Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An sửa đổi quy định về số lượng cán bộ cấp xã theo phân loại đơn vị hành chính, cho phép xem xét bố trí chức danh kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm phù hợp với tình hình thực tế. Quyết định có hiệu lực từ 01/10/2021.

문서 번호32/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Nguyễn Văn Út — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên ChứcCông Chức
발행일20. 09. 2021
발효일01. 10. 2021
효력 만료일02. 01. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An sửa đổi quy định về số lượng cán bộ cấp xã theo phân loại đơn vị hành chính, cho phép xem xét bố trí chức danh kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm phù hợp với tình hình thực tế. Quyết định có hiệu lực từ 01/10/2021.

적용 범위

Cán bộ cấp xã ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

핵심 사항

  • Cán bộ cấp xã loại 1: Bố trí số lượng cố định cho chức danh Bí thư Đảng ủy, Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam (1 người cho mỗi chức danh).
  • Cán bộ cấp xã loại 2 và loại 3: Tùy tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể xem xét bố trí chức danh kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm phù hợp để không vượt số lượng cán bộ theo quy định.
  • Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan ở tỉnh Long An và các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp điều chỉnh số lượng cán bộ cấp xã phù hợp với tình hình thực tế, nâng cao hiệu quả quản lý hành chính. Tạo cơ hội cho các chức danh được bố trí linh hoạt hơn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc sắp xếp và phân công nhiệm vụ giữa các chức danh, đặc biệt là khi số lượng cán bộ không thay đổi nhưng yêu cầu về công tác tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Cán bộ cấp xã loại 1 được bố trí như thế nào?

Cán bộ cấp xã loại 1 bao gồm các chức danh cố định như Bí thư Đảng ủy, Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam (1 người cho mỗi chức danh).

Cán bộ cấp xã loại 2 và loại 3 có thể được bố trí như thế nào?

Tùy tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể xem xét bố trí chức danh kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm cho các chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân ở cấp xã loại 2 và loại 3 để không vượt số lượng cán bộ theo quy định.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2021.

Các cơ quan, đơn vị liên quan cần làm gì để thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan cần tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Có số lượng cụ thể nào được quy định trong quyết định này?

Quyết định quy định số lượng cố định cho các chức danh cấp xã loại 1 (1 người cho mỗi chức danh) và không quy định cụ thể về số lượng cho các chức danh cấp xã loại 2 và loại 3, chỉ đề cập đến việc xem xét bố trí linh hoạt.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ  về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT - BNV - BTC - BLĐTB&XH ngày 27/5/2010 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06/11/2019 của Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3142/TTr-SNV ngày 26/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

“2. Số lượng cán bộ cấp xã:

a) Bố trí số lượng cán bộ cấp xã theo phân loại đơn vị hành chính cấp xã như sau:

TT

Chức danh

Cấp xã loại 1

Cấp xã loại 2

Cấp xã loại 3

1

Bí thư Đảng ủy

01

01

01

2

Phó Bí thư Đảng ủy

01

01

01

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

Chức danh khác kiêm nhiệm

Chức danh khác đảm nhiệm

Chức danh khác đảm nhiệm

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

01

01

01

5

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

01

01

01

6

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

02

02

01

7

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

01

01

01

8

Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

01

01

01

9

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

01

01

01

10

Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

01

01

01

11

Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

01

01

01

 ĐVT: người

b) Tùy tình hình thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định bố trí chức danh cán bộ cấp xã đảm nhiệm (cấp xã loại 2, loại 3) hoặc kiêm nhiệm (cấp xã loại 1) chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân cho phù hợp, đảm bảo không vượt số lượng cán bộ theo quy định.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.