Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Số hiệu32/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýTrần Tuyết Minh — Phó Chủ tịch
Cập nhật23/06/2026
NgànhNông Nghiệp Và Môi Trường
Lĩnh vựcNông Nghiệp Và Môi Trường
Ngày ban hành12/06/2025
Ngày áp dụng22/06/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 32/2025/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 12 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,

vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các danh  mục  sự  nghiệp công  sử  dụng ngân sách nhà nước kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số     263/TTr-SNNMT- TTDVNN ngày 10 tháng 6 năm 2025 và Tờ trình số 229/TTr-SNNMT- TTDVNN ngày 26 tháng 5 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng được áp dụng trong lĩnh vực sản xuất giống, vật nuôi thủy sản, trồng một số cây trồng và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư; tính toán xuất đầu tư; xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch sản xuất giống; xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất; phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước; đồng thời, làm cơ sở cho các tổ chức và cá nhân có liên quan áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng

1. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng (Phụ lục 1 kèm theo)

2. Lĩnh vực sản xuất một số giống vật nuôi thủy sản (Phụ lục 2 kèm theo)

3. Lĩnh vực trồng một số cây trồng (Phụ lục 3 kèm theo)

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo quyết định đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trở về sau thì áp dụng theo Quyết định này.

3. Đối với việc sản xuất giống cây trồng, vật nuôi thủy sản, trồng các loại cây trồng khác chưa được quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng các loại cây tại Quyết định này thì thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc công nhận.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại cây trồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh.

Điều 5. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Tuyết Minh

Phụ lục 1

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG  

(Ban hành kèm theo Quyết định số:        /2025/QĐ-UBND ngày       /       / 2025

của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Phước)

 

ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT GIỐNG ĐIỀU (Tính cho 10.000 cây xuất vườn)

STTNội dungĐơn vị tínhSố lượngGhi chúIVật tư   1Bầu nhựa (13 cm x 22 cm); 140 bầu/1kgKg100 2Đất đóng bầu (1m3/800 bầu) m318 3Phân chuồng hoai mục (20% của đất) m33 4Phân lân (P2O5)Kg24 5Hạt giốngKg140 6Dây ghép (1 kg ghép được 8.000 cây)Kg2 7Thuốc trừ dịch hạiKg4 8Phân bón lá Kg2 9Chồi ghép Chồi13.000 10Ống tưới (ø40 mm) m21 11Xăng chạy máy tưới Lít12 12Vật rẻ mau hòngTriệu đồng2 IICông lao động phổ thông 168 1Trộn đất phânCông1 2Vô bầu (300 bầu/công)Công47 3Xếp bầu (2.000 bầu/công)Công7 4Xử lý ra rễ và ngâm ủCông1 5Chọn hạt và gieo hạt (1.000 bầu/công)Công14 6Nhổ cỏ (trong bầu ươm)Công7 7Tưới nước (1 ngày/lần x 1 người/ngày x 6 tháng)Công13 8Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh (8 lần)Công3 9Bẻ chồi nách trước ghép (3 lần x 20 công)Công4 10Nhấc bầu trước ghép (2.000 bầu/công)Công7 11Ghép cây (300 cây/công)Công43 12Bẻ chồi dại sau ghép (3 lần x 20 công)Công4 13Nhấc bầu ra ngôi (2.000 bầu/công)Công7 14Lựa và bốc cây lên xe (1.000 cây/công)Công10 IIICông lao động kỹ thuật  13 -Hướng dẫn kỹ thuậtCông13 

Phụ lục 2

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI THỦY SẢN  

(Ban hành kèm theo Quyết định số:        /2025/QĐ-UBND ngày       /       / 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

 

I. ĐỊNH MỨC NUÔI VÀ SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN NƯỚC NGỌT TRONG AO

1. Định mức kỹ thuật nuôi cá bố mẹ

1.1. Định mức cải tạo ao

Quy mô thực hiện cải tạo ao 01 lần trong năm, diện tích ao 1.500 m2; định mức áp dụng cho các đối tượng cá bố mẹ, ương nuôi làm giống

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhThông số kỹ thuật1Diệt tạp (thuốc cá, saponin…)Kg15-202Vôi (CaCO­3)Kg1053Phân hữu cơ: phân bòKg2254Vi sinh tạo hệ đệmKg1-25Nhiên liệu  Điện: bơm cạnKw350Xăng: phát dọn vệ sinhLít6.4Nhớt 2TLít0.4Xăng bơm aoLít206Công cải tạo aoCông6

Ghi chú: Nhiên liệu sử dụng chủ yếu là điện, xăng chỉ sử dụng khi tiến hành bơm xả cạn ao.

1.2. Định mức kỹ thuật nuôi cá bố mẹ

a) Giai đoạn nuôi vỗ

STTĐối tượngMật độ nuôi (con/m2)Tỷ lệ đực:cáiHao hụt (%/năm)Thời gian  nuôi(tháng)Hàm lượng protein (%)Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)  1Cá rô phi1-21:25-72≥282 2Cá lăng nha1-21:1010 3≥403 3Cá lăng vàng2-31:10103≥403 4Cá chép Koi/cá chép1-21:1,553-4≥405 

b) Giai đoạn nuôi phát dục

STTĐối tượngMật độ nuôi (con/m2)Tỷ lệ đực:cáiHao hụt (%/năm)Thời gian  nuôi(tháng)Hàm lượng protein (%)Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)  1Cá rô phi1-21:25-78≥281,5 2Cá lăng nha1-21:10105≥403 3Cá lăng vàng2-31:10105≥403 4Cá chép Koi/cá chép1-21:1,554-5≥405 

c) Giai đoạn nuôi lưu giữ

STTĐối tượngMật độ nuôi (con/m2)Tỷ lệ đực:cáiHao hụt (%/năm)Thời gian  nuôi(tháng)Hàm lượng protein (%)Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)  1Cá rô phi1-21:25-71≥281 2Cá lăng nha1-21:10104≥402 3Cá lăng vàng2-31:10104≥402 4Cá chép Koi/cá chép1-21:1,553-4≥403 

2. Định mức nuôi cá bố mẹ: tính trên 1.500 m2/ao/năm

STTChỉ tiêuĐVTCá lăng nhaCá rô phiCá lăng vàngCá chép/cá chép Koi1Vôi bón định kỳ, phòng bệnhKg/2 lần/tháng404040402Phân hữu cơ bón định kỳKg/tháng40-5040-5040-5040-503Năng lượng (sử dụng điện chiếu sáng bảo vệ)Kw/năm3503503503504Thuốc, hóa chất     Vi sinh hấp thụ khí độc: Yuca…Lít/tháng1111Định kỳ phòng bệnh: GlutaMK...Lít/tháng11115Men tiêu hóa; Vitamin CG/kg thức ăn/ngày3-53-53-53-56Nhiên liệu     Xăng A95/A92Lít/tháng3,23,23,23,2Nhớt 2TLít/tháng0,40,40,40,47Dụng cụ kiểm tra môi trường     Test PHBộ/năm2222Test OxiBộ/năm2222Test NH3Bộ/năm2222Test H2SBộ/năm2222Test NO3Bộ/năm2222

 

3. Định mức cho cá bố mẹ sinh sản: Quy mô tính trên 01 lần sinh sản

STTKích dục tố, hormone, cồn, dụng cụĐơn vị tínhCá lăng nhaCá rô phiCá lăng vàngCá chépCá chép Koi1Kích dục tố LRHa (Luteotropin Releasing Hormoned Alanalog)      Cá đựcMg/1kg cá bố mẹ---20-3020-30Cá cái---60-8060-802Domperidon      Cá đựcMg/1kg cá bố mẹ---3-53-5Cá cái---10-1510-153Kích dục tố HCG (Human Chorionic Gonadotropin)      Cá đựcUI/1 kg cá bố mẹ1.300-1.300--Cá cái4.000-4.000--4Hormone chuyển đổi giới tính 17α –MT (17α –methyl testosterone)Mg/5.000 con bột-20-25---5Cồn y tế 90oLít/kg thức ăn-0,3-0,5---6Dụng cụ, vật tư      Thau lớnCái232--Thau nhỏCái3-322Kim tiêmHộp1-111Nước muối sinh lýChai111117Điện chạy máy sục khí, bơm nướcKw1001001001001008Công sinh sảnCông7,5107,555

 

II. ĐỊNH MỨC ƯƠNG NUÔI MỘT SỐ LOÀI THỦY SẢN NƯỚC NGỌT TRONG AO

1. Điều kiện và chỉ tiêu kỹ thuật

1.1. Ương cá bột lên cá hương

Đối tượngMật độ(con/m2)Thời gian ương (ngày)Yêu cầu kỹ thuậtTỷ lệ sống(%)Chiều dài(cm/con)Khối lượng(g/con)Cá Lăng Nha40030≥301-33-4Cá Lăng vàng40030-45≥301-21-2Cá Rô phi/ Rô phi đơn tính15025≥600,45- 0,70,1- 0,8Cá Trắm cỏ30025≥500,9- 3≤0,7Cá Chép/ Cá chép Koi15030≥402,5- 30,6- 1Cá trê30025≥500,7-62-5

1.2. Ương cá hương lên cá giống

Đối tượngMật độ(con/m2)Thời gian ương (ngày)Yêu cầu kỹ thuậtTỷ lệ sống(%)Chiều dài(cm/con)Khối lượng(g/con)Cá Lăng Nha20060-70≥807- 126- 10Cá Lăng vàng20060-70≥805- 104- 8Cá Rô phi/ Rô phi đơn tính10090≥700,71-2,5≥1Cá Trắm cỏ150110-120≥703,1- 1540- 45Cá Chép/ Cá chép Koi80-10060≥507- 1015- 20Cá trê120-15035-40≥706,1-125-30

1.3. Tiêu chuẩn thức ăn để ương nuôi

Thức ănĐối tượngƯơng từ bột lên hươngƯơng từ hương lên giốngLoạiProtein (%)LoạiProtein(%)Cá lăng nhaCông nghiệp≥35Công nghiệp≥27Cá lăng vàngCông nghiệp≥35Công nghiệp≥27Cá rô phi/ Rô phi đơn tínhCông nghiệp≥35Công nghiệp≥27Cá chép/ Cá chép KoiCông nghiệp≥35Công nghiệp≥27Cá trắm cỏCông nghiệp≥35Công nghiệp+xanh≥27Cá trêCông nghiệp≥35Công nghiệp≥27

2. Định mức kỹ thuật ương nuôi

2.1. Định mức sản xuất áp dụng cho 10.000 con cá hương

STTChỉ tiêuĐVTCá lăng nhaCá lăng vàngCá rô phi/rô phi đơn tínhCá chép koiCá ChépCá trắm cỏCá trê1Thức ăn         Chế biến/công nghiệpKg15-2015-2015-2015-1815-1815-2010-12 Trùn chỉ/cá tạp xay nhuyễnKg33-----2VôiKg558-108-108-10553Hóa chất phòng bệnh, xử lý môi trường; men tiêu hóa, vitaminC..         Men tiêu hóa, VitCG/kg thức ăn3-53-53-53-53-53-53-5 Men xử lý môi trường/ hấp thụ khí độcKg/tháng11111114Năng lượng, nhiên liệu        ĐiệnKw66-----Xăng vận chuyển thức ănLít/tháng8888888Xăng phát cỏLít/tháng3,23,23,23,23,23,23,2Nhớt 2TLít/tháng0,20,20,20,20,20,20,25Công lao động chăm sóc ban ngàyCông331,51,21,21,516Công trực sản xuất ban đêmĐêm5-65-63-53-53-5--

2.2. Định mức sản xuất áp dụng cho 10.000 con  cá giống

STTChỉ tiêuĐVTCá lăng nhaCá lăng vàngCá rô phi/ rô phi đơn tínhCá chép koiCá ChépCá trắm cỏCá trê1Thức ăn        Chế biến/công nghiệpKg15015040-5040-4540-4540-4517-20Xanh/cá tạp xay nhuyễnKg5050---10-15-2Phân bón        Hữu cơKg---100-150100-150--3VôiKg10105570702054Hóa chất phòng bệnh, xử lý môi trường; men tiêu hóa, vitaminC..        Men tiêu hóa, VitCG/kg thức ăn3-53-53-53-53-53-53-5Men xử lý môi trường/ hấp thụ khí độcKg/tháng11111115Năng lượng, nhiên liệu:        ĐiệnKw2020-----Xăng vận chuyển thức ănLít/tháng8888888Xăng phát cỏLít/tháng3.23.23.23.23.23.23.2Nhớt 2TLít/tháng0.20.20.20.20.20.20.25Công lao động chăm sóc ban ngàyCông66333227Công trực sản xuất ban đêmĐêm10-14-----

III. ĐỊNH MỨC CÔNG CHĂM SÓC BỐ MẸ, SẢN XUẤT GIỐNG

TTChỉ tiêuĐVTYêu cầu định mứcCá Lăng nha/ lăng vàngCá rô phi/rô phi đơn tínhCá trắm cỏ Cá chép/ chép koi Cá trê1Lao động trực tiếp       1.1 Lao động kỹ thuật1 công = 8 giờ     -Giống bố mẹcông/100kg cá10151215--Giai đoạn cá bột lên cá giống ban ngàycông/10.000 con610141210-Trực sản xuất ban đêmĐêm/tháng/10.000con15-182-4-3-5-1.2 Lao động phổ thông      -Giống cá bố mẹcông/100kg cá151512105-Giai đoạn cá bột lên cá giống ban ngàycông/10.000 con1410131510

Ghi chú: Trực sản xuất theo đêm tính từ 17 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ 30 ngày hôm sau.

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ TRỢ NUÔI CÁ BỐ MẸ VÀ SẢN XUẤT GIỐNG

STTChỉ tiêuĐVTYêu cầu định mức1Thời hạn sử dụng lưới kéo cá bố mẹNăm32Thời hạn sử dụng lưới kéo cá giốngNăm33Bao đóng cáBao/kg104Giai chứa cá, kích cở 4m x 5m x 1,5mCái/ao15Dây thun đóng baoBao/kg806Bình oxi đóng baoBao/bình50

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 3

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ CÂY TRỒNG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số:        /2025/QĐ-UBND ngày       /       / 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

 

1. Cây sầu riêng (định mức tính cho 01 ha)

STTHạng mụcĐơn vị tínhThời kỳ kiến thiết cơ bảnThời kỳ kinh doanh (Năm 6 trở đi)Ghi chúNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5IGiống        1Giống trồng mớiCây125-156     - Khoảng cách: 8m x 8m; 8m x 10m- Áp dụng Quyết định số 116/QĐ-TT-VPPN ngày 20/3/2023 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt2Giống trồng dặm%5     IIVật tư nông nghiệp        1Phân đạm nguyên chất (N)g/cây/năm200-300300-450450-600600-750750-9001.400-1.600- Áp dụng Quyết định số 116/QĐ-TT-VPPN ngày 20/3/2023 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt- Lượng phân bón ở thời kỳ kinh doanh có thể tăng giảm 20%-30% tùy theo năng suất thu hoạch ở vụ trước và tình hình sinh trưởng của cây- Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.2Phân lân nguyên chất (P2O5)g/cây/năm100-200200-300300-400400-500500-6001.200-1.4003Phân kali nguyên chất (K2O)g/cây/năm100-200200-300300-500500-700700-9001.700-2.0004Phân hữu cơKg/cây/năm5-85-85-88-128-1212-205Vôi bộtKg/cây/năm0,5-10,5-10,5-10,5-10,5-12-46Thuốc BVTVLiều lượng theo khuyến cáo trên bao bì7Phân bón láTheo khuyến cáo trên bao bìIIICông lao động        1Chuẩn bị đất trồng (Thiết kế vườn trồng, đào mương, xử lý thực bì…)Công120     Theo thực tế2Đào hố trồng và bón lótCông18     3Trồng câyCông4     4Làm cỏ, tỉa cànhCông2018181818185Bón phân thúcCông2018181818156Đắp bồn, vét mươngCông1717171717177Thiết kế, lắp đặt hệ thống tướiCông18     8Công quản lý, vận hành hệ thống tướiCông5551818209Phun thuốc, phân bón láCông20202424232010Thu hoạchCông     30IVHệ thống tưới phun        1Ống cấp 1: Ø60 mmMét150     Theo thực tế2Ống cấp 2: Ø49 mmMét250     3Ống cấp 3: Ø27 mmMét690     4Ống LDPE 5x7mmMét312,5-390     5Ống nối 2 đầu 6 lyCái125-156     6Dây treoCái125-156     7T Ø60 → Ø49 mmCái12     8Khóa 60 mmCái7     9Bít Ø60 mmCái14     10Khóa 49 mmCái12     11T Ø60 mmCái12     12T Ø49 → Ø27 mmCái12     13Béc phunCái125     14Keo dánKg1,5     15Kẽm 2 mmKg9     16Bộ máy bơmBộ      -Máy bơmCái1     -Lọc đĩaCái1     -Lupbe 60 LDCái2     -Ống gân cổ trâu Ø  60Mét5     -Van xả khí  (sử dụng với tưới nhỏ giọt)Cái1     -Đồng hồ đo áp lực nướcCái2     -Ren trong Ø  60 Cái4     -Ren ngoài 60Cái2     -Khóa Ø 60 mm Cái3     -Keo non Cuộn4     -Cổ dê Ø  60 Cái2     -Ren ngoài  Ø 60 (hoặc 34) Cái2     17Bồn ngâm phânCái1     18Bồn hòa phânCái1     19Bộ hút phânCái1     

2. Cây điều (định mức tính cho 01 ha)

STTHạng mụcĐơn vị tínhThời kỳ kiến thiết cơ bảnThời kỳ kinh doanhGhi chúNăm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở điIGiống      1Trồng mớiCây200 -400   - Khoảng cách: 8m x 6m; 6m x 4m (Khi cây trên hàng giao tán cần tiến hành tỉa thưa để mật độ khoảng 100-200 cây/ha)- Áp dụng Quyết định số 4497/QĐ-BNN-TT ngày 03/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình trồng thay thế và thâm canh điều2Trồng dặm%5   IIVật tư      1Đạm nguyên chất (N)g/cây/lần60129253300 (bón lần1); 200 (bón lần 2)- Áp dụng Quyết định số 4497/QĐ-BNN-TT ngày 03/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình trồng thay thế và thâm canh điều- Lượng phân bón ở thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7 có thể tăng giảm 20%-30% tùy theo mức tăng năng suất và từ năm thứ 8 trở đi điều chỉnh lượng phân bón theo tình trạng và năng suất của vườn cây- Tham khảo Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại câytrồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước- Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.2Lân nguyên chất (P2O5)g/cây/lần255083225 (bón lần 1)3Ka li nguyên chất (K2O)g/cây/lần21367290 (bón lần1); 150 (bón lần 2)4Phân chuồng hoạiKg/hố5-10   5Vôi bộtKg/hố0,3   6Phân hữu cơ vi sinhKg/hố21,51,51,57Phân bón láLít123  8Thuốc BVTVLít33,58119Thuốc xử lý đấtKg126  IIICông lao động      1Chuẩn bị đất trồng  (thiết kế vườn, đào mương, xử lý thực bì…)Công140   Theo thực tế2Đào hố trồng và bón lótCông18   3Trồng câyCông8   4Làm cỏ, tỉa cànhCông181818285Bón phân thúcCông181818166Vét mương, làm bồnCông102020107Phun thuốc BVTV, phân bón láCông152020108Thu hoạchCông   209Phơi hạtCông   20

3. Cây hồ tiêu (định mức tính cho 01 ha)

STTHạng mụcĐơn vị tínhThời kỳ kiến thiết cơ bảnThời kỳ kinh doanhGhi chúNăm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở điIGiống      1Trồng mớiNọc1.100-1.600   - Khoảng cách: 2,5m x 2,5m; 2,5m x 3m ; 3,5m x 3,5m- Áp dụng Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT  ngày 05/03/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu2Trồng dặm%5   IIVật tư      1Đạm nguyên chất (N)Kg/ha/năm90-100150-200150-200250-350- Áp dụng Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT  ngày 05/03/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu- Tham khảo Quyết định số 306/QĐ-UBND  ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quyếtt định định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại cây trồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước- Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.2Lân nguyên chất (P2O5)Kg/ha/năm50-6080-10080-100150-2003Ka li nguyên chất (K2O)Kg/ha/năm70-90100-150100-150150-2504Phân chuồng hoạiKg/hố7-1010-1510-15155Phân hữu cơ vi sinhKg/nọc1-22-32-33-56NọcCây1.600   7Phân bón láLít244 8Chế phẩm nấm TrichodermaKg808080809Vôi bộtKg/nọc0,5  110Thuốc BVTVLít4,54,58811Thuốc xử  lý đấtKg/ha2016161612Chi phí khác (cọc, dây, kẽm…)%20202020IIICông lao động      1Chuẩn bị đất trồng (thiết kế vườn, đào mương, xử lý thực bì…)Công145   Theo thực tế2Đào hố trồng và bón lótCông20   3Trồng câyCông10   4Làm cỏ, tỉa cànhCông182020305Bón phân thúcCông181818186Đắp bồn, vét mươngCông 2020207Thiết kế, lắp đặt hệ thống tướiCông20   8Công quản lý, vận hành HTTCông555189Phun thuốc BVTV, phân bón láCông1520252010Tách hạt, phơiCông   1011Thu hoạchCông   40IVHệ thống tưới phun      1Ống cấp 1: Ø60 mmMét300   Theo thực tế2Ống cấp 2: Ø27 mmMét800   3Ống cấp 3: Ø5 mmMét2.000   4Ống LDPE 5x7mmMét1.650-2.400   5Ống nối 2 đầu 6 lyCái1.100-1.600   6Que cắmCái1.100-1.600   4T Ø60 → Ø27 mmCái34   5Khóa 60 mmCái7   6Bít Ø60 mmCái14   7Khóa 27 mmCái12   8T Ø60 mmCái12   9T Ø27 → Ø5 mmCái2.000   10Béc phunCái2.000   11Keo dánKg1,5   12Kẽm 2 mmKg9   13Bộ máy bơmBộ    -Máy bơmCái1   -Lọc đĩaCái1   -Lupbe 60 LDCái2   -Ống gân cổ trâu Ø  60Mét5   -Van xả khí (sử dụng với tưới nhỏ giọt)Cái1   -Đồng hồ đo áp lực nướcCái2   -Ren trong Ø  60 Cái4   -Ren ngoài 60Cái2   -Khóa Ø 60 mm Cái3   -Keo non Cuộn4   -Cổ dê Ø  60 Cái2   -Ren ngoài  Ø 60 (hoặc 34) Cái2   14Bồn ngâm phânCái1   15Bồn hòa phânCái1   16Bộ hút phânCái1   

4. Cây cao su (định mức tính cho 01 ha)

STTHạng mụcĐơn vị tínhThời kỳ kiến thiết cơ bảnThời kỳ kinh doanhGhi chúNăm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5Năm6Năm thứ 7 trở điIGiống         1Trồng mớiCây555      Khoảng cách: 3m x 6m- Áp dụng Quyết định số 4689/QĐ-BNN-TT ngày 01/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình kỹ thuật cây cao su2Trồng dặmCây56      IIVật tư         1Đạm nguyên chất (N)Kg20404040404045- Áp dụng Quyết định số 4689/QĐ-BNN-TT ngày 01/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình kỹ thuật cây cao su- Tham khảo Quyết định số 170/QĐ-UBND  ngày 01/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước- Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.2Lân nguyên chất (P2O5)Kg204040404040223Ka li nguyên chất (K2O)Kg102020202020454Phân hữu cơ hoại mụcKg/hố5-10      5Phân bón láLít2,523     6Thuốc BVTVLít233555 5 7VôiKg0,50,50,5    IIICông lao động         1Chuẩn bị đất trồng (thiết kế lô trồng, đào mương, xử lý thực bì…)Công90      Theo thực tế2Đào hố trồng và bón lótCông18      3Trồng câyCông10      4Làm cỏ, tỉa chồi ngang, tạo tánCông182020202010105Bón phân thúcCông181818202020186Phun thuốc BVTVCông121820202222257Thiết kế miệng cạoCông      108Thu hoạchCông      70

5. Cây Cà phê vối (định mức tính cho 01 ha)

STTHạng mụcĐơn vị tínhThời kỳ kiến thiết cơ bảnThời kỳ kinh doanhGhi chúNăm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở điIGiống, cây che bóng      1Trồng mớiBầu1.111   - Khoảng cách: 3m x 3m- Áp dụng Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày 31 /05/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT  ban hành quy trình tái canh cà phê vối2Trồng dặm (5%)Bầu56   3Cây che bóngCây100   IIVật tư      1UreKg130-150200250400-450- Áp dụng Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày 31 /05/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình tái canh cà phê vối- Tham khảo Quyết định số 306/QĐ-UBND  ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại câytrồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước- Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất >6,5 thì không nên bón thêm vôi.2SAKg 100150200-2503Lân nung chảyKg550550550450-5504Clorua Kali 70150200350-4005Phân hữu cơ hoại mụcKg/hố10-18   6Vôi bộtKg/hố1   7Phân hữu cơ vi sinhKg/cây/năm 2-3 2-38Thuốc xử lý mối, côn trùngKg10   9Thuốc BVTVLít2444IIICông lao động      1Chuẩn bị đất trồng (thiết kế vườn, đào mương, xử lý thực bì…)Công150   Theo thực tế2Đào hố trồng và bón lótCông20   3Trồng câyCông5   4Làm cỏ, tỉa cànhCông182020305Bón phân thúcCông202020206Đắp bồn, vét mươngCông 2020207Thiết kế, lắp đặt hệ thống tướiCông20   8Công quản lý, vận hành HTTCông555209Phun thuốc BVTV, phân bón láCông1520252010Tách hạt, phơiCông   1011Thu hoạchCông   25IVHệ thống tưới phun      1Ống cấp 1: Ø60 mmMét200   Theo thực tế2Ống cấp 2: Ø27 mmMét3.400   3Ống cấp 3: Ø21 mmMét1.111   4Ống LDPE 5x7mmMét1.666,5   5Ống nối 2 đầu 6 lyCái1.111   6Que cắmCái1.111   7Khóa 60 mmCái6   8Bít Ø60 mmCái6   9T Ø60 mmCái6   10T Ø60 → Ø27 mmCái68   11T Ø27 → Ø21 mmCái1.111   12Béc phunCái1.111   13Nối ống Ø27 mmCái34   14Khóa Ø27 mmCái68   15Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoàiCái68   16Keo dánKg1,5    Kẽm 2 mmKg12    Bộ máy bơmBộ    -Máy bơmCái1   -Lọc đĩaCái1   -Lupbe 60 LDCái2   -Ống gân cổ trâu Ø  60Mét5   -Van xã khí  (sử dụng với tưới nhỏ giọt)Cái1   -Đồng hồ đo áp lực nướcCái2   -Ren trong Ø  60 Cái4   -Ren ngoài 60Cái2   -Khóa Ø 60 mm Cái3   -Keo non Cuộn4   -Cổ dê Ø  60 Cái2   -Ren ngoài  Ø 60 (hoặc 34) Cái2   17Bồn ngâm phânCái1   18Bồn hòa phânCái1   19Bộ hút phânCái1   

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

32/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.