Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026

Nghị quyết này quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông trong các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026. Mức học phí được quy định theo vùng, với mức hỗ trợ học phí bằng 100% học phí quy định.

문서 번호31/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Nguyễn Thanh Nhàn — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
발행일30. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông trong các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026. Mức học phí được quy định theo vùng, với mức hỗ trợ học phí bằng 100% học phí quy định.

적용 범위

Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục công lập, dân lập, tư thục; các cơ sở giáo dục và cá nhân liên quan.

핵심 사항

  • Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông → được hỗ trợ 100% học phí tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục
  • Cơ sở giáo dục công lập → mức học phí từ 60.000 đến 140.000 đồng/người/tháng tùy vùng
  • Cơ sở giáo dục dân lập, tư thục → mức hỗ trợ học phí bằng 100% học phí quy định tại cơ sở giáo dục công lập
  • Học phí và hỗ trợ học phí → là cơ sở để thực hiện các chính sách miễn, hỗ trợ từ năm học 2025-2026
  • Hiệu lực thi hành → từ ngày 1 tháng 1 năm 2026

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí học tập cho phụ huynh và trẻ em, đặc biệt là tại các vùng nông thôn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính lên ngân sách nhà nước nếu mức hỗ trợ không được cân đối tốt.

❓ 자주 묻는 질문

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí từ 60.000 đến 140.000 đồng/người/tháng tùy vùng, áp dụng cho các cơ sở giáo dục công lập.

Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông được hỗ trợ như thế nào?

Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục sẽ được hỗ trợ 100% học phí quy định.

Mức hỗ trợ học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ học phí bằng 100% học phí quy định tại cơ sở giáo dục công lập, áp dụng cho các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2026.

Cơ sở giáo dục công lập có mức học phí bao nhiêu?

Mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ 60.000 đến 140.000 đồng/người/tháng tùy vùng.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2025/NQ-HĐND

An Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học

phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình

giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục

trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 217/2025/QH15 của Quốc hội về miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 433/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông (học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông) trong các cơ sở giáo dục công lập, dân lập, tư thục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

2. Cơ sở giáo dục công lập và cơ sở giáo dục dân lập, tư thục có trẻ em, học sinh, học viên quy định tại khoản 1 Điều này đang theo học.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Mức học phí, mức hỗ trợ học phí và kinh phí thực hiện

1. Mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/người học/tháng

STT

Vùng (địa bàn)

Nhà trẻ, mẫu giáo

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

1

Đặc khu, phường

90.000

60.000

90.000

140.000

2

Các xã

60.000

50.000

60.000

100.000

2. Mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026 được xác định bằng 100% học phí quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Mức học phí và mức hỗ trợ học phí quy định tại Điều này là cơ sở để thực hiện các chính sách miễn, hỗ trợ và cấp bù học phí từ năm học 2025-2026. Thời gian cấp bù, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập thực hiện theo khoản 9 Điều 19 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

4. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Thanh Nhàn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
238/2025/NĐ-CP Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 217/2025/QH15 Nghị quyết số 217/2025/QH15 Về miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중
31/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.