Quyết định số 316/2004/QĐ-UB của UBND Thành phố Cần Thơ giao chỉ tiêu dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính. Chỉ tiêu pháp lệnh là 14.500 triệu đồng, chỉ tiêu phấn đấu là 15.220 triệu đồng.
Key points
- Sở Tài chính → được giao chỉ tiêu dự toán thu khác ngân sách năm 2005 với chỉ tiêu pháp lệnh 14.500 triệu đồng và chỉ tiêu phấn đấu 15.220 triệu đồng.
🌐 Social impact of this document
- Doanh nghiệp và người dân Cần Thơ có thể phải đóng góp thêm một số khoản thuế, phí khác vào ngân sách thành phố trong năm 2005 theo chỉ tiêu phấn đấu.
- Sở Tài chính sẽ có trách nhiệm quản lý và thu đúng các khoản thu này.
❓ Frequently asked questions
Chỉ tiêu pháp lệnh và chỉ tiêu phấn đấu là gì?
Chỉ tiêu pháp lệnh là số tiền dự toán tối thiểu cần đạt, trong khi chỉ tiêu phấn đấu là số tiền mong muốn đạt được. Trong quyết định này, chỉ tiêu pháp lệnh là 14.500 triệu đồng và chỉ tiêu phấn đấu là 15.220 triệu đồng.
Sở Tài chính có trách nhiệm gì?
Sở Tài chính được giao chỉ tiêu dự toán thu khác ngân sách năm 2005 với mục tiêu pháp lệnh và phấn đấu, cùng chịu trách nhiệm quản lý và thu đúng các khoản thu này.
Người dân Cần Thơ có bị ảnh hưởng như thế nào?
Người dân Cần Thơ có thể phải đóng góp thêm một số khoản thuế, phí khác vào ngân sách thành phố trong năm 2005 theo chỉ tiêu phấn đấu.
Các doanh nghiệp có bị ảnh hưởng không?
Các doanh nghiệp Cần Thơ cũng có thể phải đóng góp thêm một số khoản thuế, phí khác vào ngân sách thành phố trong năm 2005 theo chỉ tiêu phấn đấu.
UBND Thành phố Cần Thơ dự toán thu bao nhiêu?
UBND Thành phố Cần Thơ dự toán tổng số thu NSNN trên địa bàn là 1.671.500 triệu đồng, trong đó chỉ tiêu pháp lệnh là 14.500 triệu đồng và chỉ tiêu phấn đấu là 15.220 triệu đồng.
Full text
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 316/2004/QĐ-UB TP. Cần Thơ, ngày 13 tháng 12 năm 2004
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Về giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi NSNN năm 2005 cho thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2004/NQ.HĐND7 ngày 09/12/2004 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2004, dự toán thu chi và phân bổ dự toán ngân sách năm 2005;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính, như sau:
- Chỉ tiêu pháp lệnh: 14.500 triệu đồng.
- Chỉ tiêu phấn đấu: 15.220 triệu đồng.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Cần Thơ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
TM. UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ
P. CHỦ TỊCH
Phạm Phước Như
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2005
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo QĐ số 316/2004/QĐ-UB ngày 13/12/2004 của UBND TP Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
|
|
Dự toán 2004 |
Dự toán |
Tỷ lệ % |
|
|
Nội dung thu |
BTC |
HĐND |
năm |
DT 2005 |
|
|
giao |
giao |
2005 |
So DT 2004 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
* Tổng số thu NSNN trên địa bàn |
1.391.700 |
1.391.700 |
1.671.500 |
120,10 |
|
|
|
|
|
|
|
I- Thu nội địa |
1.052.200 |
1.052.200 |
1.402.500 |
133,29 |
|
1- Thu từ XNQD |
282.500 |
282.500 |
360.000 |
127,43 |
|
- XNQD TW |
182.500 |
182.500 |
240.000 |
131,51 |
|
- XNQD ĐP |
100.000 |
100.000 |
120.000 |
120,00 |
|
2- Thu từ XN có vốn ĐTNN |
44.100 |
44.100 |
61.000 |
138,32 |
|
3- Thu thuế CTN, dịch dụ NQD |
249.700 |
249.700 |
290.000 |
116,14 |
|
4- Thu lệ phí trước bạ |
23.700 |
23.700 |
38.000 |
160,34 |
|
5- Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
6- Thuế nhà đất |
7.800 |
7.800 |
9.000 |
115,38 |
|
7- Thuế thu nhập đ/v người có TN cao |
18.200 |
18.200 |
28.000 |
153,85 |
|
8- Thu xổ số kiến thiết |
155.000 |
155.000 |
200.000 |
129,03 |
|
9- Thu phí xăng dầu |
132.000 |
132.000 |
193.000 |
146,21 |
|
10- Thu phí và lệ phí |
49.700 |
49.700 |
57.000 |
114,69 |
|
- Phí, lệ phí Trung ương |
31.990 |
31.990 |
39.000 |
121,91 |
|
- Phí, lệ phí Địa phương |
17.710 |
17.710 |
18.000 |
101,64 |
|
11- Thuế chuyển QSDĐ |
10.000 |
10.000 |
11.000 |
110,00 |
|
12- Thu tiền sử dụng đất |
48.600 |
48.600 |
115.000 |
236,63 |
|
13- Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu NN |
14.900 |
14.900 |
15.000 |
100,67 |
|
14- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
4.000 |
4.000 |
5.000 |
125,00 |
|
15- Thu khác ngân sách |
12.000 |
12.000 |
20.500 |
170,83 |
|
|
|
|
|
|
|
II- HQ thu thuế XNK+thuế TTĐB+thuế |
|
|
|
|
|
giá trị gia tăng hàng nhập khẩu |
339.500 |
339.500 |
269.000 |
79,23 |
|
|
|
|
|
|
|
* Thu trợ cấp từ NSTW |
55.684 |
55.684 |
156.126 |
|
m4\C:\KEHOACH2005\HDND2005\Giaothukhac
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.