Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 95/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Document No.31/2019/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityKhánh Hòa
Signed byLưu Xuân Vĩnh — Chủ tịch
Updated26/06/2026
SectorNội Vụ
FieldChưa Phân Loại
Issued date17/07/2019
Effective date27/07/2019
Expiry date15/04/2024
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 31/2019/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 255/TTr-SNN ngày 02 tháng 12 năm 2019 và Công văn số 2411/SNN-KH ngày 20 tháng 12 năm 2019,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có các định mức kèm theo).

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 Quyết định này làm cơ sở cho việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến nông sử dụng nguồn ngân sách địa phương; đồng thời làm cơ sở cho việc lập, thẩm định và phê duyệt các chương trình, dự án khuyến nông của địa phương và các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi chưa có định mức kinh tế kỹ thuật tại Quyết định này thì các đơn vị, địa phương vận dụng theo định mức kinh kế kỹ thuật, quy trình kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Trồng trọt, Trung tâm Khuyến nông quốc gia và các Bộ, ngành Trung ương có liên quan.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 4. Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Bộ Tư ph
áp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ Tài chính
(b/c);
- Bộ Nông nghiệp và
PTNT (b/c);
- Thường trực Tỉnh 
ủy (b/c);
- Thường trực 
HĐND tnh (b/c);
Đoàn Đại biu Quốc hội tnh;
- Ủy ban MTTQ
Việt Nam tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố Kon Tum;
- Báo Kon Tum;
- Đài Phát thanh và
Truyền hình tỉnh;
- Công báo UBND tỉnh:
- Chi cục Văn Thư - Lưu tr
ữ tỉnh; 
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
Cổng thông tin đin tử;
- Lưu VT,
TNNN4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

 

 

PHỤ LỤC:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số: 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm2019  của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

 

1. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY LÚA THUẦN

Quy mô: 01 ha; Năng suất vụ Đông xuân: 65 tạ/ha; vụ mùa: 60 tạ/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Vụ Đông xuân

 

 

 

-

Giống lúa

Kg

120

 

-

Phân hữu cơ hoai mục

Tấn

10

 

-

Phân Urê

Kg

250

 

-

Phân Lân

Kg

550

 

-

Phân Kali

Kg

150

 

-

Vôi

Kg

500

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ

Kg, lít

2

 

                                      + Trừ sâu, bệnh

Kg, lít

2

 

2

Vụ Mùa

 

 

 

-

Giống lúa

Kg

120

 

-

Phân hữu cơ hoai mục

Tấn

10

 

-

Phân Urê

Kg

250

 

-

Phân Lân

Kg

550

 

-

Phân Kali

Kg

150

 

-

Vôi

Kg

500

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ

Kg, lít

2

 

                                      + Trừ sâu, bệnh

Kg, lít

3

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

Công

30

 

2

Gieo trồng:

 

 

 

-

Ngâm, ủ, sạ

Công

5

 

-

Ngâm, ủ, làm mạ, cấy

Công

40

 

3

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

8

 

-

Dặm, tỉa, làm cỏ, tưới tiêu, ….

Công

45

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

5

 

4

Thu hoạch

 

 

 

-

Cắt lúa

Công

25

 

-

Tuốt lúa

Công

5

 

-

Phơi

Công

3

 

5

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

11,45

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

6,5

 

*

Trường hợp làm bằng máy

 

 

 

-

Làm đất: + Cày

Ca máy

1

 

                + Phay

Ca máy

1,5

 

-

Tuốt hạt

Ca máy

0,3

 

-

Máy gặt đập liên hợp

Ca máy

0,5

 

2. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY LÚA LAI

Quy mô: 01 ha; Năng suất vụ Đông xuân: 70 tạ/ha; vụ Mùa: 65 tạ/ha

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Vụ Đông xuân

 

 

 

-

Giống lúa

Kg

50

 

-

Phân hữu cơ hoai mục

tấn

10

 

-

Phân Urê

Kg

250

 

-

Phân Lân

Kg

550

 

-

Phân Kali

Kg

200

 

-

Vôi

Kg

500

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ

Kg, lít

2

 

                                     + Trừ sâu, bệnh

Kg, lít

2

 

2

Vụ Mùa

 

 

 

-

Giống lúa

Kg

50

 

-

Phân hữu cơ hoai mục

tấn

10

 

-

Phân Urê

Kg

250

 

-

Phân Lân

Kg

550

 

-

Phân Kali

Kg

200

 

-

Vôi

Kg

500

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ

Kg, lít

2

 

                                      + Trừ sâu, bệnh

Kg, lít

3

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

Công

30

 

2

Gieo trồng:

 

 

 

-

Ngâm, ủ, sạ

Công

5

 

-

Ngâm, ủ, làm mạ, cấy

Công

38

 

3

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

8

 

-

Dặm, tỉa, làm cỏ, tưới tiêu, ….

Công

45

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

6

 

4

Thu hoạch

 

 

 

-

Cắt lúa

Công

26

 

-

Tuốt lúa

Công

5

 

-

Phơi

Công

3,5

 

5

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

11,5

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

7

7 tấn.km vụ ĐX và 6,5 tấn.km vụ mùa

*

Trường hợp làm bằng máy

 

 

 

-

Làm đất: + Cày

Ca máy

1

 

                + Phay

Ca máy

1,5

 

-

Tuốt hạt

Ca máy

0,3

 

-

Máy gặt đập liên hợp

Ca máy

0,5

 

3. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY NGÔ LAI

Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 25 x 70cm; Năng suất vụ Đông xuân: 60 tạ/ha; vụ mùa: 65 tạ/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Vụ Đông xuân

 

 

 

-

Hạt giống

Kg

20

 

-

Phân hữu cơ hoai mục

tấn

10

 

-

Phân Urê

Kg

450

 

-

Phân Lân

Kg

600

 

-

Phân Kali

Kg

200

 

-

Vôi

Kg

500

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ

Kg, lít

1

 

                        + Trừ sâu, bệnh

Kg, lít

1,5

 

                        + Trừ kiến, mối

Kg, lít

10

 

2

Vụ Mùa

 

 

 

-

Hạt giống

Kg

20

 

-

Phân hữu cơ hoai mục

Tấn

10

 

-

Phân Urê

Kg

450

 

-

Phân Lân

Kg

600

 

-

Phân Kali

Kg

200

 

-

Vôi

Kg

500

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ

Kg, lít

2

 

                        + Trừ sâu, bệnh

Kg, lít

2

 

                        + Trừ kiến, mối

Kg, lít

10

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất: + Phát dọn thực bì

Công

10

 

                + Cuốc hốc

Công

10

 

2

Gieo trồng

Công

10

 

3

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

12

 

-

Làm cỏ, vun gốc, tưới tiêu

Công

45

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

6

 

4

Thu hoạch

 

 

 

-

Bẻ bắp

Công

10

 

-

Tách hạt

Công

15

 

-

Phơi

Công

5

 

5

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

11,75

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

6

6 tấn.km vụ Đông xuân và 6,5 với vụ mùa

*

Trường hợp làm bằng máy

 

 

 

-

Làm đất: + Cày

Ca máy

0,5

 

                + Phay

Ca máy

1

 

-

Tách hạt

Ca máy

0,3

 

-

Sấy

Ca máy

1

 

4.  ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẮN CAO SẢN

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng 8-10 tháng; Khoảng cách trồng: 80 cm x 100cm; Năng suất đạt: 30 tấn tươi/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hom giống

Hom

12.000

 

2

Phân hữu cơ hoai mục

Tấn

12

 

3

Phân Urê

Kg

200

 

4

Phân Lân

Kg

350

 

5

Phân Kali

Kg

200

 

6

Vôi

Kg

400

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ cỏ

Kg, lít

1

 

-

Thuốc trừ sâu, bệnh

Kg, lít

2

 

-

Thuốc trừ kiến, mối

Kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Phát dọn thực bì

Công

10

 

-

Cuốc hốc

Công

10

 

2

Gieo trồng

Công

10

 

3

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

12

 

-

Làm cỏ, vun gốc, ….

Công

45

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Công

4

 

4

Thu hoạch

Công

40

 

5

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

13,15

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

30

 

*

Trường hợp làm bằng máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

1

 

+

Phay

Ca máy

2

 

5. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT RAU ĂN LÁ (Cải xanh, cải ngọt, …)

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 30-40 ngày; Năng suất đạt: 30 tấn/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

Kg

5-6

 

2

Phân hữu cơ sinh học

Tấn

1,5

 

3

Phân Urê

Kg

60

 

4

Phân Lân

Kg

120

 

5

Phân Kali

Kg

90

 

6

Phân bón lá

Kg, lít

2

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

1

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

1

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

35

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

20

 

3

Gieo trồng

Công

10

 

4

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

10

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới nước, …

Công

45

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

4

 

5

Thu hoạch

Công

25

 

6

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

2,27

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

30

 

6. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY DÂU TÂY

Quy mô 01 ha; Khoảng cách: 30cm x 30cm; Năng suất: 90 tạ/ha/năm.

TT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Cây giống

Cây

90.000

 

2

Vật tư năm thứ 1

 

 

 

-

Phân Urê

Kg

225

 

-

Phân Lân

Kg

500

 

-

Phân Kali

Kg

390

 

-

Vôi

Kg

1.600

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

125

 

-

Phân hữu cơ hoai mục

Tấn

10

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg, lít

5

 

-

Màng phủ nông nghiệp

Cuộn

25

Dài 400m, rộng 1m

3

Vật tư năm thứ 2

 

 

 

-

Phân Urê

Kg

225

 

-

Phân Lân

Kg

500

 

-

Phân Kali

Kg

390

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

125

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg, lít

3

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

Ca máy

2

 

2

Lên luống

Công

6

 

3

Trải bạt

Công

2

 

4

Gieo trồng

Công

35

 

5

Chăm sóc

 

 

 

-

Năm thứ 1

Công

124

 

+

Bón phân

Công

12

 4 công/đợt x 3đợt/năm

+

Làm cỏ

Công

10

 

+

Tưới nước

Công

60

 

+

Tỉa lá

Công

30

 

+

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

12

1 tháng/lần x 12 tháng

-

Năm thứ 2

Công

124

 

+

Bón phân

Công

12

 4 công/đợt x 3đợt/năm

+

Làm cỏ

Công

10

 

+

Tưới nước

Công

60

 

+

Tỉa lá

Công

30

 

+

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

12

1 tháng/lần x 12 tháng

6

Thu hoạch

 

 

 

-

Năm thứ 1

Công

75

03 ngày thu 1 lần

-

Năm thứ 2

Công

75

03 ngày thu 1 lần

7

Đóng gói sản phẩm

Công

20

10 công/năm

8

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón: + Năm thứ 1

Tấn x km

12,84

 

 

                 + Năm thứ 2

Tấn x km

1,24

 

-

Sản phẩm: + Năm thứ 1

Tấn x km

0,9

 

 

                  + Năm thứ 2

Tấn x km

0,9

 

7. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY CÀ CHUA

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 65 - 70 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 70cm; Năng suất: 30 tấn/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: - Hạt giống

Gam

250

 

hoặc    - Cây giống

Cây

30.000

 

2

Phân bón hữu cơ sinh học

Tấn

2

 

3

Phân Urê

Kg

250

 

4

Phân Lân

Kg

600

 

5

Phân Kali

Kg

300

 

6

Vôi

Kg

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

2

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

12

 

3

Gieo trồng

Công

19

 

4

Làm giàn

Công

15

 

5

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, …

Công

60

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

4

 

6

Thu hoạch

Công

25

 

7

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

3,65

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

30

 

8. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SÚP LƠ

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 100 - 125 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 50cm; Năng suất đạt: 20 tấn/ha

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: - Hạt giống

Gam

400

 

hoặc    - Cây giống

Cây

30.000

 

2

Phân Urê

Kg

170

 

3

Phân Lân

Kg

250

 

4

Phân Kali

Kg

100

 

5

Phân bón hữu cơ sinh học

Tấn

02

 

6

Phân bón lá

Kg, lít

5

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

5

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

5

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

17

 

3

Gieo trồng

Công

27

 

4

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, …

Công

60

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

12

 

5

Thu hoạch

Công

20

 

6

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

2,7

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

20

 

9. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SU HÀO

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 110-130 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 50cm; Năng suất đạt: 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: - Hạt giống

Gam

400

 

hoặc    - Cây giống

Cây

40.000

 

2

Phân bón hữu cơ sinh học

tấn

1,5

 

3

Phân Urê

Kg

250

 

4

Phân Lân

Kg

550

 

5

Phân Kali

Kg

200

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

5

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

5

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

24

 

3

Gieo trồng

Công

21

 

4

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, …

Công

60

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

12

 

5

Thu hoạch

Công

18

 

6

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

2,45

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

20

 

10. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHOAI TÂY

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng 90-100 ngày; Khoảng cách trồng: 30cm x 70cm; Mật độ: 45.000 cây/ha; Năng suất đạt: 25 tấn/ha

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Củ giống

Kg

1.200

 

2

Phân bón hữu cơ hoai mục

Tấn

10

 

3

Phân Urê

Kg

330

 

4

Phân Lân

Kg

600

 

5

Phân Kali

Kg

250

 

6

Vôi

Kg

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

3

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

5

 

-

Thuốc trừ kiến, mối

Kg, lít

10

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,5

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

12

 

3

Gieo trồng

Công

36

 

4

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun gốc, tưới tiêu

Công

60

 

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Công

4

 

5

Thu hoạch

Công

30

 

6

Vận chuyển

 

 

 

-

Củ giống

Tấn x km

1

 

-

Phân bón

Tấn x km

11,68

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

25

 

11. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY KHỔ QUA

Quy mô: 1 ha; Thời gian sinh trưởng: 85-120 ngày; Khoảng cách trồng: 35cm - 80cm; Năng suất đạt: 35 tấn/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: - Hạt giống

Kg

2,5

 

hoặc    - Cây giống

Cây

30.000

 

2

Phân bón hữu cơ sinh học

Tấn

1,5

 

3

Phân bón lá

Kg

3

 

4

Phân Urê

Kg

300

 

5

Phân Lân

Kg

350

 

6

Phân Kali

Kg

300

 

7

Vôi

Kg

500

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

5

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

5

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

16

 

3

Gieo trồng

Công

24

 

4

Làm giàn

Công

16

 

5

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, …

Công

60

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

9

 

6

Thu hoạch

Công

17

 

7

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

3,025

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

35

 

12. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BẮP CẢI

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 110-130 ngày; Khoảng cách trồng: 45cm x 55cm; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: - Hạt giống

Gam

400

 

hoặc    - Cây giống

Cây

33.000

 

2

Phân bón hữu cơ sinh học

Tấn

02

 

3

Phân bón lá

Kg, lít

05

 

4

Phân Urê

Kg

200

 

5

Phân Lân

Kg

300

 

6

Phân Kali

Kg

170

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

2

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

25

 

3

Gieo trồng

Công

21

 

4

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, …

Công

60

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

12

 

5

Thu hoạch

Công

20

 

6

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

2,67

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

25

 

13. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BÍ ĐỎ

Quy mô: 01 ha; Thời gian sing trưởng: 120- 130 ngày; Khoảng cách trồng: 80cm x 140m; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: - Hạt giống

Gam

700

 

hoặc   - Cây giống

Cây

7.000

 

2

Phân bón hữu cơ sinh học

tấn

2

 

 

Phân bón lá

Kg, lít

3

 

3

Phân Urê

Kg

250

 

4

Phân Lân

Kg

550

 

5

Phân Kali

Kg

170

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

2

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

30

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

12

 

3

Gieo trồng

Công

14

 

4

Chăm sóc

 

 

 

-

Trồng dặm

Công

2

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, …

Công

60

 

-

Đốn dây

Công

20

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

12

 

5

Thu hoạch

Công

25

 

6

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

2,97

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

25

 

14. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY DƯA CHUỘT

Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 80 - 110 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 70cm; Năng suất: 35 tấn/ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Giống: - Hạt giống

Gam

700

 

hoặc   - Cây giống

Cây

30.000

 

2

Phân bón hữu cơ sinh học

Tấn

3

 

3

Phân bón lá

Kg, lít

3

 

4

Phân Urê

Kg

250

 

5

Phân Lân

Kg

350

 

6

Phân Kali

Kg

300

 

7

Vôi

Kg

500

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

-

Thuốc trừ sâu

Kg, lít

2

 

-

Thuốc trừ bệnh

Kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

-

Thủ công

Công

27

 

-

Máy

 

 

 

+

Cày

Ca máy

0,4

 

+

Phay

Ca máy

1

 

2

Làm luống

Công

21

 

3

Gieo trồng

Công

21

 

4

Làm giàn

Công

20

 

5

Chăm sóc

 

 

 

-

Bón phân

Công

15

 

-

Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, …

Công

45

 

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

9

 

6

Thu hoạch

Công

25

 

7

Vận chuyển

 

 

 

-

Phân bón

Tấn x km

4,4

 

-

Sản phẩm

Tấn x km

35

 

15. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY HOA LILY

Quy mô: 01ha; Khoảng cách trồng: 15cm x 20cm; Thời gian sinh trưởng:  60-70 ngày; Năng suất: 245.000 cây/ha.

TT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 95/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
Expired
↓ Documents affected by this document
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.