Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020

Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020. Các nội dung chính bao gồm việc điều chỉnh chỉ tiêu diện tích đất lâm nghiệp, quy hoạch quản lý bảo vệ rừng, khai thác lâm sản, xây dựng cơ sở hạ tầng và cấp chứng chỉ rừng.

文号33/2015/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ngãi
签署人Lê Viết Chữ — Chủ tịch
更新17/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/12/2015
生效日期21/12/2015
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020. Các nội dung chính bao gồm việc điều chỉnh chỉ tiêu diện tích đất lâm nghiệp, quy hoạch quản lý bảo vệ rừng, khai thác lâm sản, xây dựng cơ sở hạ tầng và cấp chứng chỉ rừng.

要点

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi → sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020
  • Sửa đổi chỉ tiêu diện tích đất lâm nghiệp đến năm 2020, trong đó: Rừng trồng mới 15.362 ha, Rừng trồng lại sau khai thác 47.904 ha, Đất chưa có rừng 23.780,86 ha
  • Sửa đổi chỉ tiêu về quy hoạch quản lý bảo vệ rừng đến năm 2020: Khoán quản lý bảo vệ rừng 186.811 ha; Trồng và chăm sóc rừng tập trung 119.940 ha (trong đó: Rừng phòng hộ 5.983 ha, Rừng sản xuất 113.957 ha)
  • Bãi bỏ chỉ tiêu 'Trồng bổ sung mật độ giai đoạn 2011-2015: 2.098 ha'
  • Sửa đổi khái toán vốn đầu tư: Tổng kinh phí là 4.539.193 triệu đồng, trong đó Ngân sách nhà nước là 518.781 triệu đồng, Vốn ODA là 601.392 triệu đồng, Vốn vay tín dụng là 903.317 triệu đồng, Vốn tự có là 2.489.298 triệu đồng, Vốn dịch vụ môi trường rừng là 26.405 triệu đồng

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh chỉ tiêu diện tích đất lâm nghiệp và quy hoạch quản lý bảo vệ rừng giúp nâng cao hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp, tăng cường bảo vệ và phát triển rừng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện kế hoạch cũ nếu không có kế hoạch mới phù hợp.
  • hưởng lợi: Người dân và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực lâm nghiệp
  • chịu ảnh hưởng: Các cơ quan quản lý, đơn vị thi công dự án về bảo vệ và phát triển rừng

❓ 常见问题

Có bao nhiêu ha đất lâm nghiệp được quy hoạch đến năm 2020?

Đến năm 2020, tổng diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch là 285.273,58 ha.

Có bao nhiêu ha rừng trồng mới và trồng lại sau khai thác?

Trong đó: Rừng trồng mới 15.362 ha, Rừng trồng lại sau khai thác 47.904 ha.

Có bao nhiêu ha rừng được khoán quản lý bảo vệ?

Khoán quản lý bảo vệ rừng là 186.811 ha, trong đó Rừng phòng hộ 166.223 ha và Rừng sản xuất 20.588 ha.

Có bao nhiêu ha đất được cấp chứng chỉ rừng?

Giai đoạn 2011-2020, có 12.871 ha đất được cấp chứng chỉ rừng.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NGÃI

Số: 33/2015/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006-2020;

Căn cứ Thông tư 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 151/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về việc sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 Nghị Quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi nội dung điểm a, điểm b, điểm d, điểm e điểm g khoản 1 Điều 1 như sau:

a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp đến năm 2020: (ĐVT: ha)

TT

Hạng mục

Đến năm 2020

I

Tổng diện tích đất lâm nghiệp

285.273,58

1

Rừng trồng

Trong đó: Trồng mới

15.362,00

Trồng lại rừng sau khai thác

47.904,00

2

Đất chưa có rừng

23.780,86

Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 2 loại rừng:

(ĐVT: ha)

Quy hoạch theo chức năng

Giai đoạn: 2016-2020

Tổng

285.273,58

- Rừng phòng hộ

126.183,82

- Rừng sản xuất

159.089,76

b) Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020:

- Khoán quản lý bảo vệ rừng: (ĐVT: ha/ năm)

Giai đoạn

Tổng diện tích

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng 2011-2020

186.811

166.223

20.588

- Trồng và chăm sóc rừng (ĐVT: ha)

+ Trồng rừng tập trung:

Giai đoạn

Tổng diện tích

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng giai đoạn 2011-2020

119.940

5.983

113.957

- Trồng mới

39.288

5.983

33.305

- Trồng lại sau khai thác

80.652

-

80.652

+ Trồng cây phân tán: Giai đoạn 2011- 2020: 16.509 ngàn cây

c) Khai thác:

- Lâm sản ngoài gỗ: Song mây 4.360 tấn; đót 5.905 tấn; tre nứa 6.003 ngàn cây.

d) Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng phục vụ lâm nghiệp: Xây dựng giếng nước tưới ẩm 01 giếng

e) Cấp chứng chỉ rừng: Giai đoạn 2011- 2020: 12.871ha

2. Bãi bỏ chỉ tiêu “Trồng bổ sung mật độ giai đoạn 2011-2015: 2.098 ha” tại điểm b khoản 1 Điều 1.

3. Sửa đổi nội dung khoản 2 Điều 1 như sau:

Khái toán vốn đầu tư: Tổng kinh phí là 4.539.193 triệu đồng; trong đó: Ngân sách nhà nước là 518.781 triệu đồng, vốn ODA là 601.392 triệu đồng, vốn vay tín dụng là 903.317 triệu đồng, vốn tự có là 2.489.298 triệu đồng, vốn dịch vụ môi trường rừng là 26.405 triệu đồng.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khoá XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015, tại kỳ họp lần thứ 18./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Viết Chữ

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

33/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。