Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh và bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thuế. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân mua bán, sử dụng xe gắn máy trên địa bàn tỉnh.

문서 번호33/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Lê Quang Thích — Q. Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 06. 2014
발효일10. 07. 2014
효력 만료일01. 09. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh và bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thuế. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân mua bán, sử dụng xe gắn máy trên địa bàn tỉnh.

적용 범위

Các doanh nghiệp kinh doanh xe gắn máy, người dân mua bán hoặc sử dụng xe gắn máy, các cơ quan thuế và quản lý tài chính của tỉnh Quảng Ngãi.

핵심 사항

  • được điều chỉnh bảng giá: Xe Honda SH 125 cc, Honda SH 150 KF11, Honda SH 125i JF42 (bỏ), Honda SH 150 KF11 nhập khẩu 100% và Honda SH 150CC nhập khẩu 100% (bổ sung).
  • được điều chỉnh bảng giá: Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp của Honda (bổ sung).
  • Các mức giá mới cho các loại xe do Honda sản xuất đã được bổ sung, cụ thể như trong Phụ lục.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong việc thu lệ phí trước bạ và thuế, tránh tình trạng lạm dụng quyền lực.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp kinh doanh xe gắn máy khi phải cập nhật bảng giá mới.
  • Doanh nghiệp sẽ phải điều chỉnh bảng giá bán hàng theo quy định mới, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận.
  • Người dân mua xe mới cần quan tâm đến bảng giá mới để tránh bị lạm thu.

❓ 자주 묻는 질문

Các loại xe nào được điều chỉnh bảng giá?

Xe Honda SH 125 cc, Honda SH 150 KF11, Honda SH 125i JF42 (bỏ), Honda SH 150 KF11 nhập khẩu 100% và Honda SH 150CC nhập khẩu 100% (bổ sung).

Các mức giá mới cho xe do Honda sản xuất là bao nhiêu?

Mức giá mới cho các loại xe do Honda sản xuất đã được bổ sung trong Phụ lục, ví dụ: Future JC533/JC53E 24,3 triệu đồng, Future FI (Vành nan, phanh đĩa) JC534/JC45E 28,6 triệu đồng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên như thế nào?

Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND không được điều chỉnh trong Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Các doanh nghiệp kinh doanh xe gắn máy cần làm gì khi Quyết định này có hiệu lực?

Các doanh nghiệp cần cập nhật bảng giá bán hàng theo quy định mới trong Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

            Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;

            Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2016; Luật sửa đổi bổ, sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;

            Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

            Theo đề nghị của Cục Trưởng Cục thuế tại Tờ trình số 1094/TTr-CT ngày 18/6/2014 về việc bổ sung, điều chỉnh giá tính thu lệ phí trước bạ đối với một số xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo Thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính số 1217/STC-QLGCS ngày 23/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

            Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

        TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

          Q. CHỦ TỊCH

                     Lê Quang Thích

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 2

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của

UBND tỉnh Quảng Ngãi )

                                                                                               ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Loại xe

Phụ lục 2 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014

 

Trị giá điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Số TT/trang

Trị giá

XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT

I.

Điều chỉnh

 

 

 

 

1

Bỏ xe SH 125 cc

6,11/81

 

 

Trùng stt 40, tr 123

2

Bỏ xe Honda SH 150 KF11

7,10/81

 

 

Trùng stt 70, tr 123

3

Bỏ xe Honda SH 125i JF42

8/81

 

 

Trùng stt 12, Tr 81

4

Honda SH 150 KF11 (Nhập khẩu 100%)

70/123

134

134

 

5

Honda SH 150CC (Nhập khẩu 100%)

47/123

134

134

 

II.

Bổ sung

 

 

 

 

 

Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp (hàng nội địa hóa) – HÃNG HONDA

Mục N, trang 117

 

 

 

 

HÃNG HONDA

Mục D, trang 121

 

 

 

1

Future  (chế hòa khí)  JC533/JC53E                                 

 

 

24,3

 

2

Future  FI (Vành nan, phanh đĩa)     JC534/JC45E

 

 

28,6

 

3

Future  FI (Vành đúc, phanh đĩa) JC535/JC45E   

 

 

29,5

 

4

Super Dream                                     JA27

 

 

17,8

 

5

Wave RSX (Vành nan hoa)             JC52E

 

 

19,5

 

6

Wave RSX (Vành đúc)                    JC52E

 

 

20,9

 

7

Wave RSX (Phanh cơ, vành nan hoa)      JA31E

 

 

18,6

 

8

Wave RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa)     JA31E

 

 

19,5

 

9

Wave RSX (Phanh đĩa, vành đúc)            JA31E

 

 

20,9

 

10

Wave S (Phanh cơ, vành nan)   JC52E (D)

 

 

16,9

 

11

Wave S (Phanh đĩa, vành nan)     JC52E

 

 

17,9

 

12

Wave S Limited (Phanh cơ, Vành nan)    JF52E

 

 

17,1

 

13

Wave S Limited (Phanh đĩa, Vành nan)   JF52E

 

 

18,1

 

14

Wave RS (Phanh đĩa, vành nan)               JC52E

 

 

18,1

 

15

Wave RS (Phanh đĩa, vành nan)  JC52E  (C)

 

 

19,5

 

16

SH Mode                                    JF51E

 

 

47,2

 

17

PCX (Tiêu chuẩn)                      JF56E

 

 

49,0

 

18

PCX (Cao cấp)                          JF56E

 

 

51,4

 

19

Honda Vision (Tiêu chuẩn, Có tem)   JF33E

 

 

27,3

 

20

Honda Vision (Thời trang, Không tem)   JF33E

 

 

27,5

 

21

Lead (Tiêu chuẩn)    JF45E

 

 

35,7

 

22

Lead  (Cao cấp)        JF45E

 

 

36,7

 

23

Air Blade Magnet (Từ tính, Có định vị)         JF46E

 

 

39,0

 

24

Air Blade Magnet (Từ tính, Không có định vị)     JF46E

 

 

38,1

 

25

Air Blade (Tiêu chuẩn,  Không tem)    JF46E

 

 

36,2

 

26

Air Blade (Cao cấp, Có tem)  JF46E

 

 

37,1

 

27

Air Blade (Cao cấp đặc biệt, Có tem & Định vị)     JF46E

 

 

38,1

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
폐지됨 1
33/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.