Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương

Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương, bao gồm hỗ trợ tiền lương, trang phục chuyên môn, và các khoản trợ cấp khác. Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày ký.

문서 번호33/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Thanh Cung — Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Y Tế
분야Tổ Chức Cán Bộ
발행일03. 08. 2012
발효일13. 08. 2012
효력 만료일26. 06. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương, bao gồm hỗ trợ tiền lương, trang phục chuyên môn, và các khoản trợ cấp khác. Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày ký.

적용 범위

Cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương

핵심 사항

  • Nhân viên chuyên trách dinh dưỡng cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh: được hỗ trợ 50.000 đồng/người/tháng; nhân viên chuyên trách dinh dưỡng tại các xã, phường, thị trấn trọng điểm: 100.000 đồng/người/tháng (Điều 1)
  • Thầy thuốc ưu tú và Thầy thuốc Nhân dân: được hỗ trợ 40% và 60% mức lương tối thiểu chung/người/tháng (Điều 1)
  • Cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế nhân kỷ niệm “Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27/2” hàng năm: nhận hỗ trợ 200.000 đồng/người (Điều 1)
  • Bác sĩ đã nghỉ hưu làm việc tại các trạm y tế xã, phường, thị trấn: được hỗ trợ 4.000.000 đồng/người/tháng (Điều 1)
  • Trợ cấp nhân viên y tế khu phố và ấp: 25% mức lương tối thiểu chung; nhân viên y tế ấp thuộc xã khó khăn: thêm 10% mức lương tối thiểu chung (Điều 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện đời sống vật chất cho cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế; nâng cao chất lượng dịch vụ y tế.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do hỗ trợ tiền lương và các khoản trợ cấp khác (Điều 1)

❓ 자주 묻는 질문

Nhân viên chuyên trách dinh dưỡng được hỗ trợ bao nhiêu?

Nhân viên chuyên trách dinh dưỡng cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh: 50.000 đồng/người/tháng; nhân viên chuyên trách dinh dưỡng tại các xã, phường, thị trấn trọng điểm: 100.000 đồng/người/tháng (Điều 1).

Thầy thuốc ưu tú và Thầy thuốc Nhân dân được hỗ trợ mức lương bao nhiêu?

Thầy thuốc ưu tú: 40% mức lương tối thiểu chung/người/tháng; Thầy thuốc Nhân dân: 60% mức lương tối thiểu chung/người/tháng (Điều 1).

Bác sĩ đã nghỉ hưu làm việc tại các trạm y tế được hỗ trợ bao nhiêu?

Bác sĩ đã nghỉ hưu làm việc tại các trạm y tế xã, phường, thị trấn: 4.000.000 đồng/người/tháng (Điều 1).

Nhân viên y tế khu phố và ấp được hỗ trợ bao nhiêu?

Trợ cấp nhân viên y tế khu phố: 25% mức lương tối thiểu chung; nhân viên y tế ấp thuộc xã khó khăn: thêm 10% mức lương tối thiểu chung (Điều 1).

Có hỗ trợ tiền trang phục chuyên môn cho cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế không?

Có, hỗ trợ 300.000 đồng/2 bộ/người/năm (Điều 1).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương

______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND8 ngày 18/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương Khóa VIII - Kỳ họp thứ 4 về chính sách, chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 53/TTr-SYT ngày 01 tháng 8 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chính sách, chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương như sau:

1. Hỗ trợ nhân viên chuyên trách dinh dưỡng cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh; nhân viên chuyên trách cộng đồng, cộng tác viên dinh dưỡng khu phố, ấp 50.000 đồng/người/ tháng. Riêng nhân viên chuyên trách dinh dưỡng tại các xã, phường, thị trấn trọng điểm 100.000 đồng/người/tháng.

2. Hỗ trợ Thầy thuốc Ưu tú, Thầy thuốc Nhân dân:

a) Thầy thuốc ưu tú: 0,4 lần mức lương tối thiểu chung/người/tháng, kể cả Thầy thuốc Ưu tú đã nghỉ hưu.

b) Thầy thuốc Nhân dân: 0,6 lần mức lương tối thiểu chung/người/tháng, kể cả Thầy thuốc Nhân dân đã nghỉ hưu.

3. Hỗ trợ tiền trang phục chuyên môn y tế: 300.000 đồng/2 bộ/người/năm. Nguồn kinh phí được cân đối từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.

4. Bác sĩ đã nghỉ hưu do yêu cầu công tác và căn cứ vào năng lực được hợp đồng làm việc tại các trạm y tế xã, phường, thị trấn : 4.000.000 đồng/người/tháng.

5. Hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế nhân kỷ niệm “Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27/2” hàng năm: 200.000 đồng/người.

6. Trợ cấp nhân viên y tế khu phố, ấp hàng tháng như sau:

a) Trợ cấp nhân viên y tế khu phố của các phường, thị trấn: 0,25 lần mức lương tối thiểu chung.

b) Nhân viên y tế ấp thuộc 29 xã khó khăn (theo quy định của Trung ương và của Tỉnh) được trợ cấp thêm 0,1 lần mức lương tối thiểu chung ngoài mức phụ cấp được hưởng hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 08/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND8 Về chính sách, chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
폐지됨 1
33/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.