Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015

문서 번호33/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Hữu Hoài — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 12. 2009
발효일30. 12. 2009
효력 만료일22. 12. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò,

 khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015

__________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 20/3/1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ  Nghị định số 07/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 160/2005/ NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 127/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 17 về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trư­ờng tại Tờ trình số 2429/TTr-TNMT ngày 22/12/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 với những nội dung chính sau:

            1- Điều chỉnh diện tích quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của 42 khu vực mỏ từ  426,2 ha lên 1.940,0 ha tăng 1.513,8 ha.

  2- Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản khác gồm 18 khu vực mỏ với diện tích 455,0 ha.   

 3- Tại điểm 2, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2005/NQ-HĐND ngày 09 tháng12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản đến năm 2015, sửa cụm từ "Hoá Hợp" thành cụm từ "Hoá Tiến".

 4- Ban hành kèm theo Quyết định này có bản đồ và phụ lục chi tiết về địa điểm, vị trí, diện tích các khu vực điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản đư­ợc phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để cấp giấy phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Các sở Tài nguyên và Môi trư­ờng, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ đ­ược giao có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố tham m­ưu, giúp UBND tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền do Luật Khoáng sản quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

33/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.