Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành 26 định mức kinh tế - kỹ thuật cho 17 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, thời gian dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 12/9/2024.
Các điểm cốt lõi
- đào tạo: Người học trình độ sơ cấp, thời gian dưới 3 tháng trong các nghề như kỹ thuật pha chế đồ uống, kỹ thuật chế biến món ăn, công nghệ thông tin, điện dân dụng, trang điểm thẩm mỹ, chăm sóc da, cắt tóc nam nữ, kỹ thuật làm móng tay nước, kỹ thuật trang trí hoa văn trên móng, tiểu thủ công nghiệp, nghiệp vụ lễ tân, nghiệp vụ nhà hàng, sửa chữa máy may công nghiệp, vận hành xe nâng hàng, du lịch cộng đồng và bán hàng online.
- Thời gian đào tạo: Từ 100 đến 400 giờ tùy theo nghề.
- Ngày có hiệu lực: 12/9/2024.
- thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan.
- Các định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể được nêu trong Phụ lục.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc tổ chức đào tạo nghề tại địa phương.
- Giúp người học có hướng dẫn rõ ràng về thời gian và nội dung cần học.
- Phù hợp với quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho những ai?
Quyết định áp dụng cho người học trình độ sơ cấp, thời gian dưới 3 tháng trong các nghề được nêu trong quyết định.
Thời gian đào tạo cụ thể là bao lâu?
Thời gian đào tạo từ 100 đến 400 giờ tùy theo nghề, dưới 3 tháng.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 12/9/2024.
Các định mức kinh tế - kỹ thuật được nêu ở đâu?
Các định mức kinh tế - kỹ thuật được nêu trong Phụ lục kèm theo quyết định.
Đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan.
Toàn văn
TỈNH VĨNH LONG
QUYẾT ĐỊNH
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 26 định mức kinh tế - kỹ thuật của 17 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, các nội dung cụ thể như sau:
|
STT |
Tên nghề đào tạo |
Trình độ đào tạo |
Phụ lục |
|
1 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) |
Ia |
|
2 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
Ib |
|
3 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) |
IIa |
|
4 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
IIb |
|
5 |
Công nghệ thông tin (photosop trong xử lý hình ảnh) |
Sơ cấp bậc 1 (350 giờ) |
IIIa |
|
6 |
Công nghệ thông tin (photosop trong xử lý hình ảnh) |
Dưới 03 tháng (200 giờ) |
IIIb |
|
7 |
Điện dân dụng |
Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) |
IVa |
|
8 |
Điện dân dụng |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
IVb |
|
9 |
Trang điểm thẩm mỹ |
Sơ cấp bậc 1 (400 giờ) |
Va |
|
10 |
Trang điểm thẩm mỹ |
Dưới 03 tháng (200 giờ) |
Vb |
|
11 |
Chăm sóc da |
Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) |
VIa |
|
12 |
Chăm sóc da |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
VIb |
|
13 |
Cắt tóc nam nữ |
Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) |
VIIa |
|
14 |
Cắt tóc nam nữ |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
VIIb |
|
15 |
Kỹ thuật làm móng tay nước |
Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) |
VIIIa |
|
16 |
Kỹ thuật làm móng tay nước |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
VIIIb |
|
17 |
Kỹ thuật trang trí hoa văn trên móng |
Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) |
IXa |
|
18 |
Kỹ thuật trang trí hoa văn trên móng |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
IXb |
|
19 |
Kỹ thuật điêu khắc gỗ |
Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) |
X |
|
20 |
Tiểu thủ công nghiệp |
Dưới 03 tháng (100 giờ) |
XI |
|
21 |
Nghiệp vụ lễ tân |
Dưới 03 tháng (200 giờ) |
XII |
|
22 |
Nghiệp vụ nhà hàng |
Dưới 03 tháng (200 giờ) |
XIII |
|
23 |
Sửa chữa máy may công nghiệp |
Dưới 03 tháng (280 giờ) |
XIV |
|
24 |
Vận hành xe nâng hàng |
Dưới 03 tháng (280 giờ) |
XV |
|
25 |
Du lịch cộng đồng |
Dưới 03 tháng (200 giờ) |
XVI |
|
26 |
Bán hàng Online |
Dưới 03 tháng (150 giờ) |
XVII |
Kèm theo các Phụ lục: Ia, Ib, IIa, IIb, IIIa, IIIb, IVa, IVb, Va, Vb, VIa, VIb, VIIa, VIIb, VIIIa, VIIIb, IXa, IXb, X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 9 năm 2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.