Quyết định này ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng cho các cơ quan đơn vị liên quan. Các định mức chi tiết về thời lượng, nhân công, máy móc, vật liệu sử dụng được quy định cụ thể theo từng loại chương trình.
Scope of application
Các cơ quan, đơn vị sản xuất và phát thanh/ truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Key points
- Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất bản tin thời sự, chương trình chuyên đề, tọa đàm, tạp chí, điểm báo, phóng sự, giao lưu, game show, biên tập kịch truyền thanh, thu tác phẩm mới, phát thanh văn học, bình truyện, và chương trình phổ biến kiến thức.
- Định mức sản xuất bản tin truyền hình ngắn, trong nước (ghi hình phát sau) với thời lượng 5 phút, 10 phút, 15 phút, 20 phút.
- Các định mức này bao gồm chi tiết về nhân công, máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất.
- Định mức áp dụng cho các cơ quan đơn vị sản xuất chương trình phát thanh/ truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Mỗi loại chương trình có định mức riêng với chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc), máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất.
🌐 Social impact of this document
- Giúp các cơ quan đơn vị sản xuất chương trình phát thanh/ truyền hình có căn cứ để xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất.
- Đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.
- Tăng cường chất lượng và hiệu quả trong việc sản xuất chương trình phát thanh/ truyền hình.
❓ Frequently asked questions
Các cơ quan đơn vị sản xuất chương trình phát thanh cần lưu ý điều gì khi áp dụng định mức này?
Các cơ quan đơn vị cần xác định chính xác loại chương trình và thời lượng, sau đó tham chiếu vào các định mức chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc), máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất để xây dựng định mức chi phí phù hợp.
Định mức này áp dụng cho các chương trình phát thanh nào?
Định mức này áp dụng cho các chương trình phát thanh như bản tin thời sự, chương trình chuyên đề, tọa đàm, tạp chí, điểm báo, phóng sự, giao lưu, game show, biên tập kịch truyền thanh, thu tác phẩm mới, phát thanh văn học, bình truyện và chương trình phổ biến kiến thức.
Có định mức cụ thể cho bản tin truyền hình trong nước với thời lượng bao nhiêu?
Có định mức cho bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau với các thời lượng 10 phút, 15 phút và 20 phút. Mỗi thời lượng có chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc), máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất.
Định mức này áp dụng cho các chương trình truyền hình nào?
Định mức này áp dụng cho bản tin truyền hình ngắn với thời lượng 5 phút, cũng như bản tin truyền hình trong nước (ghi hình phát sau) với các thời lượng 10 phút, 15 phút và 20 phút.
Có định mức cụ thể về nhân công cho từng loại chương trình không?
Có, định mức này chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc) cho từng loại chương trình như bản tin thời sự, chương trình chuyên đề, tọa đàm, tạp chí, điểm báo, phóng sự, giao lưu, game show, biên tập kịch truyền thanh, thu tác phẩm mới, phát thanh văn học, bình truyện và chương trình phổ biến kiến thức.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
_____
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;
Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương 1
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00)
1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00)
1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
||||||
|
13.01.00.01.02 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,238 |
0,1955 |
0,1445 |
0,0935 |
0,034 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,204 |
0,17 |
0,136 |
0,102 |
0,068 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,051 |
0,051 |
0,034 |
0,0255 |
0,017 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
|
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
|
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,0595 |
0,051 |
0,034 |
0,0255 |
0,0085 |
|
|
|
Kỹ thuật viên |
9/12 |
Công |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,017 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0026 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,085 |
0,085 |
0,085 |
0,085 |
0,085 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,7625 |
2,21 |
1,6575 |
1,105 |
0,4165 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,2325 |
1,0115 |
0,799 |
0,578 |
0,306 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,4675 |
0,374 |
0,2805 |
0,187 |
0,068 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
0,493 |
0,493 |
0,493 |
0,493 |
0,493 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,368 |
12,2995 |
9,2225 |
6,1455 |
2,3035 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,034 |
0,034 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
6,851 |
5,576 |
4,2925 |
3,009 |
1,411 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
|
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||||
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự |
|
||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
|||||||
|
Tin trong nước |
5 |
|
|||||||
|
Phóng sự ngắn trong nước |
1 |
|
|||||||
|
Tin quốc tế |
4 |
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút (13.01.00.01.03)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||||
|
13.01.00.01.03 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,238 |
0,1955 |
0,1445 |
0,0935 |
0,034 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,3485 |
0,306 |
0,2635 |
0,2125 |
0,1615 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0765 |
0,0680 |
0,051 |
0,034 |
0,0255 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1955 |
0,1955 |
0,1955 |
0,1955 |
0,1955 |
||
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,1105 |
0,085 |
0,068 |
0,0425 |
0,017 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
9/12 |
Công |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,0255 |
0,017 |
0,017 |
0,0085 |
0,0043 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,2125 |
0,2125 |
0,2125 |
0,2125 |
0,2125 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,199 |
3,3575 |
2,516 |
1,683 |
0,629 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,193 |
1,8445 |
1,4875 |
1,1305 |
0,6885 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dụng |
|
Giờ |
0,8585 |
0,6885 |
0,5100 |
0,34 |
0,1275 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
22,525 |
18,02 |
13,515 |
9,01 |
3,383 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,051 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,034 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
10,387 |
8,619 |
6,8425 |
5,0745 |
2,856 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự |
|
|||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
||||||||
|
Tin trong nước |
6 |
|
||||||||
|
Phóng sự ngắn trong nước |
2 |
|
||||||||
|
Tin quốc tế |
5 |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.01.00.02.02)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||||
|
13.01.00.02.02 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,238 |
0,1955 |
0,1445 |
0,0935 |
0,034 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,204 |
0,17 |
0,136 |
0,102 |
0,068 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0595 |
0,051 |
0,034 |
0,0255 |
0,017 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
0,0595 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,0935 |
0,085 |
0,0765 |
0,068 |
0,051 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,051 |
0,051 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,7625 |
2,21 |
1,6575 |
1,105 |
0,4165 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,105 |
0,884 |
0,663 |
0,442 |
0,1615 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,731 |
0,6545 |
0,5865 |
0,51 |
0,4165 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,368 |
12,2995 |
9,2225 |
6,1455 |
2,3035 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
0,0255 |
0,0255 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
6,851 |
5,5760 |
4,2925 |
3,009 |
1,411 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự |
|
|||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
||||||||
|
Tin trong nước |
5 |
|
||||||||
|
Phóng sự ngắn trong nước |
1 |
|
||||||||
|
Tin quốc tế |
4 |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút (13.01.00.02.03)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||||
|
13.01.00.02.03 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,238 |
0,1955 |
0,1445 |
0,0935 |
0,034 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,289 |
0,2465 |
0,1955 |
0,153 |
0,0935 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0765 |
0,0595 |
0,051 |
0,034 |
0,017 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,17 |
0,153 |
0,136 |
0,119 |
0,0935 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,085 |
0,0765 |
0,0765 |
0,068 |
0,068 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,1905 |
3,349 |
2,516 |
1,6745 |
0,629 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,7935 |
1,4365 |
1,0795 |
0,714 |
0,272 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,36 |
1,2155 |
1,071 |
0,9265 |
0,7395 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
22,525 |
18,02 |
13,515 |
9,01 |
3,383 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,034 |
0,0255 |
0,0255 |
0,017 |
0,017 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
9,6305 |
7,8625 |
6,0945 |
4,318 |
2,108 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
0,017 |
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự |
|
|||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
||||||||
|
Tin trong nước |
6 |
|
||||||||
|
Phóng sự ngắn trong nước |
2 |
|
||||||||
|
Tin quốc tế |
5 |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau (13.02.00.00.00)
1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.02.00.00.02)a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1, Mục 13.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
||||||
|
13.02.00.00.02 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,1785 |
0,1445 |
0,1105 |
0,0765 |
0,0425 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0425 |
0,034 |
0,0255 |
0,017 |
0,0085 |
|
|
|
Biên tập viên |
3/9 |
Công |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
|
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,1105 |
0,0935 |
0,085 |
0,068 |
0,051 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,0595 |
0,051 |
0,051 |
0,0425 |
0,0425 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,434 |
2,7455 |
2,057 |
1,377 |
0,5185 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,3515 |
1,0795 |
0,8075 |
0,5440 |
0,204 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,799 |
0,7140 |
0,6205 |
0,5355 |
0,425 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
19,482 |
15,5805 |
11,6875 |
7,7945 |
2,924 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,017 |
0,017 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
5,5505 |
4,4455 |
3,3490 |
2,244 |
0,8755 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
|
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự |
|
||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
|||||||
|
Tin |
7 |
|
|||||||
|
Phóng sự ngắn |
1 |
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chương trình thời sự tổng hợp (13.04.00.00.00)
1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp (13.04.00.01.00)1.1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút (13.04.00.01.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||||
|
13.04.00.01.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,2975 |
0,238 |
0,1785 |
0,119 |
0,0425 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,343 |
1,0965 |
0,8585 |
0,612 |
0,306 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1105 |
0,0935 |
0,0765 |
0,051 |
0,0255 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1955 |
0,1955 |
0,1955 |
0,1955 |
0,1955 |
||
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,187 |
0,153 |
0,1105 |
0,0765 |
0,0255 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
9/12 |
Công |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,034 |
0,0255 |
0,0255 |
0,017 |
0,0085 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
2/8 |
Công |
0,255 |
0,2465 |
0,238 |
0,2295 |
0,221 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,627 |
4,505 |
3,3745 |
2,2525 |
0,8415 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
3,8675 |
3,179 |
2,4905 |
1,802 |
0,9435 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,5015 |
0,3995 |
0,2975 |
0,204 |
0,0765 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
29,682 |
23,7405 |
17,8075 |
11,8745 |
4,454 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,102 |
0,0935 |
0,085 |
0,085 |
0,0765 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
19,822 |
16,1585 |
12,5035 |
8,8485 |
4,2755 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,136 |
0,136 |
0,136 |
0,136 |
0,136 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
Ghi chú: Số lượng tin, bài |
|
|||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
||||||||
|
Tin trong nước |
7 |
|
||||||||
|
Phóng sự ngắn trong nước |
3 |
|
||||||||
|
Tin quốc tế |
5 |
|
||||||||
|
Bài bình luận |
1 |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.04.00.02.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
||||||
|
13.04.00.02.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,2975 |
0,238 |
0,1785 |
0,119 |
0,0425 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,3005 |
1,0625 |
0,8245 |
0,5865 |
0,2805 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1275 |
0,1105 |
0,085 |
0,0595 |
0,034 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,187 |
0,187 |
0,187 |
0,187 |
0,187 |
|
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,289 |
0,255 |
0,221 |
0,1785 |
0,136 |
|
|
|
Phát thanh viên |
5/10 |
Công |
0,034 |
0,0255 |
0,0255 |
0,017 |
0,0085 |
|
|
|
Phát thanh viên chính hạng II |
1/8 |
Công |
0,0935 |
0,085 |
0,0765 |
0,068 |
0,0595 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,627 |
4,505 |
3,3745 |
2,2525 |
0,8415 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
3,4 |
2,72 |
2,04 |
1,36 |
0,51 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,377 |
1,275 |
1,1815 |
1,0795 |
0,952 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
29,682 |
23,7405 |
17,8075 |
11,8745 |
4,454 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,1105 |
0,1105 |
0,102 |
0,0935 |
0,085 |
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
19,7625 |
16,099 |
12,444 |
8,7805 |
4,216 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,1445 |
0,1445 |
0,1445 |
0,1445 |
0,1445 |
|
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin bài |
|
||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
|||||||
|
Tin trong nước |
7 |
|
|||||||
|
Phóng sự ngắn trong nước |
3 |
|
|||||||
|
Tin quốc tế |
5 |
|
|||||||
|
Bài bình luận |
1 |
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chương trình tư vấn (13.07.00.00.00)
1. Chương trình tư vấn trực tiếp (13.07.00.01.00)1.1. Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút (13.07.00.00.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.07.00.00.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,975 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,663 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1955 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,2125 |
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,136 |
|
|
Kỹ thuật viên |
9/12 |
Công |
0,136 |
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,051 |
|
|
Phát thanh viên |
5/10 |
Công |
0,0085 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,0625 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,4335 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,3375 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,068 |
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,0625 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
7,3695 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0085 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
26,4945 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,017 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
|
|
1 |
|||
2.1. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút (13.07.00.02.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
07.00.02.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,0115 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,323 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,034 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,323 |
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,051 |
|
|
Kỹ thuật viên |
3/9 |
Công |
0,1615 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
0,85 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,425 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,017 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
11,1945 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,017 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
|
|
|
|
|
1 |
2.2. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút (13.07.00.02.02)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.07.00.02.02 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,499 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,7565 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0935 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,2125 |
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,1105 |
|
|
Kỹ thuật viên |
3/9 |
Công |
0,4675 |
|
|
Phóng viên |
3/9 |
Công |
0,4165 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
3,9355 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,85 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
2,2695 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0255 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
22,95 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,034 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
|
|
1 |
|||
V. Chương trình tọa đàm (13.08.00.00.00)
1. Chương trình tọa đàm trực tiếp (13.08.00.01.00)1.1. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút (13.08.00.01.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||
|
Đến 30% |
|||||||
|
13.08.00.01.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,315 |
3,315 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,289 |
0,204 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1445 |
0,1105 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0765 |
0,0765 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,2125 |
0,2125 |
||
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,136 |
0,136 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,1955 |
0,0765 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
9/12 |
Công |
0,136 |
0,136 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,034 |
0,0085 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,476 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,1105 |
0,051 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,652 |
0,3995 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,53 |
0,629 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,0625 |
1,0625 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,55 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
29,7245 |
25,432 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,051 |
0,051 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,017 |
0,017 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
|||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút (13.08.00.01.03)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||
|
Đến 30% |
|||||||
|
13.08.00.01.03 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,0625 |
1,0625 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,6975 |
3,6125 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,17 |
0,136 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0765 |
0,0765 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,323 |
0,323 |
||
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,187 |
0,187 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
6/12 |
Công |
0,1955 |
0,0765 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
9/12 |
Công |
0,187 |
0,187 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,034 |
0,0085 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,476 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,1105 |
0,051 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,652 |
0,3995 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,53 |
0,629 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,4875 |
1,4875 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,55 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,068 |
0,0595 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
38,9725 |
34,68 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,085 |
0,085 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
0,0255 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
60 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.08.00.02.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||
|
Đến 30% |
||||||
|
13.08.00.02.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,408 |
0,323 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1785 |
0,1445 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0765 |
0,0765 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
3,1705 |
3,1705 |
|
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,2465 |
0,238 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,085 |
0,085 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,0855 |
0,459 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,1105 |
0,051 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,652 |
0,3995 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,4675 |
0,4675 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,445 |
1,445 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,55 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0425 |
0,0425 |
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
29,7245 |
25,432 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,051 |
0,051 |
|
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,017 |
0,017 |
|
|
|
1 |
2 |
||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.08.00.02.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||
|
Đến 30% |
|||||||
|
13.08.00.02.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,4675 |
0,391 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,221 |
0,187 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0765 |
0,0765 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
3,6635 |
3,6635 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,2975 |
0,289 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,085 |
0,085 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,0855 |
0,459 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,1105 |
0,051 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,652 |
0,3995 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,4675 |
0,4675 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,8615 |
1,8615 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,55 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,051 |
0,051 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
33,762 |
29,4695 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0595 |
0,0595 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,017 |
0,017 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
45 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. Chương trình tạp chí
1. Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút (13.09.00.02.04)a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||||
|
13.09.00.02.04 |
Nhân công Chức danh - Cấp bậc |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên |
2/9 |
Công |
0,051 |
0,0425 |
0,034 |
0,0255 |
0,0085 |
||
|
|
Biên tập viên |
3/9 |
Công |
3,145 |
3,145 |
3,145 |
3,145 |
3,145 |
||
|
|
Biên tập viên |
6/9 |
Công |
0,493 |
0,476 |
0,459 |
0,4505 |
0,425 |
||
|
|
Biên tập viên |
8/9 |
Công |
0,2295 |
0,221 |
0,2125 |
0,2125 |
0,208 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,2635 |
0,2635 |
0,255 |
0,255 |
0,255 |
||
|
|
Phát thanh viên |
5/10 |
Công |
0,1785 |
0,1785 |
0,1785 |
0,1785 |
0,1785 |
||
|
|
Phóng viên |
2/9 |
Công |
0,1105 |
0,255 |
0,1955 |
0,1275 |
0,051 |
||
|
|
Phóng viên |
3/9 |
Công |
3,4 |
2,992 |
2,584 |
2,1675 |
1,6575 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
3,4935 |
2,4 |
2,159 |
1,921 |
1,751 |
|||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
2,150 |
2,150 |
2,150 |
2,150 |
2,150 |
|||
|
|
Máy in |
Giờ |
0,0595 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,0595 |
|||
|
|
Máy tính |
Giờ |
35,139 |
34,391 |
33,634 |
32,88 |
31,94 |
|||
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
12,75 |
10,71 |
8,67 |
6,63 |
4,33 |
|||
|
|
Vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
Ghi chú: Số lượng linh kiện |
|
|||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
||||||||
|
Phóng sự linh kiện |
2 |
|
||||||||
|
Box thông tin |
1 |
|
||||||||
|
Chùm ý kiến khán giả |
1 |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. Chương trình điểm báo (13.10.00.00.00)
1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau (13.10.00.02.00)1.1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 10 phút (13.10.00.02.00)
a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình điểm báo thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.10.00.02.01 |
Nhân công Chức danh - cấp bậc |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1785 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,017 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0085 |
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0.0255 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
0,0085 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu |
Giờ |
0,017 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,00255 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
0,1785 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0034 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,00085 |
|
|
1 |
|||
VIII. Phóng sự (13.11.00.00.00)
1. Phóng sự chính luận (13.11.01.00.00)1.1. Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút (13.11.01.00.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
13.11.01.00.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,153 |
0,153 |
0,153 |
0,153 |
0,153 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,3545 |
2,1165 |
1,8785 |
1,649 |
1,3515 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,125 |
1,955 |
1,785 |
1,615 |
1,4025 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,51 |
0,4675 |
0,4675 |
0,4675 |
0,4675 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
8,5 |
6,8 |
5,1 |
3,4 |
1,275 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
8,3215 |
8,3215 |
8,3215 |
8,3215 |
8,3215 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
1.2. Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút (13.11.01.00.02)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
11.01.00.02 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,204 |
0,204 |
0,204 |
0,204 |
0,204 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,068 |
0,068 |
0,068 |
0,068 |
0,068 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,468 |
3,1195 |
2,737 |
2,363 |
1,938 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
3,4 |
1,36 |
1,02 |
0,68 |
0,255 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,037 |
0,476 |
0,476 |
0,476 |
0,476 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
12,4695 |
9,9705 |
7,48 |
4,9895 |
1,87 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0085 |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
13,243 |
7,395 |
7,395 |
7,395 |
7,395 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
2.1. Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút (13.11.02.00.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
13.11.02.00.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
0,0765 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,102 |
0,102 |
0,102 |
0,102 |
0,102 |
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
0,051 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,8275 |
1,615 |
1,411 |
1,207 |
0,952 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,5185 |
0,5185 |
0,5185 |
0,5185 |
0,5185 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
6,8 |
5,44 |
4,08 |
2,72 |
1,02 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
6,5025 |
6,222 |
5,933 |
5,6525 |
5,2955 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0017 |
0,0017 |
0,0017 |
0,0017 |
0,0017 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
2.2. Phóng sự chân dung thời lượng 10 phút (13.11.02.00.02)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
13.11.02.00.02 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,119 |
0,119 |
0,119 |
0,119 |
0,119 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,1615 |
0,1615 |
0,1615 |
0,1615 |
0,1615 |
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
0,0935 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,068 |
0,068 |
0,068 |
0,068 |
0,068 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,0855 |
2,771 |
2,448 |
2,1335 |
1,734 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,037 |
1,037 |
1,037 |
1,037 |
1,037 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
10,2 |
8,16 |
6,12 |
4,08 |
1,53 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
12,087 |
11,577 |
11,067 |
10,557 |
9,9195 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
0,0026 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
IX. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh (13.12.00.00.00)
1. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút (13.12.00.00.01)a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.12.00.00.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,9980 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,2125 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,374 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,374 |
|
|
Đạo diễn |
8/9 |
Công |
0,374 |
|
|
Đạo diễn |
3/9 |
Công |
0,374 |
|
|
Kỹ sư |
6/9 |
Công |
0,901 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
7,973 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,2805 |
|
|
Xe phát thanh lưu động |
|
Giờ |
6,375 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
28,05 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,34 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,1105 |
|
|
1 |
|||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.12.00.00.02 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,2105 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,323 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,425 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,425 |
|
|
Đạo diễn |
8/9 |
Công |
0,425 |
|
|
Đạo diễn |
3/9 |
Công |
0,425 |
|
|
Kỹ sư |
6/9 |
Công |
0,9605 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
8,2875 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,374 |
|
|
Xe phát thanh lưu động |
|
Giờ |
6,8 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
36,55 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,4505 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,153 |
|
|
|
|
|
1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.12.00.00.03 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
7,973 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,425 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,5355 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,5355 |
|
|
Đạo diễn |
8/9 |
Công |
0,5355 |
|
|
Đạo diễn |
3/9 |
Công |
0,425 |
|
|
Kỹ sư |
6/9 |
Công |
0,5355 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
6,375 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,561 |
|
|
Xe phát thanh lưu động |
|
Giờ |
7,65 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
45,05 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,68 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,221 |
|
|
1 |
|||
X. Chương trình giao lưu (13.13.00.00.00)
1. Chương trình giao lưu trực tiếp (13.13.00.01.00)1.1. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút (13.13.00.01.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||
|
Đến 30% |
|||||||
|
13.13.00.01.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,2125 |
0,2125 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,774 |
3,774 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,3655 |
0,2975 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,085 |
0,051 |
||
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,136 |
0,136 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,476 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,0255 |
0,0085 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,272 |
0,153 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,7935 |
0,272 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,0625 |
0,1615 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,921 |
1,921 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,295 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,085 |
0,0765 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
33,524 |
29,2315 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0935 |
0,0935 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,034 |
0,034 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút (13.13.00.01.02)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||
|
Đến 30% |
|||||||
|
13.13.00.01.02 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,2635 |
0,2635 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,5390 |
4,5390 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,4760 |
0,4080 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1360 |
0,1020 |
||
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,1615 |
0,1615 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,4760 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,0255 |
0,0085 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,2975 |
0,1870 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,7935 |
0,2720 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,0625 |
0,1615 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
2,1250 |
2,1250 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,2950 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,1020 |
0,0935 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
41,1740 |
35,36 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,1190 |
0,1190 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
45 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút (13.13.00.01.03)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||
|
Đến 30% |
|||||||
|
13.13.00.01.03 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,3230 |
0,3230 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,9980 |
4,9980 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,5185 |
0,4505 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1445 |
0,1105 |
||
|
|
Đạo diễn |
6/9 |
Công |
0,1870 |
0,1870 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,4760 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,0255 |
0,0085 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,3230 |
0,2125 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,7935 |
0,2720 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,0625 |
0,1615 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
2,3375 |
2,3375 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,2950 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,1190 |
0,1105 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
37,9185 |
31,96 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,1445 |
0,1445 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
55 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.13.00.02.01)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|||
|
|
|||||||
|
13.13.00.02.01 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
3,9015 |
3,9015 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,4165 |
0,3570 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1530 |
0,1275 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,4760 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0255 |
0,0085 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,3230 |
0,2125 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,7935 |
0,2720 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
2,5670 |
1,6575 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,2950 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0765 |
0,0765 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
35,6490 |
31,3565 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0850 |
0,0850 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
0,0255 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
2 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.13.00.02.02)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|||
|
|
|||||||
|
13.13.00.02.02 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
4,3860 |
4,3860 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,51 |
0,4420 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,2295 |
0,1955 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,4760 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,0255 |
0,0085 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,3825 |
0,2635 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,7935 |
0,2720 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
3,0005 |
2,0910 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,2950 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0765 |
0,0765 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
40,6470 |
36,3545 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0935 |
0,0935 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0340 |
0,0340 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
45 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
2 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút (13.13.00.02.03)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|||
|
|
|||||||
|
13.13.00.02.03 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
4,8110 |
4,8110 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,5100 |
0,4420 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,2380 |
0,2040 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,1875 |
0,4760 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/10 |
Công |
0,0255 |
0,0085 |
||
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,4590 |
0,3485 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,7935 |
0,2720 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
3,5785 |
2,7540 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,3 |
2,2950 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,1190 |
0,1105 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
38,9045 |
34,6120 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,1445 |
0,1445 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0510 |
0,0510 |
||
|
|
1 |
2 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
||||||
|
Thời lượng phát sóng |
55 phút |
|
|||||
|
Phóng sự linh kiện |
3 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XI. Game show (13.17.00.00.00)
1. Game show phát trực tiếp (13.17.00.10.00)1.1. Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút (13.17.00.10.00)
a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất game show thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 game show
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.17.00.10.01 |
Nhân công Chức danh - cấp bậc |
|
|
|
|
|
Biên tập viên |
4/9 |
Công |
1,9125 |
|
|
Biên tập viên |
6/9 |
Công |
0,085 |
|
|
Biên tập viên |
8/9 |
Công |
0,051 |
|
|
Biên tập viên |
2/9 |
Công |
0,187 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,204 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Phòng truyền âm |
Giờ |
1,487 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,051 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
12,325 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0595 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0196 |
|
|
|
|
|
1 |
XII. Biên tập kịch truyền thanh (13.18.00.00.00)
1. Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút (13.18.00.00.02)a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.18.00.00.02 |
Nhân công Chức danh - cấp bậc |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
6,919 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,255 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,3315 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
Giờ |
2,669 |
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
13,6 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,153 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
26,138 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,1785 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0595 |
|
|
1 |
|||
XIII. Thu tác phẩm mới (13.20.20.00.00)
1. Thu thơ, thu nhạc (13.20.20.00.00)1.1. Thu thơ, thu nhạc thời lượng 05 phút (13.20.20.00.01)
a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.20.20.00.00 Thu tác phẩm mới, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất Chương trình thu thơ, thu nhạc thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.20.20.00.01 |
Nhân công Chức danh - cấp bậc |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,765 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,034 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0255 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,0765 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,5865 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,0085 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
5,2445 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0085 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0034 |
|
|
1 |
|||
IVX. Phát thanh văn học (13.22.00.00.00)
1. Phát thanh văn học thời lượng 30 phút (13.22.00.00.02)a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.22.00.00.02 Phát thanh văn học thời lượng 30 phút, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.22.00.00.02 |
Nhân công Chức danh - cấp bậc |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,8135 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,2295 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,119 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,1305 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
2/8 |
Công |
0,5355 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,2635 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
|
1,7 |
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
|
1,088 |
|
|
Máy in |
Giờ |
|
0,0595 |
|
|
Máy tính |
Giờ |
|
27,685 |
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
|
2,55 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,068 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
|
|
|
|
|
1 |
VX. Bình truyện (13.23.00.00.00)
1. Bình truyện thời lượng 30 phút (13.23.00.00.01)a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.23.00.00.00 Bình truyện, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất Chương trình bình truyện thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.23.00.00.01 |
Nhân công Chức danh - cấp bậc |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,0005 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,187 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1105 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
1/8 |
Công |
0,408 |
|
|
Kỹ thuật viên |
8/12 |
Công |
0,204 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,5045 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,068 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
23,375 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0765 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
|
|
1 |
|||
VIX. Chương trình phổ biến kiến thức (13.25.00.00.00)
1. Chương trình dạy Tiếng Việt (13.25.10.00.00)a) Thành phần công việc:
Theo quy định tại điểm a, Mục 13.25.10.00.00, Chương trình dạy Tiếng Việt, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất Chương trình dạy Tiếng Việt thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
13.25.10.00.01 |
Nhân công Chức danh - cấp bậc |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,68 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,153 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0085 |
|
|
Kỹ thuật viên |
7/12 |
Công |
0,1445 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,918 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,0085 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
4,607 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,0085 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0034 |
|
|
1 |
|||
I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00)
1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00)1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
01.03.01.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
0,1105 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,2550 |
0,2210 |
0,1785 |
0,1445 |
0,0935 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0510 |
0,0425 |
0,0340 |
0,0255 |
0,0170 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,1020 |
0,0850 |
0,0680 |
0,0510 |
0,0340 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0170 |
0,0170 |
0,0170 |
0,0170 |
0,0170 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0255 |
0,0255 |
0,0170 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,0850 |
0,0850 |
0,0850 |
0,0850 |
0,0850 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,0825 |
1,6660 |
1,2495 |
0,8330 |
0,3145 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,6830 |
1,3515 |
1,0200 |
0,6885 |
0,2805 |
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
2,6860 |
2,2610 |
1,8360 |
1,4110 |
0,8840 |
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,2125 |
0,1700 |
0,1275 |
0,0850 |
0,0340 |
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,2550 |
0,2550 |
0,2550 |
0,2550 |
0,2550 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0170 |
0,0170 |
|
|
Máy quay phim |
|
Giờ |
12,7500 |
10,2 |
7,65 |
5,1 |
1,9125 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
5,3890 |
4,5305 |
3,6635 |
2,8050 |
1,7255 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0340 |
0,0340 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn |
|
|
Thời lượng phát sóng |
05 phút |
|
Tin trong nước |
5 |
2.1. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau (01.03.01.22.00)
2.1.1. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút (01.03.01.22.10)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
||||||||
|
01.03.01.22.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1870 |
0,1870 |
0,1870 |
0,1870 |
0,1870 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,4335 |
0,3570 |
0,2805 |
0,1955 |
0,1020 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1020 |
0,0765 |
0,0595 |
0,0425 |
0,0255 |
|||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,2210 |
0,1870 |
0,1445 |
0,1105 |
0,0680 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0595 |
0,0510 |
0,0340 |
0,0255 |
0,0085 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1020 |
0,1020 |
0,1020 |
0,102 |
0,1020 |
|||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,3350 |
3,4680 |
2,6010 |
1,734 |
0,6545 |
|||
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,2215 |
2,5840 |
1,9465 |
1,309 |
0,5100 |
|||
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0340 |
0,0340 |
0,0340 |
0,034 |
0,0340 |
|||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
5,7800 |
4,7600 |
3,7400 |
2,7285 |
1,4535 |
|||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,4760 |
0,3825 |
0,2890 |
0,187 |
0,0680 |
|||
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,2805 |
0,2805 |
0,2805 |
0,2805 |
0,2805 |
|||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0510 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0340 |
0,0255 |
|||
|
|
Máy quay phim |
|
Giờ |
24,65 |
19,72 |
14,79 |
9,86 |
3,6975 |
|||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
11,4410 |
9,4435 |
7,4460 |
5,44 |
2,9410 |
|||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0595 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0425 |
0,0340 |
|||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0170 |
0,0170 |
0,0170 |
0,0170 |
0,0085 |
|||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin |
|
|||||||||
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
||||||||
|
|
Tin trong nước |
8 |
|
||||||||
|
|
Phóng sự trong nước |
1 |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.01.22.20)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
01.03.01.22.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,2550 |
0,2465 |
0,2380 |
0,2295 |
0,2125 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,5270 |
0,4335 |
0,3400 |
0,2380 |
0,1190 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1190 |
0,1020 |
0,0765 |
0,0510 |
0,0255 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,2805 |
0,2380 |
0,1955 |
0,1530 |
0,1020 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0765 |
0,0595 |
0,0425 |
0,0340 |
0,0085 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1190 |
0,1190 |
0,1190 |
0,1190 |
0,1190 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,3380 |
4,2755 |
3,2045 |
2,1335 |
0,7990 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,7740 |
3,0260 |
2,2780 |
1,5300 |
0,5950 |
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
7,8795 |
6,5195 |
5,1680 |
3,8165 |
2,2015 |
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,6120 |
0,4930 |
0,3655 |
0,2465 |
0,0935 |
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,3145 |
0,3145 |
0,3145 |
0,3145 |
0,3145 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0680 |
0,0595 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0425 |
|
|
Máy quay phim |
|
Giờ |
28,9 |
23,12 |
17,34 |
11,56 |
4,335 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
14,9005 |
12,1975 |
9,4945 |
6,7915 |
3,4510 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0765 |
0,0680 |
0,0680 |
0,0595 |
0,0510 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0170 |
0,0170 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
2.1.3. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời Iượng 20 phút (01.03.01.22.30)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||||
|
01.03.01.22.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,3230 |
0,3230 |
0,3230 |
0,3230 |
0,3230 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,6290 |
0,5185 |
0,4080 |
0,2975 |
0,1530 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,1360 |
0,1105 |
0,0850 |
0,0595 |
0,0255 |
||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,3400 |
0,2890 |
0,2380 |
0,1870 |
0,1275 |
||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0425 |
0,3060 |
0,2380 |
0,1785 |
0,0935 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0935 |
0,0765 |
0,0595 |
0,0340 |
0,0170 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1360 |
0,1360 |
0,1360 |
0,1360 |
0,1360 |
||
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
6,3495 |
5,0830 |
3,8080 |
2,5415 |
0,9520 |
||
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,3265 |
3,4680 |
2,6095 |
1,7595 |
0,6885 |
||
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
0,0425 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
10,0215 |
8,3300 |
6,6385 |
4,9385 |
2,8305 |
||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,7480 |
0,5950 |
0,4505 |
0,2975 |
0,1105 |
||
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,3570 |
0,3570 |
0,3570 |
0,3570 |
0,3570 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0850 |
0,0765 |
0,0680 |
0,0595 |
0,0510 |
||
|
|
Máy quay phim |
|
Giờ |
33,15 |
26,52 |
19,89 |
13,26 |
4,9725 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
18,496 |
15,2575 |
12,0105 |
8,772 |
4,7175 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,1020 |
0,0935 |
0,0850 |
0,0765 |
0,0680 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0340 |
0,0340 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|||||||||
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
||||||||
|
Tin trong nước |
8 |
|
||||||||
|
Phóng sự trong nước |
3 |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.4. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.01.22.40)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
01.03.01.22.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,4760 |
0,4760 |
0,4760 |
0,4760 |
0,4760 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,9095 |
0,7480 |
0,5865 |
0,4335 |
0,2295 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,2125 |
0,1785 |
0,1445 |
0,1020 |
0,0595 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,4930 |
0,4165 |
0,3485 |
0,2805 |
0,1870 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,5270 |
0,4335 |
0,3400 |
0,2465 |
0,1360 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,1360 |
0,1020 |
0,0765 |
0,0510 |
0,0170 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1785 |
0,1785 |
0,1785 |
0,1785 |
0,1785 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
9,0185 |
7,2165 |
5,4145 |
3,6040 |
1,3515 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
6,1965 |
4,9725 |
3,7400 |
2,5075 |
0,9775 |
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
0,0510 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
14,0675 |
11,696 |
9,3245 |
6,9530 |
3,9950 |
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
1,0540 |
0,8415 |
0,6290 |
0,4250 |
0,1615 |
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,425 |
0,4250 |
0,4250 |
0,4250 |
0,4250 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,119 |
0,1105 |
0,1020 |
0,0935 |
0,0765 |
|
|
Máy quay phim |
|
Giờ |
47,6 |
38,08 |
28,56 |
19,04 |
7,14 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
26,3585 |
21,811 |
17,255 |
12,699 |
7,0125 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,1445 |
0,1190 |
0,1190 |
0,1105 |
0,1105 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0510 |
0,0425 |
0,0425 |
0,034 |
0,034 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Tin trong nước |
12 |
|
Phóng sự trong nước |
4 |
3.1. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời Iượng 15 phút (01.03.01.30.10)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
||||
|
01.03.01.30.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
||||
|
|
Ảm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,3145 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,7055 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,0765 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0255 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,1445 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0255 |
|||
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,0935 |
|||
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
2,0910 |
|||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,3570 |
|||
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,7395 |
|||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0085 |
|||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
7,14 |
|||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|||
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0085 |
|||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0026 |
|||
|
|
|
|
|
1 |
|||
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|||||
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
||||
|
|
Tin |
7 |
|
||||
|
|
Phóng sự |
2 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút (01.03.01.30.20)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|||
|
01.03.01.30.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0510 |
||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,4930 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,3090 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,1360 |
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0510 |
||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,3060 |
||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0510 |
||
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0510 |
||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0510 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,1105 |
||
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1105 |
||
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0510 |
||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
5,0320 |
||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,85 |
||
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,85 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0170 |
||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
11,5175 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
||
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0255 |
||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
||
|
|
1 |
|||||
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|||||
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
||||
|
Tin |
10 |
|
||||
|
Phóng sự |
4 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1. Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút (01.03.01.50.10)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
||||
|
01.03.01.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
||||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0340 |
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,8415 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0680 |
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,2975 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0085 |
|||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0340 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,1360 |
|||
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0340 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1020 |
|||
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0340 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0255 |
|||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
2,6350 |
|||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,3060 |
|||
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,2805 |
|||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0425 |
|||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
7,5310 |
|||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|||
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0510 |
|||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0170 |
|||
|
|
|
|
|
1 |
|||
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|||||
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
||||
|
|
Tin quốc tế |
8 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút (01.03.01.60.10)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
||||
|
01.03.01.60.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
||||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,87 |
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,2550 |
|||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,4250 |
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0085 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,1955 |
|||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,1275 |
|||
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1445 |
|||
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0255 |
|||
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0425 |
|||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
4,7430 |
|||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,9945 |
|||
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,3145 |
|||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,1105 |
|||
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
15,7930 |
|||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|||
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,1870 |
|||
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0595 |
|||
|
|
|
|
|
1 |
|||
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|||||
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
||||
|
|
Tin trong nước |
8 |
|
||||
|
|
Phóng sự trong nước |
3 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1. Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút (01.03.01.70.10)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
01.03.01.70.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0765 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,4505 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,0340 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,0765 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,2890 |
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,0765 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,1360 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,0765 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
|
Giờ |
2,1250 |
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,6375 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0170 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
1,2325 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0170 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0085 |
|
|
|
|
|
1 |
II. Chương trình thời sự tổng hợp (01.03.02.00.00)
1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp (01.03.02.01.00)1.1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút (01.03.02.01.10)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
01.03.02.01.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,1785 |
0,1445 |
0,1105 |
0,0680 |
0,0255 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,0595 |
0,0425 |
0,0340 |
0,0255 |
0,0085 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,2635 |
0,2635 |
0,2635 |
0,2635 |
0,2635 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,5355 |
0,4675 |
0,3910 |
0,3230 |
0,2295 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,0935 |
0,0765 |
0,0595 |
0,0425 |
0,0255 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
2/9 |
Công |
0,4335 |
0,3995 |
0,3570 |
0,3230 |
0,2720 |
|
|
Kỹ thuật viên |
5/12 |
Công |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/10 |
Công |
0,0680 |
0,0595 |
0,0425 |
0,0255 |
0,0085 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
2/8 |
Công |
0,2210 |
0,2210 |
0,2210 |
0,2210 |
0,2210 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,0970 |
3,2725 |
2,4565 |
1,6405 |
0,6120 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,9920 |
2,4395 |
1,8955 |
1,3430 |
0,6630 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
6/9 |
Công |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
Kỹ sư |
3/9 |
Công |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
0,1275 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
|
Giờ |
6,1795 |
4,9810 |
3,7910 |
2,6010 |
1,1050 |
|
|
Hệ thống phòng đọc |
|
Giờ |
0,5610 |
0,4505 |
0,3400 |
0,2210 |
0,0850 |
|
|
Hệ thống trường quay |
|
Giờ |
0,9945 |
0,9945 |
0,9945 |
0,9945 |
0,9945 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,0765 |
0,0680 |
0,0595 |
0,0595 |
0,0510 |
|
|
Máy quay phim |
|
Giờ |
21,2500 |
17 |
12,750 |
8,5 |
3,1875 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
13,6510 |
11,2540 |
8,8570 |
6,4600 |
3,4680 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
|
Ram |
0,0850 |
0,0850 |
0,0765 |
0,0680 |
0,0595 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0255 |
0,0170 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
Tin trong nước |
5 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
|
Tin quốc tế |
2 |
1.2. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút (01.03.02.01.20)
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||||
|
01.03.02.01.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,1360 |
0,1360 |
0,1360 |
0,1360 |
0,1360 |
||
|
| ||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.