Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND Phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thái Bình

Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020). Nghị quyết này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc thực hiện quy hoạch.

Số hiệu32/2020/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHưng Yên
Người kýNguyễn Tiến Thành — Chủ tịch
Cập nhật11/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành10/11/2020
Ngày áp dụng21/11/2020
Ngày hết hiệu lực09/12/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020). Nghị quyết này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc thực hiện quy hoạch.

Đối tượng áp dụng

Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Thái Bình.

Các điểm cốt lõi

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020).
  • Các dự án được bổ sung vào quy hoạch bao gồm: khu dân cư nông thôn mới, khu dân cư đô thị, công trình quốc phòng, cụm công nghiệp, trạm biến áp 110kv, và đất thương mại dịch vụ.
  • Các dự án bị cắt giảm trong quy hoạch cũng được nêu rõ, chủ yếu là các khu dân cư nông thôn.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 21 tháng 11 năm 2020.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện Nghị quyết.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Cải thiện quy hoạch sử dụng đất, góp phần phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cho các dự án đã được phê duyệt trước đây.

❓ Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết áp dụng cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Thái Bình.

Có bao nhiêu dự án được bổ sung vào quy hoạch?

Nghị quyết nêu rõ các dự án như khu dân cư nông thôn mới, khu dân cư đô thị, công trình quốc phòng, cụm công nghiệp, trạm biến áp 110kv, và đất thương mại dịch vụ.

Có bao nhiêu dự án bị cắt giảm trong quy hoạch?

Nghị quyết nêu rõ các dự án khu dân cư nông thôn bị cắt giảm, tổng diện tích khoảng 25,81 ha.

Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 21 tháng 11 năm 2020.

Các dự án được bổ sung vào quy hoạch có diện tích bao nhiêu?

Diện tích các dự án được bổ sung vào quy hoạch dao động từ 0,19 ha đến 9,81 ha.

Toàn văn

TINH THÀI BINH

Bộc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: ^2 /2020/NQ-HĐND

SAO Y

Sở Tư pháp

Thời gian ký: 24/11/2020 07:35:41 +07:00

HỘI ĐÒNG NHẤN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM *> r - __ J *

Thái Bình, ngày yf() tháng 11 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất
kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYÉT CÔNG VEỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ĩ/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch; V

Căn cứ Nghị định sô 43/2014/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

xẻt Tờ trình số 230/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2020 của ủy ban nhẵn dân tỉnh về việc thay đổi về quy mô, địa điểm và sổ lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bĩnh; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 09 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngần sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại bỉếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình (có danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo sở, ngành liên quan và ủy ban nhân dân huyện, thành phố hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ đễ tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật./Áhi 9^^

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 11 năm 2020

CHỦ TỊCH

^"“Nguyễn Tiến Thành

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;

  • Chính phủ;

  • Các Bộ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Xây dựn Kể hoạch và Đầu tứ;

  • Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư phi

  • Thường trực Tỉnh ủy;

  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • ủy ban nhân dân tĩnh;

  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tinh;

  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • Các sở, ban, ngành thuộc tinh;

  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;

  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;

  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;

  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn Đại biểu quổc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Binh;

-Lưu:VTVP.jgA

CÓ THAY ĐÒI TRONG ĐIÈU CHÌNH QUY HOẠCH sử DỤNG ĐẤT ĐÉN NĂM 2020

IỈ/Ệ *'?x Vị¥^KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUÓI (2016-2020) TỈNH THÁI BÌNH

H r ‘ s° /2020/NQrHĐND ngày /ịì) tháng 1 ỉ năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh)

STT Loại đất

cịỊ^íhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích (ha) ,

‘.ML V Jỹ

Tên dự^nMíổQrtlttgvàoquy hoạch sử dụng đất

Điện tích quy hoạch (ha) Địa điểm thực hiện (xứ đỏng, thôn, xóm) (xă, phường, thị trấn) Tổng diện tích (ha) TỄn dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất Diện tích quy hoạch (ha) Địa điểm thực hiện (xứ đồng, Thôn, xỗm) Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
I Đất ớ tại nông Thôn 35,66 35,66
11,70 Huyện Quỳnh Phụ 11,70 Huyện Quỳnh Phụ
Quy hoạch khu dân cư 10,80 Thôn Tài Giá, Mỹ Giá Quỳnh Hưng Quy hoạch dân cư 5,10 Thôn Tải Giá, Mỹ Giá Quỳnh Hưng
Quy hoạch dân cư 2,43 Thôn Phúc Bồi, Mỹ Giá Quỳnh Hưng
Quy hoạch dân cư 3,27 Thôn Hải An Quỳnh Nguyên
Quy hoạch dân cư 0,2 Thôn Hạ An Thải
Quy hoạch khu dân cư 0,90 Thôn Hạ An Thái Quy hoạch dân cư 0,7 Thôn A Sào An Thái
14,15 Huyện Tiền Hải 5,05 Huyện Tiền Hài
Dự ản quy hoạch dân cư Thôn Đông (giai đoạn 3) 5,05 Thôn Đông Tây Giang Quy hoạch dân cư 0,80

Thôn Phương Trạch

Đông

Phương Công
Quy hoạch dân cư 0,87 Thôn Tân Lạc Đông Hoàng
Quy hoạch dân cư 0,75 Thôn Viên Ngoại Nam Hồng
Quy hoạch dân cư 0,35 Thôn Vĩnh Trung Nam Hà
Quy hoạch dân cư 0,85 Thôn Hữu Vi Nam Nam Chinh
Quy hoạch dân cư 0,68 Thôn Rưỡng Trực I Nam Thắng
Quy hoạch dân cư 0,75 Thôn Chỉ Trung Đông Trung
Quy hoạch khu dân cư nông Thôn mới kiểu mẫu 9,10 Thôn Thanh Đông Đông Lâm 9,10 Quy hoạch dân cư 6,00 Thôn Tiến Lợi Nam Thanh
Quy hoạch dân cư 0,50 Thôn Quý Đức Đông Xuyên
Quy hoạch dân cư 0,75

Thôn Phương Trạch

Đông

Phương Công
Quy hoạch dân cư 0,38 Thôn Hưng Đạo Vũ Lăng
Quy hoạch dân cư 0,38 Thôn Quân Cao Vân Trường
Quy hoạch dân cư 0,76 Thôn Nam Trạch Bắc Hải
Quy hoạch dân cư 0,20 Thôn Chí Cường Nam Cường
Quy hoạch dân cư 0,13 Thôn Tần Lạc Đông Hoảng
STT XM^ệặỉỉX #^yMmỈjíát hỴC? ■> llVs&ếw Dự án đề nghị cập nhật, bổ sung vảo quy hoạch sử dụng đất Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử đụng đẩt
■V Tống dỉịktích iịịga) Tên dự án bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất Dỉện tích quy hoạch (ha) Địa dicm thực hiện (xứ đồng, thôn, xóm) (xâ, phường, thị trấn) Tổng diện tích (ha) Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất Diện tích quy hoạch (ha) Đjã diễm thực hiện (xứ đồng, Thôn, xóm) Địa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
'V' X

Ịj ,*

r

9,81

Huyện Hưng Hà 9,81 Huyện Hưng Hà
Quy hoạch khu dân cư nông Thôn mới kiểu mẫu 9,81 Thôn Vũ Đông Hồng Lĩnh Quy hoạch dân cư 0,50 Thôn Thống Nhất Chi Lăng
Quy hoạch dân cư 0,50 Thôn Lưu Xả Nam Canh Tân
Quy hoạch dân cư 1,50 Thôn Tân Dân Hòa Bình
Quy hoạch dân cư 1,03 Thôn Phương La, Hà Nguyên Thái Phương
Quy hoạch dân cư 1,00 Thôn Lộc Thọ, Bùi Xã Độc Lập
Quy hoạch dân cư 0,70 Thôn Vĩnh Truyền Văn Lang
Quy hoạch dân cư 0,50 Thôn Hoành Mỹ Thống Nhất
Quy hoạch dân cư 1,02 Thôn Nham Lang Tân Tiến
Quy hoạch dân cư 0,75 Thôn Gia Lạp Văn Cầm
Quy hoạch dân cư 0,50 Thôn Hùng Tiến Cộng Hòa
Quy hoạch dân cư 0,35 Thôn Trung Thành Cộng Hòa
Quy hoạch dân cư 0,84 Thôn Phú Ỏc Thái Hưng
Quy hoạch dân cư 0,50 Thôn Đồng Thái Cộng Hòa
Quy hoạch dân cư 0,12 Thôn Mỹ Lương Văn Lang
n Đất tại đô thị 11,82 11,82
11,57 Huyện Quỳnh Phụ 11,57 Huyện Quỳnh Phụ
Quy hoạch khu dân cư Đồng Quỳnh (trong đó đất ở 5,77 ha; đất hạ tầng kỹ thuật 5,80 ha) 11,38 Thôn Đồng Quỳnh TT Quỳnh Côi Quy hoạch đất ở 5,77 Các tố dân phố TT An Bài
0,19 Thôn Hải Hả Quỳnh Mỹ Quy hoạch đất giao Thông nông Thôn mới 5,80 Cảc xã thuộc địa bàn huyện
0,25 Thành phố Thái Bình 0,25 Thành phố Thái Bỉnh
Đất ở khu dân cư, tải định cư xã Vũ Đông 0,25 Thôn Hưng Đạo Vũ Đông Quy hoạch khu dân cư Thôn Kìm 0,25 Thôn Kìm Vũ Lạc
STT

0 o

í -C 4 Vi-VĨ - ■■!-? :

Dự án đề nghị cập nhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất Dự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đất

dỉọntíựi

-.(§»)]

'í; Tên dự án bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất

ịẳ

Dỉện tích quy hoạch (ha)' Địa điểm thực hiện (xứ đồng, thôn, xóm) (xã, phưừng, thị trấn) Tổng diện tích (ha) Tên dự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đất Diện tích quy hoạch (ha) Địa diễm thực hiện (xứ đồng, Thôn, xóm) Đĩa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
III Đất quốc^tíSiíg^'-^^ Ịỉ 1,46
1,46 Huyện Tiền Hải 1,46 Huyện Tiền Hài
Công trinh chiến đẩu thuộc điểm tựa phông ngự Cồn Vành 1,46 Nam Phú Công trinh quốc phòng 1,46 Nam Phú
IV Đẩt công trình năng lượng 0,7 0,70
0,7 Thành phổ Thải Binh 0,7 Thành phố Thải Bỉnh
Trạm biển áp 110 kv thành phổ 2 vồ nhảnh rẽ 0,70 Thôn Tam Lạc 2 Phía Bắc, đường vành đai phía Nam thành phố Thầi Đỉnh thuộc xã Vũ Lạc Trạm biển áp 110 kv thảnh phổ 2 vả nhánh rẽ 0,70 Thôn Tam Lạc 2 Phía Đông Nam, đường vành đai phla Nam thành phố Thải Bỉnh thuộc xã Vũ Lạc
V Đất cụm công nghiệp 5,00 5,00
5,00 Huyện Kiẻn Xương 5,00 Huyện Kiến Xương
Cụm công nghiệp Trung Nê 5,00 Thôn Trà Đông, tổ dân phố Tiền Tuyến Quang Trung, TT Kiển Xương Cụm công nghiệp Minh Tân 5,00 Thôn Dương Liễu 3 Minh Tân
VI Đát thương mại dịch vụ 0,25 0,25
0,25 Thảnh phổ Thái Bỉnh 0,25 Thành phổ Thái Binh

Đất thương mại dịch vụ

(cửa hảng kinh doanh thương mại tổng hợp của Công ty TNHH thương mại Trường Xuân)

0,25 tổ 21-22 Tiền Phong Quy hoạch khu thương mại - dịch vụ 0,25 Thôn Tam Lạc 2 Vũ Lạc
vn [)ẩt trụ sỡ cơ quan 0,36 0,36
0,36 Huyện Hưng Hà 0,36 Huyện Hưng Hả
Trụ sở Viện kiềm sát huyện Hưng Hà 0,36 Thôn Thị Độc TTHưng Hà Đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,36 Thôn Thanh La Minh Khai

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.