Nghị quyết số 33/2002/NQ-HĐND Về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) tỉnh Hà Nam

Nghị quyết này quy định kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) của tỉnh Hà Nam, bao gồm tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp, chuyên dùng, ở và chưa sử dụng theo từng năm. UBND tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện kế hoạch này.

문서 번호33/2002/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Ninh Bình
서명자Tăng Văn Phả — Chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일12. 07. 2002
발효일12. 07. 2002
효력 만료일31. 12. 2005
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) của tỉnh Hà Nam, bao gồm tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp, chuyên dùng, ở và chưa sử dụng theo từng năm. UBND tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện kế hoạch này.

핵심 사항

  • UBND tỉnh Hà Nam → được trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005)
  • Đất nông nghiệp → tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên từ 60.98% đến 59.85%
  • Đất lâm nghiệp → tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên từ 11.13% đến 12.25%
  • Đất chuyên dùng → tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên từ 13.75% đến 15.93%
  • Đất ở → tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên từ 5.07% đến 5.61%
  • Đất chưa sử dụng → tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên từ 9.07% đến 6.35%

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo cân đối sử dụng đất đai, phát triển nông nghiệp và các ngành kinh tế khác.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc phân bổ đất cho các dự án đầu tư nếu không phù hợp với kế hoạch
  • hưởng lợi: Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, doanh nghiệp và người dân có nhu cầu sử dụng đất.
  • chịu ảnh hưởng: Doanh nghiệp và người dân có thể gặp khó khăn trong việc xin cấp đất nếu không phù hợp với kế hoạch
  • Chi phí/gánh nặng: Không có chi tiết về gánh nặng cụ thể

❓ 자주 묻는 질문

UBND tỉnh Hà Nam được làm gì?

UBND tỉnh Hà Nam được trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005).

Tỷ lệ đất nông nghiệp từ năm 2001 đến 2005 là bao nhiêu?

Tỷ lệ đất nông nghiệp từ năm 2001 đến 2005 lần lượt là 60.98%, 60.82%, 60.57%, 60.22% và 59.85%.

UBND tỉnh Hà Nam có trách nhiệm gì?

UBND tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm hoàn chỉnh kế hoạch sử dụng đất đai của tỉnh trình Chính phủ phê duyệt.

Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?

Nghị quyết này áp dụng cho năm 2001-2005.

Tỷ lệ đất chưa sử dụng từ năm 2001 đến 2005 là bao nhiêu?

Tỷ lệ đất chưa sử dụng từ năm 2001 đến 2005 lần lượt là 9.07%, 8.45%, 7.78%, 7.78% và 6.35%.

전문

     HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH HÀ NAM

______________

 

Số: 33/2002/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

________________________

 

Phủ Lý, ngày 12  tháng 07 năm 2002

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Khoá XV, kỳ họp thứ 7

(ngày 11 và 12/7/2002)

__________________

 

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) tỉnh Hà Nam

____________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông  qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Đất đai được Quốc hội thông qua ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02/12/1998; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001;

Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-TTg, ngày 21/02/2002 của Thủ tướng Chính phủ v/v phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hà Nam đến năm 2010;                                                                                     

Sau khi xem xét tờ trình số 426B ngày 10/7/2002 của UBND tỉnh về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005); báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách HĐND tỉnh;.

 

QUYẾT NGHỊ

 

1. HĐND tỉnh Hà Nam nhất trí thông qua tờ trình của UBND tỉnh Hà Nam về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: -

 

1. Đất Nông nghiệp (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 51.887 ha, chiếm 60.98%

- Năm 2002 là 51.745 ha, chiếm 60.82%

- Năm 2003 là 51.537 ha, chiếm 60.57%

- Năm 2004 là 51.239 ha, chiếm 60.22%

- Năm 2005 là 50.848 ha, chiếm 59.85%

 

2. Đất Lâm nghiệp (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 9.466 ha, chiếm 11.13%

- Năm 2002 là 9.676 ha, chiếm 11.37%

- Năm 2003 là 9.923 ha, chiếm 11.66%

- Năm 2004 là 10.175 ha, chiếm 11.96%

- Năm 2005 là 10.404 ha, chiếm 12.25%

 

3. Đất chuyên dùng (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 11.695 ha, chiếm 13.75%

- Năm 2002 là 12.057 ha, chiếm 14.17%

- Năm 2003 là 12.478 ha, chiếm 14.67%

- Năm 2004 là 12.958 ha, chiếm 15.23%

- Năm 2005 là 13.535 ha, chiếm 15.93%

 

4. Đất ở (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 4.313 ha, chiếm 5.07%

- Năm 2002 là 4.412 ha, chiếm 5.19%

- Năm 2003 là 4.522 ha, chiếm 5.32%

- Năm 2004 là 4.652 ha, chiếm 5.47%

- Năm 2005 là 4.769 ha, chiếm 5.61%

 

5. Đất chưa sử dụng (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 7.721 ha, chiếm 9.07%

- Năm 2002 là 7.192 ha, chiếm 8.45%

- Năm 2003 là 6.622 ha, chiếm 7.78%

- Năm 2004 là 6.058 ha, chiếm 7.78%

- Năm 2005 là 5.397 ha, chiếm 6.35%

              

2. Về tổ chức thực hiện: UBND tỉnh chịu trách nhiệm hoàn chỉnh kế hoạch sử dụng đất đai của tỉnh trình Chính phủ phê duyệt                                                                                                                           

 

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Nam khoá XV thông qua tại kỳ họp thứ 7 ngày 12/7/2002./.

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

 

 

(Đã ký)

 

 

Tăng Văn Phả

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

33/2002/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2002/NQ-HĐND Về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) tỉnh Hà Nam
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.