Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1, Điều 2 Nghị quyêt số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025

문서 번호31/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Ngọc Quang — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 09. 2018
발효일10. 10. 2018
효력 만료일01. 01. 2022
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1, Điều 2 Nghị quyêt số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội  miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 8

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình sổ 54 ỉ6/TTr-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triến kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025; Báo cáo thẩm tra sô 61/BC-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2018 cua Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tình tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đối, bổ sung một số khoản của Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tê - xã hội miền núi tinh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025                                        

1.    Sửa đổi chỉ tiêu số 4 và bổ sung chỉ tiêu số 15 thuộc Bảng các chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu đến năm 2020 và năm 2025 nêu tại khoản 2 Điều 1 như sau:

 a)      Sửa đổi chi tiêu số 4:

"4. Số hộ được sắp xếp chồ ở và ổn định sản xuất đến năm 2020: 5.000 hộ”.

b)      Bổ sung chỉ tiêu số 15:

“15. Số hộ di dời chỉnh trang tại chỗ do có chia sẻ đất ở cho các hộ mới chuyển đến, đến năm 2020: 1.000 hộ”.

2.      Sửa đổi điếm a khoản 3 Điều 2 như sau:

“a) Bố trí đất ở tối thiểu 150m2/hộ”.

3.      Sửa đổi điểm g khoản 3 Điều 2 như sau:

‘‘g) Hỗ trợ đất sán xuất: Hỗ trợ tối đa 15 triệu đồng/hộ để khai hoang tạo quỹ đất hoặc để chuyển nhượng đất sản xuất cho các hộ chưa có đất sản xuất hoặc chưa được bố trí đủ đất sản xuất theo định mức”.

4.      Bố sung điếm h khoản 3 Điều 2 như sau:

"h) Hỗ trợ đối với hộ di dời chỉnh trang tại chỗ do có chia sẽ đất ở cho các hộ mới chuyển đến với mức 20 triệu đồng/hộ”.                                                                                                   -

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1.    Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triến khai, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này. Phân bố chỉ tiêu kế hoạch số hộ sắp xếp chỗ ở, ốn định sản xuất theo thứ tự ưu tiên và đặc điểm cụ thể của từng địa phương. Ban hành định mức hỗ trợ cụ thế theo diện tích, loại đất do hộ khai hoang hoặc nhận chuyển nhượng làm cơ sớ hỗ trợ theo quy định tại khoán 4 Điều 1 Nghị quyết này.

2.    Sau năm 2020, trên cơ sở tổng kết, đánh giá việc thực hiện cơ chế hỗ trợ sắp xếp chỗ ớ, ổn định sản xuất giai đoạn 2017 - 2020 và điều kiện ngân sách của tỉnh để xây dựng đề án trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành cơ chế hỗ trợ mới hoặc tiếp tục thực hiện cơ chế hỗ trợ theo nội dung quy định tại Nghị quyết này đến nãm 2025.

3.     Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4.     Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2018. Các nội dung khác của Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh không thuộc phạm vi sửa đối của Nghị quyết này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX thông qua tại kỳ họp thứ 8 ngày 28 tháng 9 năm 2018./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

31/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1, Điều 2 Nghị quyêt số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
165/2017/NĐ-CP Nghị định số 165/2017/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam 만료됨 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 63/2017/TT-BTC Thông tư số 63/2017/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân 만료됨 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 46/2016/QĐ-TTg Quyết định số 46/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.