Nghị quyết này quy định cụ thể các mức giá cho sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang, áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Các mức giá được tính dựa trên nhiều yếu tố như phương pháp tưới tiêu, nguồn nước sử dụng, và có hiệu lực từ ngày 17/12/2018.
적용 범위
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
핵심 사항
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi → được tính giá cụ thể cho các sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi theo biểu giá quy định (ví dụ: tưới tiêu bằng động lực có mức 1.055.000 đồng/ha/vụ).
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nguồn nước từ hệ thống công trình thủy lợi → phải trả phí theo các mức giá cụ thể được quy định (ví dụ: cấp nước cho chăn nuôi bằng máy bơm có mức 1.320 đồng/m3).
- Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang là giá không có thuế giá trị gia tăng.
- chỉ bao gồm các nguồn nước do nhà nước đầu tư nạo vét từ sông rạch tự nhiên.
- Biểu giá cụ thể cho các đối tượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định chi tiết theo nhiều loại hình tưới tiêu và cấp nước.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về tài chính cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các hộ gia đình, doanh nghiệp nhỏ nếu không có đủ nguồn lực để chi trả theo mức giá mới quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu loại hình tưới tiêu được quy định trong Nghị quyết?
Nghị quyết này quy định 4 loại hình tưới tiêu: Tưới tiêu chủ động, tưới tiêu một phần, và tưới tiêu tạo nguồn. Mỗi loại hình lại có nhiều phương pháp khác nhau (tưới bằng động lực, trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ).
Mức giá cụ thể cho dịch vụ cấp nước cho chăn nuôi là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể cho dịch vụ cấp nước cho chăn nuôi bằng máy bơm là 1.320 đồng/m3, và bằng hồ đập, kênh cống là 900 đồng/m3.
Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi có thuế giá trị gia tăng không?
Không, giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Ai chịu trách nhiệm thực hiện quy định này?
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang được giao tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này áp dụng cho nguồn nước từ sông rạch tự nhiên chưa được nhà nước đầu tư nạo vét?
Không, Nghị quyết chỉ áp dụng cho các nguồn nước do nhà nước đầu tư nạo vét từ sông rạch tự nhiên trên địa bàn tỉnh An Giang.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
trên địa bàn tỉnh An Giang
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Xét Tờ trình số 772/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang, báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH AN GIANG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
QUY ĐỊNH
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
__________________
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng:
Áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ hệ thống công trình thủy lợi (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, rạch tạo nguồn nước…) kể cả nguồn nước từ sông rạch tự nhiên trên địa bàn tỉnh nhưng do nhà nước đầu tư nạo vét.
Chương II
GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI
Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Biểu giá cụ thể cho các đối tượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như sau:
|
TT |
Đối tượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
Đơn vị tính |
Mức giá |
|---|---|---|---|
|
I |
Tưới tiêu cho lúa |
|
|
|
1 |
Tưới tiêu chủ động: |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/vụ |
1.055.000 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/vụ |
732.000 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/vụ |
824.000 |
|
2 |
Tưới, tiêu chủ động một phần: |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/vụ |
633.000 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/vụ |
439.200 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/vụ |
494.400 |
|
3 |
Tưới, tiêu tạo nguồn: |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/vụ |
422.000 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/vụ |
292.800 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/vụ |
329.600 |
|
II |
Tưới tiêu cho mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông |
|
|
|
1 |
Tưới tiêu chủ động: |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/vụ |
422.000 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/vụ |
292.800 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/vụ |
329.600 |
|
2 |
Tưới tiêu chủ động một phần: |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/vụ |
253.200 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/vụ |
175.680 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/vụ |
197.760 |
|
3 |
Tưới, tiêu tạo nguồn: |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/vụ |
168.800 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/vụ |
117.120 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/vụ |
131.840 |
|
III |
Cấp nước cho chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu |
|
|
|
1 |
Cấp nước cho chăn nuôi |
|
|
|
|
Cấp nước bằng máy bơm |
đồng/m3 |
1.320 |
|
|
Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống |
đồng/m3 |
900 |
|
2 |
Cấp nước cho nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
Cấp nước chủ động |
đồng/ha mặt thoáng/năm |
2.500.000 |
|
|
Cấp nước tạo nguồn |
đồng/ha mặt thoáng/năm |
1.000.000 |
|
3 |
Cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu |
|
|
|
a) |
Tưới tiêu chủ động |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/năm |
844.000 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/năm |
585.600 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/năm |
659.200 |
|
b) |
Tưới tiêu chủ động một phần |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/năm |
506.400 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/năm |
351.360 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/năm |
395.520 |
|
c) |
Tưới tiêu tạo nguồn |
|
|
|
|
Tưới tiêu bằng động lực |
đồng/ha/năm |
337.600 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha/năm |
234.240 |
|
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha/năm |
263.680 |
|
IV |
Tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị |
|
|
|
|
Tiêu bằng động lực |
đồng/ha lưu vực/năm |
36.925 |
|
|
Tiêu bằng trọng lực |
đồng/ha lưu vực/năm |
25.620 |
|
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
đồng/ha lưu vực/năm |
28.840 |
Điều 4. Điều kiện áp dụng để tính giá
1. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh được tính đến điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.
2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang là giá không có thuế giá trị gia tăng./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.