Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu32/2014/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhKhánh Hòa
Người kýNguyễn Đức Thanh — Chủ tịch
Cập nhật03/07/2026
NgànhKế Hoạch Và Đầu Tư
Lĩnh vựcĐầu Tư Và Nông NghiệpNông Thôn
Ngày ban hành25/12/2014
Ngày áp dụng26/12/2014
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 32/2014/NQ-HĐND
Ninh Thuận, ngày 25 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án

chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,

đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

______________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KH IX, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 41/2013/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015 (kèm theo Danh mục các công trình, dự án); cụ thể:

Tổng số công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015 là 99 công trình, dự án/192,69ha (đất lúa 116,83 ha/89 công trình, dự án và đất rừng 75,86ha/10 công trình, dự án); trong đó:

- Tại địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 44 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 50,49ha.

- Tại địa bàn huyện Ninh Hải: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 21,84ha.

- Tại địa bàn huyện Thuận Bắc: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 57,37ha.

- Tại địa bàn huyện Ninh Phước: 29 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 37,17ha.

- Tại địa bàn huyện Ninh Sơn: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 4,95ha.

- Tại địa bàn huyện Bác Ái: 05 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 20,87ha.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.

 

 


 

CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Đức Thanh

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________


DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

1

Cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng kết hợp cửa hàng xăng dầu.

Công ty CP ĐT và XD Hoàng Nhân.

Thành Hải

0,28

0,28

 

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu trung tâm hành chính tập trung tỉnh Ninh Thuận

UBND tỉnh Ninh Thuận

Thanh Sơn và Mỹ Bình

8,40

8,40

 

8,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất sản xuất kinh doanh phía Bắc đường N6

UBND thành phố

Đài Sơn

0,03

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất sản xuất kinh doanh ven kênh Chà Là

UBND thành phố

Văn Hải

0,50

0,50

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất phát triển thương mại dịch vụ (quy hoạch Khu dân cư Đông Nam)

Công ty CPXD Thịnh Phát

Mỹ Hải

0,54

0,54

 

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất mở rộng và mở mới đường Trần Thi nối đến đường Hoàng Diệu (D4)

UBND thành phố

Tấn Tài

0,87

0,87

 

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

QH các tuyến đường trong khu K1 (tuyến D1, K1, K2, K3, K8, N1 - Cao Bá Quát, N2

Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận

Thanh Sơn

0,63

0,63

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Xây dựng mới QL 27

Bộ Giao thông và Vận tải

Phước Mỹ

1,79

1,79

 

1,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng kè Nam Sông Dinh

UBND thành phố

Bảo An

0,11

0,11

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Siêu thị

 

Đô Vinh

0,74

0,74

 

 

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

11

Đường phía Bắc kênh Chà Là (N4 kéo dài).

UBND thành phố

Đài Sơn

0,38

0,38

 

 

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Nâng cấp, mở rộng từ đường Hải Thượng Lãn Ông đi khu Tấn Lộc

UBND thành phố

Mỹ Đông

0,23

0,23

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Xây dựng tuyến đường Trần Quý Cáp đi phường Mỹ Hải

UBND thành phố

Mỹ Đông

0,03

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Xây dựng mới và mở rộng các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đông Nam

UBND thành phố

Mỹ Đông

1,00

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Các tuyến đường nội bộ KDC ven đường Hải Thượng Lãn Ông

UBND thành phố

Mỹ Đông

0,94

0,94

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Nhà Văn hoá phường, TT sinh hoạt thiếu nhi và các nhà thiết chế văn hoá khu phố phường Tấn Tài

UBND thành phố

Tấn Tài

0,05

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Công viên trung tâm phường Mỹ Hải

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,26

0,26

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Xây dựng trường Tiểu học (QH KDC D2 - D7)

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,51

0,51

 

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Khu dân cư Tấn Tài 7 và 8

UBND thành phố

Mỹ Đông

7,04

7,04

 

7,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải và khu dân cư Đông Nam

UBND thành phố

Mỹ Đông

2,64

2,64

 

2,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Khu đô thị Tây Bắc

 

Bảo An

0,66

0,66

 

 

0,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất ở trong KDC D2 - D7

UBND thành phố

Mỹ Hải

2,71

2,71

 

 

2,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

QH kênh thoát nước khu QH Tây Bắc

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,44

0,44

 

 

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

XD mương Ngòi

UBND thành phố

Văn Hải,

1,00

1,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

XD mương Ngòi

UBND thành phố

Thành Hải

8,00

8,00

 

 

8,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Cây xanh, vườn hoa trong khu K1

Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận

Thanh Sơn

0,21

0,21

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Công viên cây xanh

UBND thành phố

Tấn Tài

0,30

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

QH mẫu giáo Tấn Tài

UBND thành phố

Tấn Tài

0,23

0,23

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Xây dựng trường mầm non (Khu dân cư Bắc Trần Phú)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,22

0,22

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Đất giáo dục QH khu Đông Nam

Công ty CPĐTXD Thịnh Phát

Mỹ Đông

0,50

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Mở rộng đất ở thôn Tân Hội

UBND thành phố

Thành Hải

0,66

0,66

 

 

0,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn phía Tây Nhà thờ Tân Hội

UBND thành phố

Thành Hải

0,27

0,27

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn phía Nam Nhà thờ Tân Hội

UBND thành phố

Thành Hải

0,19

0,19

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

34

Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn 2 phía Nam UBND xã

UBND thành phố

Thành Hải

0,15

0,15

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Mở rộng đất ở đối diện trường Tiểu học Thành Hải 1

UBND thành phố

Thành Hải

0,56

0,56

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Mở rộng đất ở phía Bắc kênh Chà Là

UBND thành phố

Thành Hải

1,84

1,84

 

 

1,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Khu thể thao phường

UBND thành phố

Tấn Tài

1,56

1,56

 

1,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Đường phía Nam kênh Chà Là

UBND thành phố

Đài Sơn

0,22

0,22

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Xây dựng mới đường N6

UBND thành phố

Đài Sơn

0,44

0,44

 

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Các tuyến đường nội bộ thuộc các khu chức năng khu K1

Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận

Thanh Sơn

0,69

0,69

 

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Xây dựng mới đường N1 đến N3 của phường Đạo Long

UBND thành phố

phường Đạo Long

1,79

1,79

 

1,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Đất sản xuất kinh doanh phía Nam đường N6

UBND thành phố

Đài Sơn

0,04

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Xây dựng mới đường Lê Văn Tám

UBND thành phố

Phủ Hà

0,11

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Khu dân cư Chí Lành

Công ty TNHH

Chí Lành

Thành Hải

0,73

0,73

 

 

0,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 50,49

  50,49

 

30,97

19,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                     
 

 

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 50,49ha, trong đó:
                  - Lúa 2 vụ: 30,97ha
                  - Lúa 3 vụ: 19,52ha   
                                                                                                                                               

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Ninh Phước năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha )

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

1

Hệ thống cấp điện, cấp nước phục vụ thi công Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1

Ban quản lý dự án Điện hạt nhân Ninh Thuận

Phước Dân và Phước Hải, huyện Ninh Phước; xã Phước Nam và xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam

1,21

1,21

1,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà máy chiết nạp gas Ninh Phước

Công ty TNHH TP

Huyện Ninh Phước

0,60

0,60

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhà máy điện gió Phước Hữu

Công ty TNHH MTV EAB Viet Wind Power

Phước Hữu

9,10

9,10

9,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu trưng bày vật liệu xây dựng và trang trí nội thất

Công ty TNHH Thuận Thảo

Phước Thuận

0,90

0,90

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường Tiểu học Phú Nhuận

Ban quản lý các công trình hạ tầng

Phước Thuận

0,53

0,53

 

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hệ thống mương tiêu Hóc Rọ

Ban quản lý các công trình hạ tầng

Phước Hải

2,50

2,50

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Quy hoạch khu tái định cư phía Nam cầu Phú Quý

Phòng Kinh tế Hạ tầng

Phước Dân

1,98

1,98

1,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Mở rộng quốc lộ 1A đoạn qua huyện Ninh Phước theo hợp đồng BOT

Công ty TNHH MTV BOT tỉnh Ninh Thuận

Phước Dân

0,65

0,65

 

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng sân bóng đá Long Bình 1

Ban quản lý các công trình hạ tầng

An Hải

0,17

0,17

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

10

Quy hoạch sân phơi Chất Thường

UBND xã Phước Hậu

Phước Hậu

0,33

0,33

 

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Quy hoạch sân phơi Hiếu Lễ

UBND xã Phước Hậu

Phước Hậu

0,50

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Mở rộng Trường TH CS Lê Quý Đôn

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Phước Hậu

0,40

0,40

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Quy hoạch sân thể thao thôn Hiếu Lễ

UBND xã Phước Hậu

Phước Hậu

0,85

0,85

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Mở rộng Trường Tiểu học Hoài Nhơn

UBND xã Phước Hậu

Phước Hậu

0,50

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Quy hoạch chợ Hoài Chất

UBND xã Phước Hậu

Phước Hậu

0,12

0,12

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đường ống dẫn nước từ đập Nha Trinh đến nhà máy điện hạt nhân

Ban quản lý các dự án xây dựng hạ tầng đô thị

Phước Vinh

1,52

1,52

 

1,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Mở rộng đường liên xã: UBND xã  - Mỹ Nghiệp

UBND xã Phước Hải

Phước Hải

1,00

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Mở rộng đất trụ sở UBND xã Phước Hải

UBND xã Phước Hải

Phước Hải

0,13

0,13

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Xây dựng trụ sở Ngân hàng chính sách xã hội

Ngân hàng chính sách

Phước Hải

    0,12

      0,12

 

       0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Quy hoạch đất xây dựng trung tâm Thương mại dịch vụ công cộng

UBND xã Phước Hải

Phước Hải

    1,10

      1,10

 

       1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Quy hoạch trung tâm văn hoá xã Phước Hải

UBND xã Phước Hải

Phước Hải

0,37

0,37

 

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Quy hoạch mới trạm y tế trung tâm xã Phước Hải

UBND xã Phước Hải

Phước Hải

0,21

0,21

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Quy hoạch bưu điện trung tâm xã Phước Hải

UBND xã Phước Hải

Phước Hải

0,11

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Mở rộng Trường trung học Phan Đình Phùng

Sở Giáo dục Đào tạo

Phước Hải

0,02

0,02

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Xây dựng khu liên hợp thể thao huyện Ninh Phước

UBND thị trấn Phước Dân

Phước Dân

6,69

6,69

 

6,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Xây dựng chợ, trung tâm thương mại

UBND thị trấn Phước Dân

Phước Dân

2,27

2,27

 

2,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Xây dựng trụ sở chi nhánh Kho bạc Nhà nước

UBND thị trấn Phước Dân

Phước Dân

0,35

0,35

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường mẫu giáo Chung Mỹ và Trường mẫu giáo Mỹ Nghiệp

UBND thị trấn Phước Dân

Phước Dân

0,94

0,94

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Xây dựng trường học

UBND huyện

Phước Dân

2,00

2,00

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

37,17

37,17

12,29

24,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 37,17ha, trong đó:
                   - Lúa 1 vụ: 12,29ha;
                   - Lúa 2 vụ: 24,88ha;   

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Ninh Hải năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

1

Khu thương mại Khánh Hải

 

Khánh Hải

2,50

2,50

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nghĩa trang Vĩnh Hy (Láng Đế)

 

Vĩnh Hy

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

2,00

 

 

 

3

Khu dân cư phân lô (Xuân Hải)

 

Xuân Hải

6,19

6,19

 

 

6,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Xây dựng UBND xã Hộ Hải

 

Hộ Hải

0,75

0,75

 

 

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xây dựng chợ Xuân Hải

 

Xuân Hải

0,40

0,40

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Quy hoạch chợ đầu mối cụm xã Tân - Xuân - Hộ

 

Hộ Hải

3,00

3,00

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu du lịch công đồng Bãi Cốc trong và ngoài

 

Vĩnh Hy

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

7,00

7,00

 

 

 

Cộng:

21,84

12,84

 

2,50

10,34

 

 

 

 

9,00

9,00

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 21,84ha, trong đó:
                  1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 12,84ha, gồm:
                   - Lúa 2 vụ: 2,50ha;
                   - Lúa 3 vụ: 10,34ha;
                  2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng: 9ha (rừng đặc dụng), gồm:
                   - Phân khu dịch vụ hành chính: 9ha

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

1

Khu du lịch nghỉ dưỡng

Công ty CP Toàn Cầu ICC

Phước Chiến

6,06

 

 

 

 

6,06

 

6,06

 

 

 

 

 

 

2

Khai thác mỏ đá xây dựng Tây Cô Lô 2

Công ty CP Đầu tư Việt Trung

Công Hải

18,40

 

 

 

 

18,40

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công trình đường Ba Tháp - Suối Le - Phước Kháng

Sở Giao thông Vận tải

Bắc Phong và Phước Kháng

12,96

 

 

 

 

12,96

 

12,96

 

 

 

 

 

 

4

Đất ở khu dân cư Nam kênh Bắc

 

Bắc Phong

2,66

2,66

 

 

2,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh nội đồng cánh Đồng Nhíp

 

Lợi Hải

1,83

1,83

1,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất ở khu dân cư phía Bắc Trung tâm huyện

 

Lợi Hải

6,77

6,77

 

6,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đường UBND xã Phước Kháng đi Suối Le

 

Phước Kháng

8,69

 

 

 

 

8,69

 

8,69

 

 

 

 

 

 

Cộng:

57,37

11,26

1,83

6,77

2,66

46,11

 

27,71

18,40

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 57,37ha, trong đó:
                  1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 11,26ha, gồm:
                  - Lúa 1 vụ: 1,83ha;
                  - Lúa 2 vụ: 6,77ha;
                  - Lúa 3 vụ: 2,66ha;
                 2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng: 46,11ha (rừng phòng hộ), gồm:
                  - Rừng phòng hộ xung yếu: 27,71ha;
                  - Rừng phòng hộ rất xung yếu: 18,40ha;
 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Ninh Sơn năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

1

Xây dựng chợ Núi Ngỗng

 

Nhơn Sơn

0,20

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xây dựng Đường giao thông Tân Mỹ - Trà Co

UBND huyện

Mỹ Sơn

0,11

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Mở rộng tuyến đường nội đồng xã Mỹ Sơn

UBND huyện

Mỹ Sơn

0,16

0,16

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mở rộng đất ở đô thị (KP 5)

UBND huyện

Tân Sơn

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xây dựng trường cấp 1-2

UBND huyện

Tân Sơn

3,01

3,01

3,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xây dựng cung văn hoá thiếu nhi

UBND huyện

 Tân Sơn

0,70

0,70

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Xây dựng sân thể thao khu phố 5

UBND huyện

Tân Sơn

0,27

0,27

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

4,95

4,95

3,98

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú:  Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 4,95ha, trong đó:
                   - Lúa 1 vụ: 3,98ha;
                   - Lúa 2 vụ: 0,97ha:

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Bác Ái năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

thực hiện

Tổng diện tích

Loại đất (đơn vị tính ha)

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Tổng diện tích

1 vụ

2 vụ

3 vụ

Tổng diện tích

ít xung yếu

xung yếu

rất xung yếu

Tổng diện tích

Phân khu dịch vụ hành chính

Phân khu phục hồi sinh thái

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

1

2

3

4

5=6+10+14

6=7+8+9

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14=15+16+17

15

16

17

18

1

Khu du lịch nghỉ dưỡng Phước Tân

Công ty TNHH Phước Tân Phan Rang

Phước Thành và Phước Đại

9,25

 

 

 

 

9,25

 

 

9,25

 

 

 

 

 

2

Nâng cấp đường giao thông đi khu sản xuất Núi Rây

Ban quản lý các công trình hạ tầng huyện

 Phước Chính

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

1,50

 

 

 

 

 

3

Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Suối Lỡ

Phước Thành

1,70

 

 

 

 

1,70

 

1,70

 

 

 

 

 

 

4

Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Ma Rớ

 Phước Thành

8,30

 

 

 

 

8,30

 

8,30

 

 

 

 

 

 

5

Mở rộng hệ thống thủy lợi hồ Sông Sắt cấp cho khu vực đất sản xuất dọc theo sông Trà Co

 Phước Tiến

0,12

0,12

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

20,87

0,12

 

0,12

 

20,75

 

10,00

10,75

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 20,87ha, trong đó:
                  1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 0,12ha (lúa 1 vụ)
                  2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng:  20,75ha, gồm:
                  - Rừng phòng hộ xung yếu: 10ha;
                  - Rừng phòng hộ rất xung yếu: 10,75ha


Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước Còn hiệu lực 24/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Hết hiệu lực 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Hết hiệu lực 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Hết hiệu lực 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 Hết hiệu lực 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng Hết hiệu lực 42/2012/NĐ-CP Nghị định số 42/2012/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa Hết hiệu lực 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất Còn hiệu lực 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Hết hiệu lực 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực
32/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.