Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí khác áp dụng trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
적용 범위
Tổ chức hành nghề công chứng, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
핵심 사항
- Tổ chức hành nghề công chứng → được áp dụng mức trần thù lao công chứng và chi phí khác theo quy định trong Quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng về tài chính cho tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công chứng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Cần thiết lập quy định cụ thể để tránh tình trạng thu phí quá cao gây khó khăn cho người dân và doanh nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Ai là người chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
전문
TỈNH LÀO CAI
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí khác trong hoạt động chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp Lào Cai tại Tờ trình số: 33/TTr-STP ngày 06 tháng 5 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí khác trong hoạt động chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.