Nghị quyết 32/2026/NQ-HĐND của tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án theo Luật Công nghiệp công nghệ số. Quyết định áp dụng từ ngày 25/7/2026.
적용 범위
Các doanh nghiệp và tổ chức trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long thực hiện các dự án về công nghiệp công nghệ số.
핵심 사항
- Doanh nghiệp và tổ chức → được hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án công nghiệp công nghệ số, mức hỗ trợ cụ thể sẽ được quy định trong Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết.
- Doanh nghiệp và tổ chức → phải đáp ứng tiêu chí và điều kiện do tỉnh Vĩnh Long quy định để được hỗ trợ.
- Doanh nghiệp và tổ chức → thực hiện thủ tục theo trình tự, thủ tục do tỉnh Vĩnh Long quy định.
- Doanh nghiệp và tổ chức → không được thực hiện các dự án công nghiệp công nghệ số nếu không đáp ứng tiêu chí, điều kiện của tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 25/7/2026.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển công nghiệp công nghệ số, thúc đẩy đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về thủ tục hành chính cho doanh nghiệp nếu quy định quá chi tiết.
- Doanh nghiệp hưởng lợi từ các hỗ trợ tài chính, nhưng cũng phải tuân thủ các tiêu chí và điều kiện khắt khe.
❓ 자주 묻는 질문
Các dự án công nghiệp công nghệ số được hỗ trợ như thế nào?
Doanh nghiệp và tổ chức sẽ được hỗ trợ từ ngân sách địa phương, mức cụ thể sẽ được quy định trong Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết.
Tiêu chí và điều kiện để được hỗ trợ là gì?
Tiêu chí và điều kiện cụ thể sẽ do tỉnh Vĩnh Long quy định. Doanh nghiệp cần đáp ứng các tiêu chí này để được hỗ trợ.
Thủ tục thực hiện như thế nào?
Doanh nghiệp và tổ chức phải tuân thủ trình tự, thủ tục theo quy định của tỉnh Vĩnh Long.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026.
Các dự án không đáp ứng tiêu chí, điều kiện sẽ bị xử lý như thế nào?
Doanh nghiệp và tổ chức không được thực hiện các dự án công nghiệp công nghệ số nếu không đáp ứng tiêu chí, điều kiện của tỉnh Vĩnh Long.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG Số: 32/2026/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Vĩnh Long, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, nội dung theo quy định tại Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 88/2025/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 249/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách thu hút chuyên gia khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Thông tư số 31/2025/TT-BKHCN ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trọng điểm;
Căn cứ Thông tư số 32/2025/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục nguyên liệu, vật liệu bán dẫn, thiết bị, máy móc, công cụ cho công nghiệp bán dẫn được khuyến khích đầu tư phát triển;
Căn cứ Thông tư số 42/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với các trung tâm dữ liệu;
Xét Tờ trình số 571/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Tờ trình số 592/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án quy định tại khoản 6 Điều 40 Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Tờ trình số 595/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Tờ trình số 663/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 29 Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Tờ trình số 749/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình dự thảo Nghị quyết ban hành quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, nội dung theo quy định tại Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, nội dung theo quy định tại Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, nội dung theo quy định tại Luật Công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa XI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2026.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
|
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; - Cục KTVB&TCTHPL -Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước khu vực IX; - Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Vĩnh Long; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường; - Trung tâm thông tin điều hành; - Báo và phát thanh, truyền hình Vĩnh Long; - Lưu: VT. |
Nguyễn Minh Dũng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.