Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

文号32/2012/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Lê Thanh Cung — Chủ tịch
更新04/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期01/08/2012
生效日期11/08/2012
失效日期01/09/2016
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

____________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2005; Luật Khoáng sản năm 2010; Luật Quản lý thuế; Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ;

Thực hiện Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 12/6/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá ốp lát, đá mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa….)

m3

60.000

2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

1.500

3

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

Tấn

2.500

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

5

Cát vàng (cát xây tô)

m3

4.000

6

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

m3

3.000

7

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

8

Sét chịu lửa

tấn

25.000

9

Đất làm Cao lanh

m3

6.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao).

m3

1.500

11

Than bùn (than khác)

tấn

6.000

12

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

25.000

- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại bảng trên.

- Đối với những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định tại bảng nêu trên nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh thì áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản bao gồm:

- Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;

- Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;

- Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

2. Cách tính phí, khai, nộp, quản lý và sử dụng thực hiện theo Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/08/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP và các quy định khác liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 05/08/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
158/2011/TT-BTC Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 12/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND8 Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 生效中 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 13/2001/L-CTN Lệnh số 13/2001/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh Phí và lệ phí 生效中 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效
被其替代 1
32/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
已失效
↓ 受本文件影响的文件
引用 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。