Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2015 đến 2019, áp dụng cho các tuyến đường và khu vực được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
적용 범위
Các doanh nghiệp và cá nhân mua bán, chuyển nhượng đất ở tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
핵심 사항
- là các tuyến đường và khu vực ở thành phố Tuy Hòa → được bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất từ năm 2015 đến 2019
- Đường Nguyễn Hoàng Sơn - đoạn đường Võ Thi Sáu đến hết Khu nhà ơm xã hội Nam Hưng Vương: Giá đất ở là 1.600.000 đồng/m2 (VT1), 950.000 đồng/m2 (VT2), 550.000 đồng/m2 (VT3) và 350.000 đồng/m2 (VT4)
- Các tuyến đường thuộc dự án Khu nhà ở xã hội Nam Hưng Vương tại phường Phù Đông: Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Hoàng Sơn): Giá đất ở là 2.000.000 đồng/m2
- Các tuyến đường quy hoạch rộng 16m, 12m và 11m: Giá đất ở lần lượt là 1.600.000 đồng/m2, 1.200.000 đồng/m2 và 1.100.000 đồng/m2
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp công bằng trong việc xác định giá đất ở, đảm bảo quyền lợi cho các bên mua bán, chuyển nhượng đất
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt tài chính cho những người cần mua hoặc thuê đất ở tại khu vực được bổ sung giá
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất ở Đường Nguyễn Hoàng Sơn - đoạn đường Võ Thi Sáu đến hết Khu nhà ơm xã hội Nam Hưng Vương là bao nhiêu?
Giá đất ở tại khu vực này dao động từ 350.000 đồng/m2 (VT4) đến 1.600.000 đồng/m2 (VT1).
Các tuyến đường nào thuộc dự án Khu nhà ở xã hội Nam Hưng Vương tại phường Phù Đông?
Dự án này bao gồm các tuyến đường quy hoạch rộng 42m, 16m, 12m và 11m.
Giá đất ở các tuyến đường quy hoạch rộng 16m là bao nhiêu?
Giá đất ở các tuyến đường quy hoạch rộng 16m là 1.600.000 đồng/m2.
Các nội dung khác trong Bảng giá các loại đất có thay đổi không?
Không, các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa vào
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019)
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 138/HĐND ngày 07/7/2016);
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 370/TTr-STNMT ngày 28/4/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại báo cáo số 110/BC-STP ngày 13/6/2016); đề nghị của UBND thành phố Tuy Hòa (tại Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 03/6/2016); kèm theo biên bản họp đại diện các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục Thuế, UBND thành phố Tuy Hòa và Công ty TNHH Bích Hợp ngày 03/6/2016).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Bổ sung giá đất ở của Đường Nguyễn Hồng Sơn-đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt):
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất ở (đồng/m2) |
|||
|
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
||
|
1 |
Đường Nguyễn Hồng Sơn-đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
1.600.000 |
950.000 |
550.000 |
350.000 |
2. Bổ sung giá đất ở của các trục đường thuộc dự án Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt):
|
STT |
Các trục đường thuộc dự án Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Giá đất ở (đồng/m2) |
|||
|
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
||
|
1 |
Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Hồng Sơn) |
2.000.000 |
|
|
|
|
2 |
Các trục đường quy hoạch rộng 16m |
1.600.000 |
|
|
|
|
3 |
Các trục đường quy hoạch rộng 12m |
1.200.000 |
|
|
|
|
4 |
Các trục đường quy hoạch rộng 11m |
1.100.000 |
|
|
|
* Lý do bổ sung: Ngày 29/12/2014, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND về ban hành Bảng giá các loại đất 5 năm (2015-2019), tuy nhiên đường Nguyễn Hồng Sơn-đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương và các trục đường thuộc Dự án Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương đang được đầu tư xây dựng hạ tầng nên chưa có trong Bảng giá đất của tỉnh.
3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.