Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương, đồng thời xác định tổ chức thu nộp và quản lý sử dụng phí này. Quyết định thay thế quyết định cũ từ năm 2008.
适用范围
Các doanh nghiệp và cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
要点
- khai thác khoáng sản (đá, sỏi, cát, đất, than bùn, khoáng sản không kim loại) → được thu phí bảo vệ môi trường theo mức cụ thể: từ 1.500 đồng đến 25.000 đồng/m3/tấn.
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
- Mức phí tối đa cho các loại khoáng sản khác không được quy định cụ thể trong bảng là theo Nghị định số 74/2011/NĐ-CP.
- Phí bảo vệ môi trường thu được sử dụng để phòng ngừa, khắc phục suy thoái và ô nhiễm môi trường do khai thác khoáng sản gây ra.
- Tổ chức thu nộp, quản lý và sử dụng phí theo Nghị định số 74/2011/NĐ-CP và Thông tư số 158/2011/TT-BTC.
🌐 本文件的社会影响
- Doanh nghiệp sẽ phải chi trả thêm khoản phí bảo vệ môi trường, tăng chi phí hoạt động.
- Có thể giảm ô nhiễm môi trường do khai thác khoáng sản thông qua việc sử dụng nguồn thu phí.
- Phí bảo vệ môi trường tận thu 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng có thể làm giảm lợi nhuận cho các doanh nghiệp.
❓ 常见问题
Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá ốp lát là bao nhiêu?
Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá ốp lát, đá mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa...) là 60.000 đồng/m3.
Phí bảo vệ môi trường được sử dụng vào mục đích gì?
Phí bảo vệ môi trường được sử dụng để phòng ngừa và khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra.
Các loại khoáng sản khác ngoài những loại đã quy định trong quyết định có bị thu phí không?
Nếu phát sinh các loại khoáng sản khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương, sẽ áp dụng mức thu tối đa theo Nghị định số 74/2011/NĐ-CP.
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu là bao nhiêu?
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trong quyết định.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào và thay thế quyết định nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2005; Luật Khoáng sản năm 2010; Luật Quản lý thuế; Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002;
Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ;
Thực hiện Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 12/6/2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Đá ốp lát, đá mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa….) |
m3 |
60.000 |
|
2 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
Tấn |
1.500 |
|
3 |
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) |
Tấn |
2.500 |
|
4 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
5.000 |
|
5 |
Cát vàng (cát xây tô) |
m3 |
4.000 |
|
6 |
Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) |
m3 |
3.000 |
|
7 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
2.000 |
|
8 |
Sét chịu lửa |
tấn |
25.000 |
|
9 |
Đất làm Cao lanh |
m3 |
6.000 |
|
10 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao). |
m3 |
1.500 |
|
11 |
Than bùn (than khác) |
tấn |
6.000 |
|
12 |
Khoáng sản không kim loại khác |
tấn |
25.000 |
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại bảng trên.
- Đối với những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định tại bảng nêu trên nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh thì áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản bao gồm:
- Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;
- Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;
- Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
2. Cách tính phí, khai, nộp, quản lý và sử dụng thực hiện theo Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP và các quy định khác liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 05/08/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。