Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

문서 번호32/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Đỗ Tiến Đông — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 10. 2019
발효일21. 10. 2019
효력 만료일01. 04. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku,

thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Luật Nhà ở năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05/5/2008 của Bộ tởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được ci tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 23/TTr-SXD ngày 05/9/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại (sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014.

b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại.

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở

1. Tại thành phố Pleiku

Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:

                                                             Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

 Khu vực nội thị (các phường)

 K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị (các xã)

K2 = - 0,2

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II         (19.122 đ)

Tầng 1,

K3 = 0,15

21.034

19.122

17.210

17.210

15.298

13.385

Tầng 2,

K3 = 0,05

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Tầng 3,

K3 = 0,00

18.166

16.254

14.342

14.342

12.429

10.517

Cấp III        (18.515 đ)

Tầng 1,

K3 = 0,15

20.367

18.515

16.664

16.664

14.812

12.961

Tầng 2,

K3 = 0,05

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Tầng 3,

K3 = 0,00

17.589

15.738

13.886

13.886

12.035

10.183

Cấp IV  (12.444 đ)  

K3 = 0,15

13.688

12.444

11.200

11.200

9.955

8.711

     Nhà

không đáp ứng 50%

cấp IV    (6.223 đ)

K3 = 0,15

6.845

6.223

5.601

5.601

4.978

4.356

2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa

 Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị

 K1 = - 0,15, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:

                                                                                  Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

 Khu vực nội thị (các phường)

 K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị(các xã)

K2 = - 0,2

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 =0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II         (19.122 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Tầng 2, K3 = 0,05

17.210

15.298

13.385

13.385

11.473

9.561

Tầng 3, K3 = 0,00

16.254

14.342

12.429

12.429

10.517

8.605

Cấp III        (18.515 đ

Tầng 1, K3 = 0,15

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Tầng 2, K3 = 0,05

16.664

14.812

12.961

12.961

11.109

9.258

Tầng 3, K3 = 0,00

15.738

13.886

12.035

12.035

10.183

8.332

   Cấp IV  (12,444đ)  

K3 = 0,15

12.444

11.200

9.955

9.955

8.711

7.466

     Nhà

không đáp ứng 50% cấp IV    (6.223, đ)

K3 = 0,15

6.223

5.601

4.978

4.978

4.356

3.734

3. Mức giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 23/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.

2. Tổ chức thực hiện

a) Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá thuê nhà ở khi có quy định mới.

b) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, thị xã Ayun Pa, thị xã An Khê; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
32/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.