Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa

문서 번호33/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Khánh Hòa
서명자Lê Thanh Quang — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 12. 2012
발효일15. 12. 2012
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

 

 
 
 

 


Số: 33/2012/NQ-HĐND

 

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

 


Khánh Hòa, ngày 05 tháng 12 năm 2012

 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác

 đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

 một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa

 

 
 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 5

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Sau khi xem xét Tờ trình số 6635/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Báo cáo thẩm tra số 71/BC-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2012 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đối tượng phải chuyển đổi vị trí công tác

1. Lãnh đạo các đội quản lý thị trường thuộc Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương.

2. Lãnh đạo: Các đội kiểm lâm, các hạt kiểm lâm, các trạm kiểm lâm thuộc Chi cục Kiểm lâm; Lãnh đạo các trạm khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Lãnh đạo các trạm thuộc Chi cục Thú y; Lãnh đạo các trạm thuộc Chi cục Nuôi trồng thủy sản; Lãnh đạo các trạm thuộc Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

3. Các đội thanh tra chuyên ngành:

a) Lãnh đạo các đội Thanh tra thuộc Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

b) Lãnh đạo các đội thanh tra thuộc Thanh tra Sở Giao thông Vận tải;

c) Lãnh đạo các đội Thanh tra xây dựng thuộc Thanh tra Sở Xây dựng;

d) Lãnh đạo các đội thanh tra chuyên ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

đ) Lãnh đạo các đội thanh tra chuyên ngành Lao động, Thương binh và Xã hội.

4. Hàng năm các cơ quan, đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý khác tương đương các chức danh lãnh đạo, quản lý trên, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Điều 2. Thời hạn chuyển đổi

1. Đối với đồng bằng: 3 năm.

2. Đối với miền núi: 2 năm.

3. Các đối tượng được quy định tại Điều 1 Nghị quyết này chuyển đổi không quá 3 lần. Sau khi thực hiện chuyển đổi, được xem xét, bố trí về cơ quan, địa phương phù hợp.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chế độ hỗ trợ

Việc hỗ trợ chế độ cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị quyết này phải đảm bảo đúng đối tượng, chế độ; bảo đảm cho công chức, viên chức an tâm công tác khi nhận công tác ở vị trí mới.

Điều 4. Chế độ hỗ trợ

1. Hỗ trợ ban đầu (1 lần): Bằng 1,2 lần lương tối thiểu.

Thực hiện khi công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý có quyết định chuyển đổi vị trí công tác đến nhận nhiệm vụ mới (kể cả khi được chuyển đổi từ lần 2 trở đi).

2. Hỗ trợ hàng tháng: Bằng 0,3 lần lương tối thiểu.

3. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở:

a) Công chức, viên chức chuyển đổi vị trí đến địa bàn thành phố Nha Trang: Bằng  0,8 lần lương tối thiểu/tháng.

b) Công chức, viên chức chuyển đổi vị trí đến địa bàn thành phố Cam Ranh, thị xã Ninh Hòa: Bằng 0,6 lần lương tối thiểu/tháng.

c) Công chức, viên chức chuyển đổi vị trí đến các địa bàn còn lại: Bằng 0,5 lần lương tối thiểu/tháng.

d) Công chức, viên chức được cơ quan, đơn vị bố trí nơi ở hoặc đã có nhà ở cố định thì không được hưởng khoản hỗ trợ tiền thuê nhà ở quy định tại Điểm a, b, c Khoản 3 Điều này.

4. Hỗ trợ xăng xe đi lại (được tính từ nơi công tác khi thực hiện chuyển đổi lần thứ nhất đến nơi công tác mới) hàng tháng, mỗi lít xăng tương ứng 25.000 đồng, cụ thể:

a) Cự ly dưới 10 km: 2 lít.

b) Cự ly từ 10 km đến dưới 20 km: 4 lít.

c) Cự ly từ 20 km đến dưới 40 km: 6 lít.

d) Cự ly từ 40 km đến dưới 70 km: 10 lít.

đ) Cự ly từ 70 km đến dưới 100 km: 16 lít.

e) Cự ly từ 100 km trở lên: 24 lít.

Điều 5. Quản lý và thanh toán, quyết toán

1. Công chức, viên chức được chuyển đến cơ quan, đơn vị nào thì cơ quan, đơn vị đó có trách nhiệm trả lương, chế độ phụ cấp chức vụ theo quy định và thực hiện chi trả các chế độ hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết này cùng kỳ lương hàng tháng.

2. Nguồn kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ được bổ sung ngoài định mức chi thường xuyên được giao hàng năm của cơ quan, đơn vị, địa phương.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 5 thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

 

Lê Thanh Quang

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

33/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
49/2012/TT-BTC Thông tư số 49/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 06/2012/NĐ-CP Nghị định số 06/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực 발효 중 04/2012/NĐ-CP Nghị định số 04/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 18/2007/QĐ-TTg Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020 만료됨 03/2008/TT-BTP Thông tư số 03/2008/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 301/NQ-UBTVQH Nghị quyết số 301/NQ-UBTVQH Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.