Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Về định mức phân bổ chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2016

文号32/2015/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hưng Yên
签署人Phạm Văn Sinh — Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
发布日期09/12/2015
生效日期19/12/2015
失效日期22/07/2020
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về định mức phân bổ chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2016

________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Sau khi xem xét Tờ trình số 272/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức phân bổ chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-VHXH  ngày 02  tháng 12 năm 2015 của Ban Văn hóa- Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tiếp tục thực hiện định mức phân bổ chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2016 theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV về việc phê duyệt định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục năm 2014-2015.

Điều chỉnh định mức phân bổ chi hoạt động thực hiện nhiệm vụ giáo dục mầm non cho mỗi trường là 40 triệu đồng/trường/năm (tăng 20 triệu đồng/trường/năm).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, Kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 1
32/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Về định mức phân bổ chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2016
已失效
↓ 受本文件影响的文件
引用 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。