🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH SÓC TRĂNG
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 thảng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một số điểu của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 thảng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đoi, bố sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thỉ hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Gỉao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giả cước vận tảỉ bằng xe ô tô và giá dịch vụ hô trợ vận tảỉ đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tảỉ quy định về tố chức, quản lý hoạt động vận tảỉ bằng xe ô tô và dịch vụ hô trợ vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tảỉ ban hành Quy chuân kỹ thuật quốc gia về Ben xe khách;
Căn cứ Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tảỉ ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015;
Theo để nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng):
|
TT |
Số ghế của xe |
Đơn vị tính |
Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100km |
Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100km |
|
1 |
Xe từ 10 - 15 ghế |
đồng/chuyến-xe |
33.000 |
44.500 |
|
2 |
Xe từ 16 - 25 ghế |
đồng/chuyến-xe |
54.000 |
74.000 |
|
3 |
Xe từ 25 - 30 ghế |
đồng/chuyến-xe |
66.000 |
86.000 |
|
4 |
Xe từ 30 - 34 ghế |
đồng/chuyến-xe |
75.000 |
101.000 |
|
5 |
Xe từ 34 - 42 ghế |
đồng/chuyến-xe |
94.000 |
124.000 |
|
6 |
Xe từ 42 - 46 ghế |
đồng/chuyến-xe |
101.000 |
131.000 |
|
7 |
Xe trên 46 - dưới 50 ghế |
đồng/chuyến-xe |
105.000 |
141.000 |
|
8 |
Xe từ 50 ghế trở lên |
đồng/chuyến-xe |
111.000 |
151.000 |
(Bến xe được phân loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 49/2012/TT- BGTVT ngày 12/12/2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải).
Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 5. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。