이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
대체됨 1
158/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP n
시스템에 없음
31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 3
1394/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở
만료됨
34/2022/QĐ-UBN
Quyết định số 34/2022/QĐ-UBNd về việc ban hành quy định chi tiết danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý để giao hoặc cho thuê; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
시스템에 없음
08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ g
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.