Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 3 Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông. Quyết định áp dụng cho các công ty này và doanh nghiệp liên quan.
适用范围
03 Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông
要点
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập, Đông Triều và Miền Đông → được sử dụng diện tích tưới chung cả năm, định mức lao động trên đơn vị sản phẩm, định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng, định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tưới và tiêu thoát nước, định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng, định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định, định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập → được sử dụng 6.742 m3/ha/vụ cho lúa vụ Đông Xuân; 5.123 m3/ha/vụ cho lúa vụ Mùa; 2.014 m3/ha/vụ cho cây vụ Đông
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều → được sử dụng 6.660 m3/ha/vụ cho lúa vụ Đông Xuân; 6.240 m3/ha/vụ cho lúa vụ Mùa; 2.088 m3/ha/vụ cho cây vụ Đông
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông → được sử dụng 6.673 m3/ha/vụ cho lúa vụ Đông Xuân; 4.694 m3/ha/vụ cho lúa vụ Mùa; 2.532 m3/ha/vụ cho cây vụ Đông
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập → được sử dụng 467,79 Kwh/ha cho lúa vụ Đông Xuân; 438,29 Kwh/ha cho lúa vụ Mùa; 76,56 Kwh/ha cho cây vụ Đông
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều → được sử dụng 275,26 Kwh/ha cho lúa vụ Đông Xuân; 193,63 Kwh/ha cho lúa vụ Mùa; 104,45 Kwh/ha cho cây vụ Đông
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông → được sử dụng 257,12 kg/năm dầu nhờn; 126,01 kg/năm dầu Diezen; 472,45 kg/năm mỡ các loại; 290,92 kg/năm giẻ lau; 615,01 kg/năm sơn các loại
- Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập → được sử dụng 3.000 Kwh/ha cho điện năng vận hành
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hiệu quả hơn thông qua việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành do các quy định về sử dụng nước tưới, điện năng, vật tư nguyên nhiên liệu.
❓ 常见问题
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập được sử dụng bao nhiêu m3/ha/vụ cho lúa vụ Đông Xuân?
6.742 m3/ha/vụ
Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới bình quân của Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập là bao nhiêu?
467,79 Kwh/ha cho lúa vụ Đông Xuân; 438,29 Kwh/ha cho lúa vụ Mùa; 76,56 Kwh/ha cho cây vụ Đông
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập sử dụng bao nhiêu kg/năm dầu nhờn?
730,60 kg/năm
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
15/6/2021
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập được sử dụng bao nhiêu m3/ha/vụ cho cây vụ Đông?
2.014 m3/ha/vụ
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 32/2021/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 10 tháng 6 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH một thành viên Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau:
1. Diện tích phục vụ.
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Công ty TNHH MTV Thủy lợi |
||
|
Yên lập |
Đông Triều |
Miền Đông |
|||
|
1 |
Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước |
ha |
15.359,28 |
6.212,72 |
11.796,23 |
|
2 |
Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động |
ha |
13.401,5 |
5.038,15 |
5.630,46 |
|
3 |
Tổng diện tích tiêu tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị cả năm |
ha |
6.054,5 |
3.869,18 |
|
|
4 |
Cấp nước cho sinh hoạt và khu công nghiệp |
1.000m3 |
3.642,8 |
936,49 |
3.105,246 |
2. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Công ty TNHH MTV Thủy lợi |
||
|
Yên lập |
Đông Triều |
Miền Đông |
|||
|
1 |
Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó: |
công |
65.567,31 |
28.415,63 |
31.175,04 |
|
Tổng số công lao động quản lý |
công |
4.930,0 |
3.190,0 |
3.480,0 |
|
|
Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ |
công |
11.600,0 |
3.770,0 |
4.640,0 |
|
|
Tổng số công lao động công nghệ gồm: |
công |
49.037,31 |
21,455,63 |
23.055,04 |
|
|
+ Tổng công QLVH hồ |
công |
13.330,45 |
11.077,96 |
16.035,33 |
|
|
+ Đập dâng |
công |
168,98 |
0,0 |
736,47 |
|
|
+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm |
công |
|
5.283,05 |
658,38 |
|
|
+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối |
công |
13.089,18 |
|
|
|
|
+ Tổng công quản lý vận hành kênh |
công |
20.418,04 |
4.323,09 |
4.758,37 |
|
|
+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm |
công |
2.030,65 |
771,54 |
866,50 |
|
|
2 |
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới |
công/ha |
3,6724 |
4,4063 |
4,1624 |
|
3 |
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị |
công/ha |
0,7345 |
0,8813 |
|
|
4 |
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp |
công/1.000 m3 |
3,2681 |
2,9965 |
2,4922 |
3. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng.
a) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập
|
TT |
Đối tượng sử dụng nước |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Lúa vụ Đông Xuân |
(m3/ha/vụ) |
6.742 |
|
2 |
Lúa vụ Mùa |
(m3/ha/vụ) |
5.123 |
|
3 |
Cây vụ Đông |
(m3/ha/vụ) |
2.014 |
b) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều
|
TT |
Đối tượng sử dụng nước |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Lúa vụ Đông Xuân |
(m3/ha/vụ) |
6.660 |
|
2 |
Lúa vụ Mùa |
(m3/ha/vụ) |
6.240 |
|
3 |
Cây vụ Đông |
(m3/ha/vụ) |
2.088 |
c) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông
- Khu tưới địa bàn thị xã Móng Cái. Đất pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, chứa dăm sạn trạng thái mềm dẻo.
|
TT |
Đối tượng sử dụng nước |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Lúa vụ Đông Xuân |
(m3/ha/vụ) |
6.673 |
|
2 |
Lúa vụ Mùa |
(m3/ha/vụ) |
4.694 |
|
3 |
Cây vụ Đông |
(m3/ha/vụ) |
2.532 |
- Khu tưới địa bàn huyện Tiên Yên. Đất pha màu xám đen, trạng thái dẻo chảy xen kẹp lớp đất mỏng cát pha chứa hữu cơ.
|
TT |
Đối tượng sử dụng nước |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Lúa vụ Đông Xuân |
(m3/ha/vụ) |
6.435 |
|
2 |
Lúa vụ Mùa |
(m3/ha/vụ) |
4.191 |
|
3 |
Cây vụ Đông |
(m3/ha/vụ) |
2.481 |
4. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tưới.
Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới bình quân được tính toán cho một đơn vị sản phẩm hoàn chỉnh (ha nghiệm thu) ứng với tần suất 85%. Định mức chi tiết cho từng Công ty như sau:
Đơn vị: Kwh/ha
|
TT |
Nội dung |
Yên Lập |
Đông Triều |
Miền Đông |
|
1 |
Lúa vụ Đông Xuân |
467,79 |
275,26 |
|
|
2 |
Lúa vụ Mùa |
438,29 |
193,63 |
|
|
3 |
Cây vụ Đông |
76,56 |
104,45 |
Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng cho tưới được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bố mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
5. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tiêu.
Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tiêu thoát nước vụ mùa ứng với tần suất 25% bình quân cho các trạm bơm thuộc Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh là:
|
TT |
Mùa vụ |
Định mức tiêu thụ điện năng tiêu thụ điện năng (kw/ha-vụ) |
||
|
Lúa |
Phi canh tác |
Lưu vực |
||
|
1 |
Định mức tiêu thụ điện năng tiêu vụ Mùa (tiết giảm do bơm tiêu kết hợp với cống tiêu) |
7,73 |
12,21 |
14,30 |
Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng tiêu thoát nước được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bổ mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng.
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Công ty TNHH MTV Thủy lợi |
||
|
Yên lập |
Đông Triều |
Miền Đông |
|||
|
1 |
Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị |
||||
|
Dầu nhờn |
kg/năm |
730,60 |
257,12 |
471,76 |
|
|
Dầu Diezen |
kg/năm |
224,33 |
126,01 |
244,46 |
|
|
Mỡ các loại |
kg/năm |
550,04 |
472,45 |
509,05 |
|
|
Giẻ lau |
kg/năm |
465,18 |
290,92 |
417,89 |
|
|
Sơn các loại |
kg/năm |
615,01 |
151,90 |
1.029,56 |
|
|
Sợi Amiăng |
kg/năm |
37,16 |
8,64 |
||
|
Xăng |
kg/năm |
2.858,94 |
15,19 |
102,96 |
|
|
Dầu thủy lực |
kg/năm |
3.000,0 |
|||
|
2 |
Định mức điện năng vận hành |
kg/năm |
2.056,50 |
848,25 |
60.700,63 |
7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Công ty TNHH MTV Thủy lợi |
||
|
Yên lập |
Đông Triều |
Miền Đông |
|||
|
1 |
Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định |
1000 đồng |
5.084.448,23 |
2.630.546,95 |
3.552.742,16 |
|
2 |
Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm xây dựng định mức) |
1000 đồng |
1.300.624.828,0 |
331.718.821,92 |
1.383.889.585,0 |
|
3 |
Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định) |
% |
0,391 |
0,793 |
0,257 |
8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Công ty TNHH MTV Thủy lợi |
||
|
Yên lập |
Đông Triều |
Miền Đông |
|||
|
1 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm: |
||||
|
2 |
+ Chi phí vật liệu quản lý |
đồng/năm |
482.034.444 |
304.117.156 |
376.409.667 |
|
3 |
+ Chi phí mua ngoài |
đồng/năm |
714.265.021 |
528.238.907 |
444.558.247 |
|
+ Chi phí bằng tiền khác |
đồng/năm |
1.331.737.723 |
712.555.308 |
934.739.096 |
|
|
+ Thuế, lệ phí |
đồng/năm |
31.000.000 |
37.638.255 |
31.000.000 |
|
|
2 |
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp |
đồng/năm |
2.569.617.164 |
1.582.549.626 |
1.786.707.009 |
|
3 |
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá |
% |
13,19% |
13,88% |
14.39% |
Điều 2. Trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Điều 1 Quyết định này, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì và phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương và các cơ quan liên quan thực hiện các nội dung sau:
1. Lập kế hoạch, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi, thanh quyết toán các khoản chi phí quản lý, vận hành các công trình do các Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi quản lý trên địa bàn tỉnh.
2. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi do các Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình Thủy lợi quản lý trên địa bàn tỉnh;
3. Tổng hợp những vướng mắc phát sinh (nếu có), báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2021, thay thế Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 của UBND tỉnh.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã kỹ) Bùi Văn Khắng |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。