá đất |
| I | Thành phố Hưng Yên |
|
|
|
| 1 | Xã Hồng Nam |
|
|
|
| 1.1 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 1.2 | Đường huyện 72 (đường 61 cũ) | Phố Hiến | UBND xã | 3.000 |
| 1.3 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 1.4 | Đường huyện 72 (đường 61 cũ) | UBND xã | Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ | 2.700 |
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 2.000 |
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 đến dưới 3,5m |
|
| 1.500 |
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.200 |
| 2 | Xã Trung Nghĩa |
|
|
|
| 2.1 | Quốc lộ 38 | Giáp phường An Tảo | Cây xăng quân đội | 6.000 |
| 2.2 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 2.3 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 2.000 |
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.500 |
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.200 |
| 3 | Xã Liên Phương |
|
|
|
| 3.1 | Quốc lộ 39A | Lê Đình Kiên | Giáp xã Phương Chiểu | 7.000 |
| 3.2 | Đường Dựng | Quốc lộ 39A | Đường Bãi | 6.000 |
| 3.3 | Đường Ma | Quốc lộ 39A | Đường vào UBND xã Liên Phương | 4.000 |
| 3.4 | Đường Bãi | Đường Dựng | Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến | 4.000 |
| 3.5 | Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến |
|
| 6.000 |
| 3.6 | Đường Ma (đoạn còn lại) |
|
| 3.500 |
| 3.7 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 4.000 |
| 3.8 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 3.9 | Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) |
|
| 4.000 |
| 3.10 | Đường Đầm Sen B | Tô Hiệu | Giáp xã Hồng Nam | 2.000 |
| 3.11 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 2.000 |
| 3.12 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.500 |
| 3.13 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.200 |
| 4 | Xã Bảo Khê |
|
|
|
| 4.1 | Quốc lộ 39A | Từ Dốc Suối | Hết địa phận xã Bảo Khê | 6.000 |
| 4.2 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 4.3 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 4.4 | Đường Mạc Đĩnh Chi |
|
| 3.000 |
| 4.5 | Đường 39 cũ | Vườn hoa chéo | Trần Hưng Đạo | 2.500 |
| 4.6 | Đường huyện 72 (đường 61 cũ) | Quốc lộ 39A | Hết địa phận xã Bảo Khê | 2.500 |
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.800 |
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 4.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.000 |
| 5 | Xã Phương Chiểu |
|
|
|
| 5.1 | Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà |
|
| 4.000 |
| 5.2 | Quốc lộ 39A | Giáp xã Liên Phương | Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ | 7.000 |
| 5.3 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.500 |
| 5.4 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 2.500 |
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.500 |
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.000 |
| 6 | Xã Quảng Châu |
|
|
|
| 6.1 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 6.2 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.500 |
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 700 |
| 7 | Xã Tân Hưng |
|
|
|
| 7.1 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 7.2 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 7.3 | Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà |
|
| 3.000 |
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.200 |
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 900 |
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 8 | Xã Phú Cường |
|
|
|
| 8.1 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 8.2 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 8.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.200 |
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 9 | Xã Hùng Cường |
|
|
|
| 9.1 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 9.2 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 9.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.200 |
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 10 | Xã Hoàng Hanh |
|
|
|
| 10.1 | Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 3.000 |
| 10.2 | Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá) |
|
| 2.500 |
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.200 |
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 900 |
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| II | Huyện Văn Giang |
|
|
|
| 1 | Xã Xuân Quan |
|
|
|
| 1.1 | Đường tỉnh 179 | Đường tỉnh 378 | Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội | 6.000 |
| 1.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 4.000 |
| 1.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 3.000 |
| 1.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 2.000 |
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.500 |
| 1.6 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 6.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
| 2 | Xã Phụng Công |
|
|
|
| 2.1 | Đường tỉnh 179 trong đê | Giáp thị trấn Văn Giang | Đường tỉnh 378 | 10.000 |
| 2.2 | Đường 179 tỉnh ngoài đê | Đường tỉnh 378 | Giáp xã Xuân Quan | 7.000 |
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 4.000 |
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 3.500 |
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 2.000 |
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.200 |
| 2.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 6.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
| 3 | Xã Cửu Cao |
|
|
|
| 3.1 | Đường tỉnh 179 | Giáp thị trấn Văn Giang | Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội | 12.000 |
| 3.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 4.000 |
| 3.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 3.500 |
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 2.000 |
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.200 |
| 3.6 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 6.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
| 4 | Xã Liên Nghĩa |
|
|
|
| 4.1 | Đường huyện 26 |
|
| 3.500 |
| 4.2 | Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ) | Giáp thị trấn Văn Giang | Giáp xã Tân Tiến | 4.500 |
| 4.3 | Đường huyện 25 (Đường 199B cũ) | Đường tỉnh 378 | Giáp xã Mễ Sở | 3.500 |
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 2.500 |
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 1.800 |
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.000 |
| 4.8 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
| 5 | Xã Thắng Lợi |
|
|
|
| 5.1 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 3.000 |
| 5.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 2.200 |
| 5.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.000 |
| 5.5 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
| 6 | Xã Mễ Sở |
|
|
|
| 6.1 | Đường huyện 25 (đường 199B cũ) | Đoạn còn lại | 10.000 | |
| 6.2 | Đường huyện 25 đoạn còn lại (đường 199B cũ) | Giáp xã Liên Nghĩa | Cống sông Đồng Quê | 6.500 |
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 4.000 |
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5 đến dưới 5m |
|
| 3.000 |
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.500 |
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.200 |
| 6.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 6.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
| 7 | Xã Long Hưng |
|
|
|
| 7.1 | Đường huyện 23 (đường 207A cũ) | Giao đường 179 | Giáp xã Tân Tiến | 4.500 |
| 7.2 | Đường huyện 17 (đường 207B cũ) | Giao đường huyện 23 | Giáp xã Nghĩa Trụ | 4.500 |
| 7.3 | Đường huyện 24 (đường 205B cũ) | Giáp thị trấn Văn Giang | Giáp xã Tân Tiến | 4.000 |
| 7.4 | Đường huyện 26 |
|
| 4.000 |
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 2.500 |
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 1.800 |
| 7.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 7.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.000 |
| 7.9 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 6.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
| 8 | Xã Tân Tiến |
|
|
|
| 8.1 | Đường huyện 23 (Đường 207A cũ) | Giáp xã Long Hưng | Giáp xã Hoàn Long | 4.000 |
| 8.2 | Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ) | Giáp xã Liên Nghĩa | Giáp xã Đông Tảo | 3.500 |
| 8.3 | Đường huyện 24 (đường 205B cũ) | Giáp xã Long Hưng | Giao đường tỉnh 377 | 3.500 |
| 8.4 | Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ) | Giao đường huyện 23 | Giáp xã Vĩnh Khúc | 3.000 |
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 2.500 |
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 2.000 |
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.500 |
| 8.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.300 |
| 8.9 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
| 9 | Xã Nghĩa Trụ |
|
|
|
| 9.1 | Đường huyện 17 (đường 207B cũ) | Giáp xã Long Hưng | Giáp xã Trưng Trắc - Văn Lâm | 4.500 |
| 9.2 | Đường huyện 20 (đường 180 cũ) | Giáp xã Vĩnh Khúc | Giáp xã Tân Quang - Văn Lâm | 2.500 |
| 9.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 2.500 |
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 2.000 |
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.000 |
| 9.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
| 10 | Xã Vĩnh Khúc |
|
|
|
| 10.1 | Đường huyện 20 (đường 180 cũ) | Giáp xã Nghĩa Trụ | Giáp xã Đồng Than - Yên Mỹ | 4.000 |
| 10.2 | Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ) | Giáp xã Tân Tiến | Giao đường tỉnh 376 | 3.000 |
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên |
|
| 2.500 |
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m |
|
| 2.000 |
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.500 |
| 10.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 1.000 |
| 10.7 | Đường đê sông Bắc Hưng Hải |
|
| 4.000 |
| 10.8 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
| III | Huyện Văn Lâm |
|
|
|
| 1 | Xã Tân Quang |
|
|
|
| 1.1 | Quốc lộ 5A | Thuộc địa phận xã Tân Quang | 8.000 | |
| 1.2 | Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu) | Giáp thị trấn Như Quỳnh | UBND xã Tân Quang | 10.000 |
| 1.3 | Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) | Đường huyện 10 | Cổng trường | 7.000 |
| 1.4 | Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) | Giao đường tỉnh 385 | Về phía xã Trưng Trắc 250m | 6.000 |
| 1.5 | Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ) | Thuộc địa phận xã Tân Quang | Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội | 6.000 |
| 1.6 | Đường Khu CN Tân Quang | UBND xã Tân Quang | Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội | 3.500 |
| 1.7 | Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) | Đoạn còn lại | 3.000 | |
| 1.8 | Đường huyện 20 (đường 180 cũ) | Thuộc địa phận xã Tân Quang | 2.000 | |
| 1.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 2.000 |
| 1.10 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 1.11 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 1.12 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 5.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 3.000 |
| 2.14 | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) |
|
| 2.000 |
| 2 | Xã Trưng Trắc |
|
|
|
| 2.1 | Quốc lộ 5A | Thuộc địa phận xã Trưng Trắc | 8.000 | |
| 2.2 | Đường huyện 17 (đường 207B cũ) | Quốc lộ 5A | Cầu Nghĩa Trụ | 5.000 |
| 2.3 | Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ) | Quốc lộ 5A | Cầu Lác | 4.000 |
| 2.4 | Đường huyện 13 (đường 206 cũ) | Thuộc địa phận xã Trưng Trắc | 4.000 | |
| 2.5 | Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) | Quốc lộ 5A | Cổng trường | 4.000 |
| 2.6 | Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) | Giáp xã Tân Quang | Giáp xã Lạc Hồng | 3.000 |
| 2.7 | Đường vào UBND xã | Từ trụ sở UBND xã | Về các phía 500m | 4.000 |
| 2.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 2.000 |
| 2.9 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 2.10 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 2.11 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 5.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 3.000 |
| 2.12 | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) |
|
| 2.000 |
| 3 | Xã Đình Dù |
|
|
|
| 3.1 | Quốc lộ 5A | Thuộc địa phận xã Đình Dù | 8.000 | |
| 3.2 | Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) | Thuộc địa phận xã Đình Dù | 6.000 | |
| 3.3 | Đường huyện 13 (đường 206 cũ) | Thuộc địa phận xã Đình Dù | 3.500 | |
| 3.4 | Đường vào UBND xã | Từ Quốc lộ 5A | Đến đường tỉnh 385 (ĐH.19 cũ) | 2.500 |
| 3.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (trừ thôn Đồng Xá) |
|
| 2.000 |
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (thuộc thôn Đồng Xá) |
|
| 1000 |
| 3.7 | Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) |
|
| 600 |
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1000 |
| 3.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 3.10 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 3.11 | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) |
|
| 2.000 |
| 4 | Xã Lạc Hồng |
|
|
|
| 4.1 | Quốc lộ 5A | Thuộc địa phận xã Lạc Hồng | 7.500 | |
| 4.2 | Đường vào UBND xã | Từ trụ sở UBND xã | Về các phía 500m | 2.500 |
| 4.3 | Đường huyện 13 (đường 206 cũ) | Thuộc địa phận xã Lạc Hồng | 3.000 | |
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 2.000 |
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 4.7 | Đường huyện 11 |
|
| 2.500 |
| 4.8 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 4.10 | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) |
|
| 1.800 |
| 5 | Xã Lạc Đạo |
|
|
|
| 5.1 | Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) | Thuộc địa phận xã Lạc Đạo | 6.000 | |
| 5.2 | Đường vào chợ Đậu | Từ đường ĐT.385 | Đường huyện 19 | 4.500 |
| 5.3 | Đường huyện 19 |
| 3.000 | |
| 5.4 | Đường huyện 13 (đường 206 cũ) | Thuộc địa phận xã Lạc Đạo | 3.000 | |
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (trừ thôn Đồng Xá) |
|
| 2.000 |
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (thuộc thôn Đồng Xá) |
|
| 1000 |
| 5.7 | Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) |
|
| 600 |
| 5.8 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1000 |
| 5.9 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 5.10 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.500 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 3.000 |
| 6 | Xã Chỉ Đạo |
|
|
|
| 6.1 | Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) | Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo | 4.000 | |
| 6.2 | Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ) | Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo | 2.500 | |
| 6.3 | Đường huyện 15 (đường 196B cũ) | Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo | 2.000 | |
| 6.4 | Đường huyện 19 |
|
| 2.500 |
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 6.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 6.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 6.8 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2000 |
| 7 | Xã Minh Hải |
|
|
|
| 7.1 | Đường tỉnh 380 (đường huyện 196 cũ) | Thuộc địa phận xã Minh Hải | 3.000 | |
| 7.2 | Đường huyện 13 (đường 206 cũ) | Thuộc địa phận xã Minh Hải | 3.000 | |
| 7.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 7.6 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.500 |
| 8 | Xã Đại Đồng |
|
|
|
| 8.1 | Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ) | Thuộc địa phận xã Đại Đồng | 2.500 | |
| 8.2 | Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) | Thuộc địa phận xã Đại Đồng | 2.500 | |
| 8.3 | Đường huyện 15 (đường 196B cũ) | Thuộc địa phận xã Đại Đồng | 2.000 | |
| 8.4 | Đường trục kinh tế bắc nam |
| 3.000 | |
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 8.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 8.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 1.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.000 |
| 9 | Xã Việt Hưng |
|
|
|
| 9.1 | Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) | Thuộc địa phận xã Việt Hưng | 2.500 | |
| 9.2 | Đường huyện 15 (đường 196B cũ) | Thuộc địa phận xã Việt Hưng | 2.000 | |
| 9.3 | Đường huyện 16 |
| 1.500 | |
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 9.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 1.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.200 |
| 10 | Xã Lương Tài |
|
|
|
| 10.1 | Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) | Thuộc địa phận xã Lương Tài | 2500 | |
| 10.2 | Đường huyện 15 (đường 196B cũ) | Thuộc địa phận xã Lương Tài | 2000 | |
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên, đường liên thôn |
|
| 1.500 |
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 10.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 10.6 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 1.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 500 |
| IV | Huyện Mỹ Hào |
|
|
|
| 1 | Xã Nhân Hòa |
|
|
|
| 1.1 | Quốc lộ 5A | Giáp TT Bần Yên Nhân | Giáp xã Dị Sử | 5.000 |
| 1.2 | Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ) | Đường vào UBND xã Nhân Hòa | Giáp xã Phan Đình Phùng | 4.000 |
| 1.3 | Đường trục trung tâm huyện | Giáp TT Bần Yên Nhân | Giáp xã Dị Sử | 4.000 |
| 1.4 | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) | Giáp xã Dị Sử | Giáp xã Cẩm Xá | 2.500 |
| 1.5 | Đường vào UBND xã Nhân Hòa | Đường tỉnh 380 | Đường huyện 33 | 2.500 |
| 1.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 2.000 |
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 1.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 1.9 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
| |
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
| 5.000 | |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
| 4.000 | |
|
| - Đường <7m |
| 3.000 | |
| 2 | Xã Dị Sử |
|
|
|
| 2.1 | Quốc lộ 5A | Giáp xã Nhân Hòa | Giáp xã Phùng Chí Kiên | 4.000 |
| 2.2 | Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa) | Quốc lộ 5A | Giáp xã Phùng Chí Kiên | 3.000 |
| 2.3 | Đường trục trung tâm huyện |
|
| 2.500 |
| 2.4 | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) | Quốc lộ 5A | Giáp xã Nhân Hòa | 2.500 |
| 2.5 | Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) | Quốc lộ 5A | Hết địa phận xã Dị Sử | 3.000 |
| 2.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 2.000 |
| 2.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 2.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 2.9 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 3 | Xã Phùng Chí Kiên |
|
|
|
| 3.1 | Quốc lộ 5A | Giáp xã Dị Sử | Giáp xã Bạch Sam | 4.000 |
| 3.2 | Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa) | Giáp xã Dị Sử | Quốc lộ 5A | 4.000 |
| 3.3 | Đường trục trung tâm huyện |
|
| 2.500 |
| 3.4 | Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) | Quốc lộ 5A | Hết địa phận xã Phùng Chí Kiên | 3.000 |
| 3.5 | Đường tỉnh 387 (đường huyện 210 cũ) | Quốc lộ 5A | Giáp xã Xuân Dục | 2.500 |
| 3.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 2.000 |
| 3.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 3.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 3.9 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 4 | Xã Bạch Sam |
|
|
|
| 4.1 | Quốc lộ 5A | Giáp xã Phùng Chí Kiên | Giáp xã Minh Đức | 4.000 |
| 4.2 | Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) | Giáp xã Phùng Chí Kiên | Giáp xã Dương Quang | 2.500 |
| 4.3 | Đường dẫn cầu vượt Bạch Sam |
|
| 2.000 |
| 4.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 4.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 4.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 5 | Xã Minh Đức |
|
|
|
| 5.1 | Quốc lộ 5A | Giáp xã Bạch Sam | Hết địa phận xã Minh Đức | 3.500 |
| 5.2 | Quốc lộ 38A | Quốc lộ 5A | Cầu Sặt | 4.500 |
| 5.3 | Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ) | Quốc lộ 5A | Giáp xã Dương Quang | 2.500 |
| 5.4 | Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ) | Quốc lộ 5A | Giáp xã Hòa Phong | 2.000 |
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 5.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 500 |
| 5.8 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 6 | Xã Hòa Phong |
|
|
|
| 6.1 | Đường huyện 30 (đường 197 cũ) | Giáp xã Dương Quang | Hết địa phận xã Hòa Phong | 1500 |
| 6.2 | Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ) | Giáp xã Minh Đức | Giao đường huyện 30 | 2.000 |
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 500 |
| 6.6 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.500 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 7 | Xã Dương Quang |
|
|
|
| 7.1 | Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) | Giáp xã Bạch Sam | Giáp xã Lương Tài - Văn Lâm | 2.000 |
| 7.2 | Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ) | Giáp xã Minh Đức | Giao đường tỉnh 387 | 2.000 |
| 7.3 | Đường huyện 30 (đường 197 cũ) | Giáp xã Cẩm xá | Giáp xã Hòa Phong | 2.000 |
| 7.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 7.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 7.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 500 |
| 7.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.500 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.500 |
| 8 | Xã Cẩm Xá |
|
|
|
| 8.1 | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) | Giáp xã Nhân Hòa | Hết địa phận xã Cẩm Xá | 2.500 |
| 8.2 | Đường huyện 30 (đường 197 cũ) | Giáp xã Phan Đình Phùng | Giáp xã Dương Quang | 2.000 |
| 8.3 | Đường 387 (đường 198 cũ) | Giáp xã Phùng Chí Kiên | Hết địa phận xã Cẩm Xá | 2.000 |
| 8.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 8.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 8.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 500 |
| 8.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 9 | Xã Phan Đình Phùng |
|
|
|
| 9.1 | Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ) | Giáp xã Nhân Hòa | Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm | 4.000 |
| 9.2 | Đường huyện 30 (đường 197 cũ) | Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm | Giáp xã Cẩm Xá | 2.500 |
| 9.3 | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) | Giáp xã Cẩm Xá | Hết địa phận xã Phan Đình Phùng | 2.500 |
| 9.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.800 |
| 9.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 9.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 9.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 10 | Xã Xuân Dục |
|
|
|
| 10.1 | Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ) | Giáp xã Phùng Chí Kiên | Giáp xã Hưng Long | 2.000 |
| 10.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 10.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 10.4 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 500 |
| 10.5 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.500 |
| 11 | Xã Hưng Long |
|
|
|
| 11.1 | Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ) | Giáp xã Xuân Dục | Cầu Thuần Xuyên | 2.000 |
| 11.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 11.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 800 |
| 11.4 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 500 |
| 11.5 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.500 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 12 | Xã Ngọc Lâm |
|
|
|
| 12.1 | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên |
|
| 1.500 |
| 12.2 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.000 |
| 12.3 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 500 |
| 12.4 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.500 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| V | Huyện Khoái Châu |
|
|
|
| 1 | Xã Tân Dân |
|
|
|
| 1.1 | Đường tỉnh 379 (đường tỉnh 206 cũ) | Giáp xã Dân Tiến | Giáp xã Yên Hòa - Yên Mỹ | 4.000 |
| 1.2 | Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ) | Giáp xã Ông Đình | Giáp huyện Yên Mỹ | 2.500 |
| 1.3 | Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ) | Giáp xã Ông Đình | Giáp xã Dạ Trạch | 2.500 |
| 1.4 | Đường huyện 57 |
|
| 4.500 |
| 1.5 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.500 |
| 1.6 | Các trục đường có mặt từ 2,5mđến dưới 3,5m |
|
| 900 |
| 1.7 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 1.8 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.500 |
| 2 | Xã Bình Kiều |
|
|
|
| 2.1 | Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ) | Giáp xã Đông Kết | Giáp thị trấn Khoái Châu | 2.500 |
| 2.2 | Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ) | Giáp xã Liên Khê | Giáp xã Phùng Hưng | 2.500 |
| 2.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.500 |
| 2.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 2.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 2.6 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 2.500 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.500 |
| 3 | Xã Liên Khê |
|
|
|
| 3.1 | Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ) | Dốc Kênh | Giáp đất xã Bình Kiều | 2.500 |
| 3.2 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.800 |
| 3.3 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 1.200 |
| 3.4 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 800 |
| 3.5 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 2.500 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.500 |
| 4 | Xã An Vĩ |
|
|
|
| 4.1 | Đường huyện 57 | Giao đường tỉnh 383 | Giáp xã Tân Dân | 4.500 |
| 4.2 | Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ) | Giáp TT Khoái Châu | Ngã tư Công ty may Chiến Thắng | 3.500 |
| 4.3 | Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ) | Đoạn còn lại | 2.500 | |
| 4.4 | Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ) | Giáp TT Khoái Châu | Chợ nông sản Khoái Châu | 3.000 |
| 4.5 | Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ) | Đoạn còn lại | 2.500 | |
| 4.6 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.500 |
| 4.7 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 900 |
| 4.8 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 600 |
| 4.9 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 4.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường <7m |
|
| 2.000 |
| 5 | Xã Ông Đình |
|
|
|
| 5.1 | Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ) | Giáp xã An Vĩ | Giáp xã Tân Dân | 2.500 |
| 5.2 | Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ) | Giáp xã Tân Dân | Giáp xã An Vĩ | 2.500 |
| 5.3 | Đường tỉnh 377B (đường 205C cũ) | Giao đường tỉnh 377 | Giáp xã Dạ Trạch | 2.500 |
| 5.4 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1.200 |
| 5.5 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 900 |
| 5.6 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 700 |
| 5.7 | Các khu dân cư mới và đấu giá |
|
|
|
|
| - Đường quy hoạch ≥15m |
|
| 3.000 |
|
| - Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m |
|
| 2.500 |
|
| - Đường <7m |
|
| 1.800 |
| 6 | Xã Dạ Trạch |
|
|
|
| 6.1 | Đường tỉnh 377B (đường 205C cũ) | Giáp xã Ông Đình | Dốc Vĩnh | 2.000 |
| 6.2 | Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ) | Giáp xã Tân Dân | Giáp xã Đông Tảo | 2.000 |
| 6.3 | Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m |
|
| 1500 |
| 6.4 | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m |
|
| 900 |
| 6.5 | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m |
|
| 700 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.