Quyết định số 319/2003/QĐ-UB V/v đổi tên Sở khoa học, công nghệ và môi trường thành Sở khoa học và công nghệ

문서 번호319/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Bùi Tiến Dũng — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ, Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 07. 2003
발효일25. 07. 2003
효력 만료일24. 10. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH

V/v đổi tên Sở khoa học, công nghệ và môi trường thành Sở khoa học và công nghệ

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 45/2003/QĐ-TTg ngày 02/4/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường, đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư liên tịch số 15/2003/TTLT-BKHCN -BNV ngày 15/7/2003 của liên Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Nội vụ, hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của cơ quan chuyên môn, giúp UBND quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ ở địa phương;

Thực hiện Thông báo số 177/TB-TU ngày 21/7/2003 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Bình về việc đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Trưởng ban Tổ chức Chính quyền tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thuộc UBND tỉnh Thái Bình thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc UBND tỉnh Thái Bình kể từ ngày 25/7/2003.

Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng đề án về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở, thông nhất với Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Gỉám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Khoa học và công nghệ, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 21
6555/QĐ-UBND Quyết định 6555/QĐ-UBND năm 2005 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Khu đô thị mới Nam thành phố 1/5000, diện tích 2.975 ha do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4938/QĐ-UBND Quyết định 4938/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A (khu 1) thuộc phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 4337/QĐ-UBND Quyết định 4337/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4861/QĐ-UBND Quyết định 4861/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm và dân cư quận 9 tại phường Long Trường và phường Trường Thạnh, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4621/QĐ-UBND Quyết định 4621/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía bắc đường Kinh Dương Vương (khu I) thuộc phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 4972/QĐ-UBND Quyết định 4972/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5309/QĐ-UBND Quyết định 5309/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư - Công nghiệp Ngã Tư Bốn Xã thuộc phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 5417/QĐ-UBND Quyết định 5417/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam Đại lộ Đông Tây - thuộc phường An Lạc, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 5418/QĐ-UBND Quyết định 5418/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía bắc đường Kinh Dương Vương (khu 2) thuộc phường An Lạc, phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 6881/QĐ-UBND Quyết định 6881/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam đường Tân Kỳ Tân Qúy (khu 1) thuộc phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 6180/QĐ-UBND Quyết định 6180/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 7119/QĐ-UBND Quyết định 7119/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía bắc Tỉnh Lộ 10 thuộc phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 7516/QĐ-UBND Quyết định 7516/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A (phần còn lại) thuộc phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 5683/2011/QĐ-UBND Quyết định 5683/2011/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000) Khu dân cư Ấp Trường Thọ (một phần Khu phố 6 và 8), phường Trường Thọ, quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1185/QĐ-UBND Quyết định 1185/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3791/QĐ-UBND Quyết định 3791/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ích Thạnh, phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3792/QĐ-UBND Quyết định 3792/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường 11, quận 8 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 393/QĐ-UBND Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại khu đất số 168 đường Phan Văn Trị, Phường 5, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 597/QĐ-UBND Quyết định 597/QĐ-UBND năm 2014 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu phức hợp Tân cảng Sài Gòn, Phường 22, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 4387/QĐ-UBND Quyết định 4387/QĐ-UBND năm 2013 Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 161/QĐ-UBND Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2015 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liền kề khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중
319/2003/QĐ-UB
Quyết định số 319/2003/QĐ-UB V/v đổi tên Sở khoa học, công nghệ và môi trường thành Sở khoa học và công nghệ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.