Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền (đợt II)

Nghị quyết này quy định đặt tên cho 8 tuyến đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền (đợt II), áp dụng từ ngày 17/12/2023.

문서 번호32/2023/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 12. 2023
발효일17. 12. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định đặt tên cho 8 tuyến đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền (đợt II), áp dụng từ ngày 17/12/2023.

적용 범위

Cơ quan chức năng của tỉnh Thừa Thiên Huế

핵심 사항

  • Đặt tên cho 8 tuyến đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền (chi tiết trong Phụ lục)
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo thuận lợi cho công tác quản lý, quy hoạch đô thị tại địa phương.
  • Cần thời gian để người dân và doanh nghiệp quen với các tên mới của các tuyến đường.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng từ ngày nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2023.

Có bao nhiêu tuyến đường được đặt tên trong Nghị quyết này?

Có 8 tuyến đường được đặt tên (chi tiết trong Phụ lục).

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết?

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Có bao nhiêu tuyến đường có bề rộng mặt đường là 26m?

Có 3 tuyến đường có bề rộng mặt đường là 26m: Nguyễn Bá Lai, Nguyễn Văn Chương và Nguyễn Văn Chương (tên cũ là Đường số 14).

Tên các tuyến đường mới được đặt như thế nào?

Tên các tuyến đường mới được đặt dựa trên tên các địa danh hoặc nhân vật lịch sử, văn hóa tại thị trấn Phong Điền (chi tiết trong Phụ lục).

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
________________

Số: 32/2023/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền (đợt II)

------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Xét Tờ trình số 12989/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết đặt tên đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền (đợt II); Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền (đợt II) gồm: 08 tuyến đường (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2023./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTV Quốc hội;
- Các Bộ: VH, TT&DL; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, TP Huế;
- Công báo tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Lê Trường Lưu

 

Phụ lục 

DANH SÁCH ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, HUYỆN PHONG ĐIỀN (ĐỢT II)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Tên đường cũ

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (m)

Bề rộng (m)

Mặt đường hiện tại

Tên đường mới

Hiện trạng

Quy hoạch

1

Đường số 4 (Trạch Tả)

Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Tỉnh lộ 6

697

7,5

26

BTN

Nguyễn Bá Lai

2

Đường số 6 (Vĩnh Nguyên)

Đường Ô Lâu (Tỉnh lộ 17)

X=539029.640 Y=1832152.595

1.840

7,5

26

BTN

Vĩnh Nguyên

3

Đường số 11 (Tân Lập)

Đường Hiền Lương (Tỉnh lộ 9)

Hết ranh giới thị trấn Phong Điền, giáp xã Phong An

965

7

16,5

BTXM

Trần Văn Uy

4

Đường số 12 (Tân Lập)

Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

X=541534.163

Y=1832017.684

537

6

14,5

BTXM

Sơn An Nguyên

5

Đường số 14 (Khánh Mỹ)

Đường Lê Nhữ Lâm

Hết địa giới thị trấn Phong Điền

2.200

26

26

BTN

Nguyễn Văn Chương

6

Đường số 15 (Trạch Thượng 2)

X=539434.690 Y=1833925.120

X=539986.460

Y=1833620.055

1.022

6

14,5

BTXM

Trần Vực

7

Đường số 16 (Khánh Mỹ)

Đường Phò Trạch (cổng làng Khánh Mỹ)

X=539503.210

 Y=1832879.405

385

6

14,5

BTXM

Hoàng Thị Thí

8

Đường số 27

Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Đường Hải Thanh

2.100

6

14,5

BTN

Kim Ngọc

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.