Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh. Quy định áp dụng cho các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ này.

문서 번호31/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Lâm Hoàng Nghiệp — Phó Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 11. 2019
발효일16. 12. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh. Quy định áp dụng cho các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ này.

적용 범위

Các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

핵심 사항

  • Các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng → được áp dụng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe từ 33.000 đồng/chuyến-xe cho xe từ 10 - 15 ghế đến 111.000 đồng/chuyến-xe cho xe từ 50 ghế trở lên, tùy thuộc vào số ghế của xe và cự ly tuyến.
  • Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định cụ thể theo bảng giá trong Quyết định này.
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh.
  • Các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng → phải tuân thủ theo giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định trong Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp và cá nhân kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh giá dịch vụ theo biến động thị trường nếu không có cơ chế linh hoạt.

❓ 자주 묻는 질문

Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô được quy định như thế nào?

Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe từ loại 1 đến loại 4 được quy định cụ thể theo bảng giá trong Quyết định này. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe từ 33.000 đồng/chuyến-xe cho xe từ 10 - 15 ghế đến 111.000 đồng/chuyến-xe cho xe từ 50 ghế trở lên, tùy thuộc vào số ghế của xe và cự ly tuyến.

Quyết định này áp dụng đối với ai?

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh.

Các cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức triển khai Quyết định này?

Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô được quy định cho các loại xe nào?

Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe từ loại 1 đến loại 4 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định cụ thể theo bảng giá trong Quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 31/2019/QĐ-UBND
Sóc Trăng, ngày 26 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 thảng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một số điểu của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 thảng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đoi, bố sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thỉ hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Gỉao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giả cước vận tảỉ bằng xe ô tô và giá dịch vụ hô trợ vận tảỉ đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tảỉ quy định về tố chức, quản lý hoạt động vận tảỉ bằng xe ô tô và dịch vụ hô trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tảỉ ban hành Quy chuân kỹ thuật quốc gia về Ben xe khách;

Căn cứ Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tảỉ ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015;

Theo để nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Số ghế của xe

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100km

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100km

1

Xe từ 10 - 15 ghế

đồng/chuyến-xe

33.000

44.500

2

Xe từ 16 - 25 ghế

đồng/chuyến-xe

54.000

74.000

3

Xe từ 25 - 30 ghế

đồng/chuyến-xe

66.000

86.000

4

Xe từ 30 - 34 ghế

đồng/chuyến-xe

75.000

101.000

5

Xe từ 34 - 42 ghế

đồng/chuyến-xe

94.000

124.000

6

Xe từ 42 - 46 ghế

đồng/chuyến-xe

101.000

131.000

7

Xe trên 46 - dưới 50 ghế

đồng/chuyến-xe

105.000

141.000

8

Xe từ 50 ghế trở lên

đồng/chuyến-xe

111.000

151.000

(Bến xe được phân loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 49/2012/TT- BGTVT ngày 12/12/2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải).

Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lâm Hoàng Nghiệp

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.