Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Giá thóc tẻ được quy định cụ thể cho từng địa phương.

문서 번호32/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Y Dhăm Ênuôl — Phó Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일28. 10. 2010
발효일07. 11. 2010
효력 만료일29. 12. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Giá thóc tẻ được quy định cụ thể cho từng địa phương.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.

핵심 사항

  • là các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh → được quy định mức giá thóc tẻ cụ thể để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp: Buôn Ma Thuột (3.300 đ/kg), Buôn Hồ (3.200 đ/kg), Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar (3.000 đ/kg), M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn (2.800 đ/kg).
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong việc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan chức năng thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho một số địa phương có mức giá thóc tẻ thấp hơn so với quyết định cũ.

❓ 자주 묻는 질문

Mức giá thóc tẻ cụ thể là bao nhiêu?

Mức giá thóc tẻ được quy định như sau: Thành phố Buôn Ma Thuột (3.300 đ/kg), Thị xã Buôn Hồ (3.200 đ/kg), các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar (3.000 đ/kg), các huyện M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn (2.800 đ/kg).

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.

Thời hạn thi hành quyết định là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993; Nghị định số 74/CP, ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thông tư số 89/TC/TCT, ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP, ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10, ngày 26 tháng 4 năm 2002; Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 402/TTr-STC, ngày 13 tháng 10 năm 2010,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

 

STT

Tên Huyện, Thị xã, Thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

đ/kg

3.300,00

02

Thị xã Buôn Hồ

đ/kg

3.200,00

03

Các huyện: Krông Búk, Cư M’gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H’Leo, Krông Ana, Ea Kar

đ/kg

3.000,00

04

Các huyện: M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn

đ/kg

2.800,00

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND, ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
32/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.