Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Hà, áp dụng từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
Scope of application
Các hộ kinh doanh và cơ quan quản lý chợ trên địa bàn huyện Thanh Hà.
Key points
- Hộ kinh doanh tại các chợ Mè, Cháy, Việt Hồng, Hương, Côn, Hệ, Lại, Nứa, Sỏi, Đình, Bầu, Sung, Liên Minh → được sử dụng diện tích bán hàng với giá cụ thể theo vị trí và khu vực.
- Giá dịch vụ tại các chợ chỉ tính trên diện tích cho thuê theo quy hoạch, bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm chi phí khác do hộ kinh doanh trả riêng.
- Đơn vị tính: đ/m2/tháng hoặc đ/lượt.
- Ngày hiệu lực: 15 tháng 6 năm 2020.
- Các quy định khác về giá dịch vụ tại chợ thực hiện theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND của tỉnh Hải Dương.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Hỗ trợ quản lý giá dịch vụ tại các chợ, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với hộ kinh doanh nếu không có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
❓ Frequently asked questions
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được quy định như thế nào?
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ Mè, Cháy, Việt Hồng, Hương, Côn, Hệ, Lại, Nứa, Sỏi, Đình, Bầu, Sung, Liên Minh được quy định cụ thể theo vị trí và khu vực. Vị trí 1 có mức giá cao nhất, vị trí 3 thấp nhất.
Giá dịch vụ bao gồm những chi phí nào?
Giá dịch vụ chỉ tính trên diện tích cho thuê theo quy hoạch và đã bao gồm thuế VAT. Các khoản chi phí khác như trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các dịch vụ khác do hộ kinh doanh trả riêng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
Các chợ được quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng như thế nào?
Giá dịch vụ tại các chợ chỉ áp dụng cho diện tích được cho thuê theo quy hoạch đã phê duyệt, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do hộ kinh doanh trả riêng.
Các quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có thay đổi so với trước đây không?
Các quy định này áp dụng theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND của tỉnh Hải Dương, nên có thể thay đổi so với các quyết định trước đây.
Full text
TỈNH HẢI DƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư
bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Hà
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 tháng 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Hà như sau:
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Chợ Mè xã Hồng Lạc, chợ Cháy xã Cẩm Chế, chợ Việt Hồng xã Việt Hồng, chợ Hương thị trấn Thanh Hà, chợ Côn xã Tân Việt, chợ Hệ xã Thanh Quang, chợ Lại xã Thanh Thủy, chợ Nứa xã Tân An, chợ Sỏi xã An Phượng, chợ Đình xã Thanh Cường, chợ Bầu xã Thanh Hồng, chợ Sung xã Liên Mạc, chợ Liên Minh xã Thanh Lang (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại khoản 1 điều này chỉ tính trên diện tích được cho thuê theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
Các quy định khác về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thực hiện theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương và Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Dương Thái
|
Phụ lục
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Hà
(Kèm theo quy định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Chợ Mè xã Hồng Lạc |
Chợ Cháy xã Cẩm Chế |
Chợ Việt Hồng xã Việt Hồng |
Chợ Hương xã Thanh Hà |
Chợ Côn xã Tân Việt |
Chợ Hệ xã Tân Quang |
Chợ Lại xã Thanh Thủy |
Chợ Nứa xã Tân An |
Chợ Sỏi xã An Phượng, Chợ Đình xã Thanh Cường, Chợ Bầu xã Thanh Hồng, Chợ Sung xã Liên Mạc, Chợ Liên Minh xã Thanh Lang |
|
1 |
Khu vực Ki ốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
đ/m2/tháng |
85.000 |
80.000 |
40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 2 |
đ/m2/tháng |
60.000 |
50.000 |
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 3 |
đ/m2/tháng |
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khu vực có mái che |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
đ/m2/tháng |
25.000 |
20.000 |
25.000 |
15.000 |
15.000 |
7.000 |
6.000 |
4.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
đ/m2/tháng |
18.000 |
10.000 |
18.000 |
10.000 |
10.000 |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
Vị trí 3 |
đ/m2/tháng |
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khu vực không có mái che |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Các hộ kinh doanh cố định |
đ/m2/tháng |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
b |
Các hộ kinh doanh không cố định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hàng có giá trị dưới 100.000đ |
đ/lượt |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
- |
Hàng có giá trị từ 100.000đ đến 300.000đ |
đ/lượt |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
- |
Hàng có giá trị từ 300.000đ đến 500.000đ |
đ/lượt |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
- |
Hàng có giá trị trên 500.000đ |
đ/lượt |
6.000 |
6.000 |
6.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
CHỦ TỊCH
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.