이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문


원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
72/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh tên dự án đầu tư kế hoạch 2009 nguồn qũy nhà ở xã hội
만료됨
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
41/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009
만료됨
14/2008/NĐ-CP
Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
725/2009/UBTVQH12
Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường
발효 중
32/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Thủ Đức
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
02/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Thủ Đức
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.