Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. Các loại phí, lệ phí được bãi bỏ bao gồm cả phí và lệ phí do không còn phù hợp theo Luật Phí và lệ phí năm 2015.

문서 번호32/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Ngọc Quang — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일08. 12. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. Các loại phí, lệ phí được bãi bỏ bao gồm cả phí và lệ phí do không còn phù hợp theo Luật Phí và lệ phí năm 2015.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam bãi bỏ 25 loại phí và 14 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh
  • Các loại phí, lệ phí được bãi bỏ bao gồm phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; phí qua đò, phà; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí tham quan công trình văn hóa; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân
  • Mức và số tiền của các loại phí, lệ phí bị bãi bỏ không được nêu trong văn bản
  • Ngày có hiệu lực thi hành là 01/01/2017
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp, tạo thuận lợi trong hoạt động kinh doanh và quản lý nhà nước
  • Tăng cường hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính của tỉnh

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này bãi bỏ bao nhiêu loại phí?

Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND bãi bỏ 25 loại phí và 14 loại lệ phí.

Ngày có hiệu lực của Nghị quyết này là khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Các loại phí, lệ phí được bãi bỏ bao gồm những gì?

Các loại phí, lệ phí bị bãi bỏ bao gồm phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; phí qua đò, phà; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí tham quan công trình văn hóa; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực không?

Có, Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2016/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng 
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15 tháng 06 năm 2013 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 6030/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị bãi bỏ và ban hành quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra số 82/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh do không còn phù hợp theo quy định của Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015, cụ thể như sau:

Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí

1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.

2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.

3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.

4. Phí tham quan công trình văn hoá (Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ) ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.

5. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND 25/3/2004 và Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh.

6. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

7. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

8. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

9. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

11. Phí chợ ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.

12. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.

13. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh.

14. Phí tham quan công trình văn hoá (Hội An, Mỹ Sơn, Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa thuộc huyện Duy Xuyên) ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh.

15. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh.

16. Phí bến thuyền ban hành kèm theo Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của HĐND tỉnh.

17. Phí trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, ôtô ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.

18. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.

19. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.

20. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh.

21. Phí vệ sinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.

22. Phí sử dụng cảng cá ban hành kèm theo Nghị quyết số 189/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.

23. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 187/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.

24. Phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm ban hành kèm theo Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.

25. Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh.

Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí

1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

3. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

4. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

5. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

6. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

7. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.

8. Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.

9. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.

10. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh.

11. Lệ phí địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.

12. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh.

13. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.

14. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Nơi nhận:

- UBTVQH;

- VP: QH, CTN, CP;

- Ban CTĐB-UBTVQH;

- Bộ Tài chính;

- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh;

- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Các Ban HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện,

thị xã, thành phố;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- TTXVN tại Q.Nam;

- Báo Q.Nam, Đài PT-TH Q.Nam;

- VP HĐND tỉnh: CPVP, CV;

- Lưu: VT, TH(Bình).

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Nguyễn Ngọc Quang

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

32/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 13
24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 131/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 187/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 187/2015/NQ-HĐND Về thông qua Đề án vị trí đặt trạm thu phí và mức thu phí dự án đầu tư đường 319 nối dài và nút giao giữa đường 319 với đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) 발효 중 189/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 189/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 -2020 발효 중 190/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát trển kinh tế - xã hội năm 2016 발효 중 188/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 160/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 191/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh 발효 중 95/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Về bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 02) 만료됨 121/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số mức chi cho hoạt động phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn tại các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 80/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND Về cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông. 만료됨 84/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh một số nội dung được ban hành khem theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về thông qua quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.