Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026

Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026. Nó áp dụng cho cả đại biểu chuyên trách và không chuyên trách ở thành phố, huyện, xã, thị trấn, cũng như các cơ quan liên quan.

문서 번호31/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thị Lệ — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2021
발효일20. 12. 2021
효력 만료일28. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026. Nó áp dụng cho cả đại biểu chuyên trách và không chuyên trách ở thành phố, huyện, xã, thị trấn, cũng như các cơ quan liên quan.

적용 범위

Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp (chuyên trách và không chuyên trách) tại Thành phố Hồ Chí Minh, cấp huyện (thành phố Thủ Đức và 5 huyện), cấp xã (các xã, thị trấn); các cơ quan, tổ chức liên quan.

핵심 사항

  • Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được hưởng hoạt động phí từ ngân sách cùng cấp, với mức chi cụ thể cho từng nội dung như trang phục, chăm sóc sức khỏe, tài liệu.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX.
  • Các khoản chi không nêu trong Quy định kèm theo Nghị quyết này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp có thể hưởng hoạt động phí hàng tháng ở cấp cao nhất và mức cao nhất cho các nội dung như trang phục, chăm sóc sức khỏe, tài liệu.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 20/12/2021.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Đại biểu Hội đồng nhân dân sẽ được hỗ trợ về mặt kinh phí và điều kiện làm việc tốt hơn, giúp họ tập trung vào công tác.
  • Các cơ quan liên quan cần điều chỉnh kế hoạch tài chính để đảm bảo đủ nguồn kinh phí cho hoạt động của đại biểu.

❓ 자주 묻는 질문

Đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng những chế độ gì?

Đại biểu được hưởng hoạt động phí từ ngân sách cùng cấp, bao gồm trang phục, chăm sóc sức khỏe và tài liệu.

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết áp dụng cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp ở Thành phố Hồ Chí Minh, cấp huyện (thành phố Thủ Đức và 5 huyện), cấp xã (các xã, thị trấn).

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.

Đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp được hưởng chế độ như thế nào?

Đại biểu hai cấp này sẽ được hưởng hoạt động phí hàng tháng ở cấp cao nhất và mức cao nhất cho các nội dung như trang phục, chăm sóc sức khỏe, tài liệu.

Nghị quyết thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX.

전문

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động

của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố HCMinh

nhiệm kỳ 2021 - 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn một số Điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị;

Căn cứ Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước;

Xét Tờ trình số 834/TTr-TTHĐ ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026; Báo cáo thẩm tra số 850/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này, Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng điều chỉnh

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng:

1. Đại biểu Hội đồng nhân dân nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, bao gồm: Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách và đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách ở Thành phố Hồ Chí Minh, cấp huyện (thành phố Thủ Đức và 5 huyện), cấp xã (các xã, thị trấn).

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.

Điều 3. Các khoản chi và nguồn kinh phí thực hiện

1. Các khoản chi của từng cấp Hội đồng nhân dân do ngân sách cùng cấp đảm bảo và được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của từng cấp Hội đồng nhân dân.

2. Các khoản chi không nêu tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Đại biểu Hội đồng nhân dân ở cấp nào thì được hưởng hoạt động phí cấp đó; trường hợp là đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp thì được hưởng hoạt động phí hàng tháng ở cấp cao nhất và hưởng một lần với mức cao nhất đối với các nội dung mức chi: trang phục (lễ phục), chăm sóc sức khỏe định kỳ hàng năm, chế độ tài liệu.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX.

2. Tiếp tục thực hiện các chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, trong thời gian từ đầu nhiệm kỳ 2021 - 2026 đến thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 524/2012/UBTVQH13 Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 71/2018/TT-BTC Thông tư số 71/2018/TT-BTC Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước 발효 중 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중
대체됨 1
31/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
129/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND Quy định về chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2016-2021 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.