Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Mức thu, chế độ thu, nộp, phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang

Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang, áp dụng cho hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các doanh nghiệp. Mức phí được xác định theo đối tượng cụ thể, với số tiền từ 15.000 đồng đến 160.000 đồng/m3 rác/tháng.

문서 번호32/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Vương Bình Thạnh — Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 08. 2013
발효일09. 09. 2013
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang, áp dụng cho hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các doanh nghiệp. Mức phí được xác định theo đối tượng cụ thể, với số tiền từ 15.000 đồng đến 160.000 đồng/m3 rác/tháng.

적용 범위

Hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang.

핵심 사항

  • Hộ gia đình thuộc phường, thị trấn phải đóng phí vệ sinh 20.000 đồng/hộ/tháng; hộ gia đình thuộc xã phải đóng 15.000 đồng/hộ/tháng (Điều 2.a.1)
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, bè cá phải đóng phí vệ sinh 100.000 đồng/đơn vị/tháng (Điều 2.a.2)
  • Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học không phải đóng phí; trường học, nhà trẻ trong thời gian nghỉ hè không phải thu phí (Điều 2.a.4)
  • Cửa hàng, Nhà hàng, Khách sạn, nhà trọ phải đóng phí vệ sinh theo mức 160.000 đồng/m3 rác/tháng (Điều 2.a.5)
  • Nhà máy, Bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe; vựa cá, vựa trái cây; các công trình xây dựng phải đóng phí vệ sinh theo mức quy định cụ thể (Điều 2.a.6-7)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường thu gom và xử lý rác thải, cải thiện môi trường sống
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính cho hộ gia đình và doanh nghiệp

❓ 자주 묻는 질문

Hộ gia đình thuộc phường, thị trấn phải đóng bao nhiêu tiền phí vệ sinh?

Hộ gia đình thuộc phường, thị trấn phải đóng 20.000 đồng/hộ/tháng (Điều 2.a.1).

Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp phải đóng phí vệ sinh bao nhiêu?

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp phải đóng 100.000 đồng/đơn vị/tháng (Điều 2.a.2).

Trường học và nhà trẻ trong thời gian nào không phải đóng phí vệ sinh?

Trường học, nhà trẻ trong thời gian nghỉ hè không phải đóng phí vệ sinh (Điều 2.a.4).

Cửa hàng, Nhà hàng, Khách sạn, nhà trọ phải đóng phí vệ sinh theo mức bao nhiêu?

Cửa hàng, Nhà hàng, Khách sạn, nhà trọ phải đóng phí vệ sinh theo mức 160.000 đồng/m3 rác/tháng (Điều 2.a.5).

Nhà máy, Bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe phải đóng phí vệ sinh theo mức nào?

Nhà máy, Bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe phải đóng phí vệ sinh theo mức quy định cụ thể (Điều 2.a.6).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu, chế độ thu, nộp, phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang

 

_____________________

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí ;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về mức thu, chế độ thu, nộp phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 482/TTr-STC,  ngày 21 tháng 8 năm 2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng điều chỉnh:

Là hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Phạm vi áp dụng:

Việc thu phí được áp dụng tại những địa phương có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.

Điều 2. Mức thu, chế độ thu nộp

1. Mức thu:

a) Phí vệ sinh được thực hiện theo khung mức thu phí trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

 

Stt

Đối tượng thu

Mức thu

1

Hộ gia đình:

- Thuộc phường, thị trấn.

- Thuộc xã.

 

20.000đồng/hộ/tháng

15.000đồng/hộ/tháng

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm nhà Văn hóa, Trung tâm TDTT, Trung tâm Y tế); Văn phòng các Công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp; các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, bè cá.

100.000đồng/đơn vị/tháng

3

Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học.

4

Cửa hàng, Nhà hàng, Khách sạn, nhà trọ.

160.000đồng/m3 rác

5

Nhà máy, Bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe.

6

Vựa cá, vựa trái cây.

7

Các công trình xây dựng.

 

          b) Riêng trường học, nhà trẻ trong thời gian nghỉ hè không phải thu phí.

2. Chế độ thu, nộp:

a) Phí vệ sinh nêu trên là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Khoản thu này ngân sách huyện (bao gồm cấp huyện, cấp xã) được giữ toàn bộ để bù đắp chi phí cho công tác tổ chức thu phí, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn.

b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện thu phí vệ sinh theo mức thu quy định tại bảng khung mức thu phí nêu trên. Toàn bộ số tiền phí thu được nộp vào ngân sách địa phương cấp huyện, cấp xã.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 554/2003/QĐ.UB, ngày 18 tháng 4 năm 2003 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành về mức thu phí vệ sinh.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi tường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

32/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Mức thu, chế độ thu, nộp, phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.